Kiến thức: - HS nhớ được về đơn chất, hợp chất, sự biến đổi chất phản ứng hóa học, phương trình hóa học, định luật bảo toàn khối lượng, mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí.. K[r]
Trang 1PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TÂY NINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I – Năm học 2015 – 2016
MÔN: HÓA HỌC KHỐI 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT ( Đề tham khảo)
- Ngày soạn: 2/ 11/ 2015
- Người soạn: NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN
1/ Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
- HS nhớ được về đơn chất, hợp chất, sự biến đổi chất phản ứng hóa học, phương trình hóa
học, định luật bảo toàn khối lượng, mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí
1.2 Kĩ năng:
- HS lập được phương trình hóa học, áp dụng định luật BTKL tính khối lượng chất chưa biết, tính được khối lượng mol, số mol, thể tích mol của chất khí ở đktc
1.3 Thái độ: Giáo dục tính trung thực, tự làm bài của học sinh.
2/ Trọng tâm:
- Đơn chất, hợp chất, sự biến đổi chất phản ứng hóa học
- Lập được phương trình hóa học
- Áp dụng định luật BTKL, tính được số mol, thể tích mol của chất khí ở đktc
III/ Ma trận 2 chiều:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Đơn chất
Hợp chất, PTK Nhận biết đơn chất, hợp chất Tính PTK
2 Sự biến đổi
3 Mol, thể tích
mol của chất khí Tính khối lượng,thể tích mol của
chất khí
4 Định luật bảo
toàn khối lượng
Lập PTHH của phản ứng
Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng
Tính khối lượng
5 Phương trình
hóa học trình hóa họcLập phương
Tổng số câu hỏi
50%
2đ 20%
2đ 20%
1đ 10%
10đ 100%
Trang 2IV/ Đề Kiểm tra HKI:
A/ Câu hỏi:
Câu 1: (2đ) a/ Hãy chỉ CTHH của đơn chất, hợp chất trong các CTHH sau:
Cl2, NaOH, SO2, O3
b/ Tính phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3
Câu 2: (1đ) Ở gia đình em, thức ăn dùng không hết trong ngày, hôm sau thấy có sự thay đổi màu,
mùi, vị Em hãy cho biết đó là hiện tượng gì? Vì sao?
Câu 3: (1đ) Tính: Khối lượng của 0,4 mol CuO?
Thể tích khí (đktc) của 0,3mol SO2?
Câu 4 : (3đ) Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử
các chất trong phản ứng:
a- P2O5 + H2O H3PO4
b- HgO Hg + O2
c- Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Câu 5 : (3đ) Cho 5,6 g sắt vào 16g dung dịch đồng II sunfat (CuSO4) thấy xuất hiện một lớp đồng màu đỏ và 15,2 g muối sắt II sunfat (FeSO4) tạo thành
a/ Hãy lập PTHH của phản ứng
b/ Viết biểu thức liên hệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng?
c/ Tính khối lượng đồng sinh ra?
B/ Đáp án:
Câu 1: a/ Đơn chất là Cl2, O3
Hợp chất là NaOH, SO2
b/ Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3
PTKFe SO 2 4 3 = 56.2 + (32 + 16 4) 3
= 400 (đvC)
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
Câu 2: Hiện tượng hóa học vì thức ăn bị oxi hóa thành chất khác 1đ
Câu 3: Khối lượng của 0,4 mol CuO: mCuO = 0,4 80 = 32 (g)
Thể tích khí (đktc) của 0,3mol SO2: VSO 2= 0,3 22,4= 6,72 (lít)
0, 5đ
0, 5đ
Câu 4: a- P2O5 + 3H2O 2H3PO4
1 pt : 3 pt : 2 pt
b- 2HgO 2Hg + O2
2 pt : 2 ngt : 1 pt
c- Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3+ 3H2O
1 pt : 3 pt : 1 pt : 3 pt
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
0, 5đ
Câu 5: a- Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
b- mFe + mCuSO4 = mFeSO4 + mCu
c- 5,6 + 16 = 15,2 + mCu
=> mCu = 5,6 + 16 – 15,2
= 6,4 g
1đ 1đ 1đ
Duyệt của tổ CM Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Thanh Nguyễn Thị Thanh Duyên