1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 8 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập công thức hóa học của hợp chất sau: Cu II và O Câu 3: 1 điểm Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố R và 5 nguyên tử nguyên tố Oxi.. Tìm nguyên tử khối và tên [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1: Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên

A Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất

B Xenlulozo, kẽm, vàng

C Bút chì, thước kẻ, tập sách

D Nước biển, ao, hồ, suối

Câu 2: Chất tinh khiết là:

A Có tính chất không đổi

B Có lẫn thêm vài chất khác

C Gồm những phân tử đồng dạng

D Không lẫn tạp chất

Câu 3: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?

A Nước, khí oxi, muối ăn, đường

B Sữa, nước mắm, khí oxi, nước

C Nước chanh, xăng, nhôm

D Kẽm, muối ăn, không khí, nước

Câu 4: Mỗi chất có những tính chất nhất định Điều này đúng với loại chất gì?

A Chất tinh khiết B Đơn chất và hợp chất

C Với mọi chất D Chất trong hỗn hợp

Câu 5: Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:

A Hoà tan- làm bay hơi- lọc

B Lọc- làm bay hơi

C Chưng cất

D Hoà tan - lọc -làm bay hơi

Câu 6: Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:

A Nước với cát

B Muối ăn với đường

C Rượu với nước

D Muối ăn với nước

Câu 7: Hỗn hợp chất rắn nào sau đây có thể dễ tách riêng nhất bằng cách thêm nước vào rồi lọc:

A Muối ăn và cát

B Muối ăn và đường

C Cát và mạt sắt

D Đường và bột mì

Câu 8: Hãy so sánh các tính chất: màu sắc, vị, tính tan trong nước, tính cháy được của các chất: muối ăn,

đường, than

Trang 2

Muối ăn Đường Than Màu

Vị

Tính tan

Tính cháy

Chọn đáp án đúng

A

B

C

D

Câu 9: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Trang 3

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)……… về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)……… mang (3)………… ”

A (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

B (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

C (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

D (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm

Câu 10: Chọn đán án đúng nhất

A Số p = số e

B Hạt nhân tạo bởi proton và electron

C Electron không chuyển động quanh hạt nhân

D Eletron sắp xếp thành từng lớp

Câu 11: Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của nguyên tử (I)

A Số p = số e = 5 B Số p = số e = 5

Số lớp e = 3 Số lớp e = 2

Số e lớp ngoài cùng =3 Số e lớp ngoài cùng =3

C Số p là 5

Số e = số lớp e là 3

Số e lớp ngoài cùng là 2

D số p là 5

số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 3

số e là 4

Câu 12: Chọn đáp án sai

A Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử

B Số p = số e

C Hạt nhân tạo bởi proton và notron

D Oxi có số p khác số e

Câu 13: Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân Chọn đáp án đúng

A Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

B Do số p = số e

C Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron

D Do nơtron không mang điện

Câu 14: Điền từ vào chỗ trống

Trang 4

“Trong tự nhiên, hidro có một người anh em sinh đôi là (1)……… Nguyên tử (2)……… còn được gọi là “hidro (3)……….”, chỉ khác có thêm 1 (4)………”

A 1- đơtriti; 2- hidro; 3- nhẹ; 4- proton

B 1- triti; 2- hidro; 3-nặng; 4- electron

C 1- đơteri; 2- đơteri; 3-nặng; 4- nơtron

D 1- triti ; 2- hidro; 3- nhẹ ; 4- proton

Câu 17: Nguyên tử R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy tổng số electron của nguyên tử R là:

Câu 21: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24 Nguyên tử nào nặng hơn

A Mg nặng hơn O B Mg nhẹ hơn O

C O bằng Mg D Mg lớn hơn hoặc bằng O

Câu 22: Cho nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton Chọn đáp án sai

A Đấy là nguyên tố Natri

B Số e là 11 e

C Nguyên tử khối là 22

D Số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 11

Câu 23: Cho nguyên tử khối của Bari là 137 Tính khối lượng thực nguyên tố trên

A mBa= 2,2742.1022kg B mBa= 2,234.10-24g

C mBa = 1,345.10-23 kg D mBa = 2,7298.10-21 g

Câu 24: Chọn đáp án sai

A số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

B nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

C 1 đvC=1/12 mC

D Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

Câu 27: Cho các nguyên tử có kí hiệu là các chữ cái và số proton như sau: 5A; 8B; 17C; 6D; 8E;17F;

17H Các nguyên tử sau thuộc cùng một nguyên tố hóa học là:

A A, B, C, D B D, E, F, H

Câu 28: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

A Fe(NO3)2, NO, C, S B Mg, K, S, C, N2

C Mg, K, S, C, N D Cu(NO3)2, KCl, HCl

Câu 29: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P

Số đơn chất là

Câu 30: Để trở thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với

nhau:

A một loại nguyên tử B hai loại nguyên tử

C ba loại nguyên tử D bốn loại nguyên tử

Câu 31: Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:

A 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC

Trang 5

B 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC

C 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

D 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

Câu 32: Một chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn khí

hidro 31 lần Xác định X

Câu 33: Chọn đáp án đúng

A 3 nguyên tử oxi là 3O

B 3 phân tử oxi là O3

C CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

D Công thức hóa học của đồng là Ca

Câu 34: Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết

A Nguyên tố nào tạo ra chất

B Phân tử khối của chất

C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

D Tất cả đáp án

Câu 35: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì

A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên

B Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử

C Phân tử khối là 96 đvC

D Tất cả đáp án

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D 2-D 3-A 4-A 5-D 6-A 7-A 8-A 9-D 10-A 11-B 12-C 13-A 14-A 15-A 16-B 17-C 18-A 19-A 20-A 21-A 22-C 23-D 24-B 25-D 26-C 27-D 28-B 29-C 30-B 31-D 32-B 33-A 34-D 35-A 36-A 37-B 38-A 39-A 40-C 41-B 42-C 43-A 44-A 45-A 46-A 47-A 48-A 49-B 50-A

Đề số 2

Câu 1: Nguyên tử có những loại hạt nào?

A.e, p, n B e, p

C p, n D n, e

Câu 2: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết

A Nước cất

B Nước suối

C Nước khoáng

D Nước đá từ nhà máy

Câu 3: Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH

A 3 đơn chất và 3 hợp chất B 5 đơn chất và 1 hợp chất

C 2 đơn chất và 4 hợp chất D 1 đơn chất và 5 hợp chất

Trang 6

Câu 4: Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

A HNO3; B H3NO;

C H2NO3; D HN3O

Câu 5 : Trong các công thức hóa học sau, công thức hóa học nào sai:

Câu 6: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

A Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

B Vàng, magie, nhôm, clo

C Oxi, nito, cacbon, canxi

D Sắt, chì, kẽm , thiếc

Câu 7: Cách viết nào sau đây là sai:

A 4 nguyên tử natri: 4Na B 1 nguyên tử nito: N

C.3 nguyên tử Canxi: 3C D 2 nguyên tử Sắt: 2Fe

Câu 8: Một oxit có công thức là Fe2O3 Hóa trị của Fe trong oxit là:

A I B II C III D IV

Câu 9: Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

A Có chất kết tủa (chất không tan)

B Có sự thay đổi màu sắc

C Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

D.Một trong số các dấu hiệu trên

Câu 10: Trong các thí nghiệm sau, ở thí nghiệm nào xảy ra hiện tượng vật lý?

A Hòa tan muối ăn vào nước

B Hòa tan đường vào nước

C Lấy một lượng thuốc tím (rắn) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng Đun tàn đỏ của que đóm vào gần

miệng ống nghiệm, thấy que đóm bùng cháy

D Cả A và B

Câu 11: Nước vôi (canxi hidroxit) quét lên tường sau một thời gian tiếp xúc với khí cacbonic ngoài

không khí sẽ hóa rắn là canxi cacbonat và hơi nước Phương trình chữ của phản ứng là phương trình nào sau đây?

A Nước vôi  chất rắn

B Canxi hidroxit + khí cacbonic  canxi cacbonat + nước

C Ca(OH)2 + khí cacbonic  CaCO3 + H2O

D Nước vôi + CO2  CaCO3 + nước

Câu 12 : Nguyên tử lưu huỳnh nặng hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?

A.1 lần B.2 lần

C.3 lần D.4 lần

Câu 13 Một oxit có công thức Al2Ox, phân tử khối là 102 đvC Hóa trị của Al trong công thức là:

Câu 14 Biết hóa trị của Ca (II) và PO4 (III) Vậy công thức hóa học đúng là:

Trang 7

A CaPO4

C Ca3PO4

B Ca2PO4

D Ca3(PO4)2

Câu 15 Chọn công thức hóa học đúng trong các công thức hợp chất có phân tử gồm Na và O sau:

Câu 16 Cho biết công thức hóa học của X với oxi là XO và công thức hóa học của Y với hiđro là YH3

Vậy công thức hóa học của hợp chất giữa X và Y là:

Câu 17 Trong các chất sau, chất nào là hợp chất?

A Muối ăn B Hiđro C Photpho D Lưu huỳnh

Câu 18: Để tách muối từ nước biển người ta dùng phương pháp nào?

A.Bay hơi B Chưng cất

C Lọc D Chiết

Câu 19: Công thức hóa học của đá vôi là CaCO3 Hãy chọn câu trả lời đúng:

A Hợp chất trên do 3 nguyên tử Ca, C , O tạo nên

B Hợp chất trên có phân tử khối là 68 đvC

C Hợp chất trên do 1 nguyên tố Ca, 1 nguyên tố C, 3 nguyên tố O tại nên

D Hợp chất trên do 3 nguyên tố Ca, C, O tạo nên

Câu 20 : Trong số những quá trình kể dưới đây

1 Quả bóng bay bay trên trời rồi nổ tung

2 Mùa hè thức ăn bị ôi thiu

3 Đốt nến cháy sinh ra khí CO2 và hơi nước

4 Cồn bị bay hơi

5 Than cháy trong không khí tạo thành khí cacbonic

6 Cháy rừng gây ô nhiễm rất lớn cho không khí

Đâu là hiện tượng hóa học ?

A.1,2,3,6 B.2,3,5,6 C 2,4,5,6 D 1,2,3,5

Câu 21: Trong một nguyên tử luôn luôn có:

A Số p bằng số e B Số p lớn hơn số e

C Số p nhỏ hơn số e D A, B,C đều Sai

Câu 22: Trong các vật: Bút chì và cây xanh hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên và chất

A cây xanh và bút chì B cây xanh và chì

C bút chì và xelulozo D bút chì và chì

Câu 23: Tính phân tử khối của 1 phân tử hợp chất CaCO3

A 50đvC B 70đvC

C 100đvC D 110đvC

Câu 24: Nguyên tử khối là:

A Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị kilogam

B Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị gam

C Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

D Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị lít

Trang 8

Câu 25: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố nào sau

đây?

C K D Fe

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Đề số 3

A Trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết:

Câu 2: Phương pháp lọc dùng để tách một hỗn hợp gồm:

a Muối ăn với nước b Muối ăn với cát

Câu 3: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a Proton và electron b Proton và nơtron

c Nơtron và electron d Proton, nơtron và electron

Câu 4: Cách viết nào sau đây là sai:

a 4 nguyên tử Natri: 4Na b 1 nguyên tử Nitơ: N

c 3 nguyên tử Canxi: 3C d 2 nguyên tử Sắt: 2Fe

Câu 5: Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm:

Câu 6: Số là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học:

Câu 7: Cho biết các chất sau đây, chất nào là đơn chất?

a Nước do nguyên tố Hiđro và Oxi tạo nên

b Khí Clo do nguyên tố Clo tạo ra

c Đất đèn do 2 nguyên tố Cacbon và Canxi tạo ra

d Đá vôi do nguyên tố Cacbon, nguyên tố Canxi và nguyên tố Oxi tạo ra

Câu 8: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 2 lần nguyên tử khối của nguyên tố Lưu huỳnh X

là nguyên tố nào sau đây?

Trang 9

c Fe d Mg

Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất?

a Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3

b CuO, KOH, H2SO4, AlCl3

c CuO, KOH, Fe, H2SO4

d Cl2, Cu, Fe, Al

Câu 10: Hãy chọn công thức hoá học phù hợp với hoá trị V của Nitơ (N) trong số các công thức hoá

học dưới đây:

Câu 11: Công thức hoá học của hợp chất gồm 2K, 1C và 3O là:

Câu 12: Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hoá trị của nguyên tố khác như thế nào?

a H chọn làm 2 đơn vị

b O chọn làm 1 đơn vị

c H chọn làm 1 đơn vị, O chọn làm 2 đơn vị

d H chọn làm 2 đơn vị, O chọn làm 1 đơn vị

B Tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:

a Nhôm oxit, biết trong phân tử có 2Al và 3O

b Canxi cacbonat, biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O

Câu 2: (2 điểm)

a Xác định hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất sau: Fe 2 O 3

b Lập công thức hóa học của hợp chất sau: Cu (II) và O

Câu 3: (1 điểm) Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố R và 5 nguyên tử

nguyên tố Oxi Tìm nguyên tử khối và tên nguyên tố R Biết hợp chất này nặng hơn phân tử khí

hiđro 71 lần

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 A/ TRẮC NGHIỆM: (6 điểm )mỗi ý chọn đúng được 0,5 điểm)

B Tự luận (4 điểm)

1 a) CTHH: Al2O3

PTK = 27.2+16.3 = 102 (đvC)

b) CTHH: CaCO3

PTK = 40+12+16.3 = 100 (đvC)

2 a) Theo quy tắc hóa trị ta có: a.2=3.II  a = III

Trang 10

Vậy hóa trị của Fe trong Fe2O3 là: III

b) Gọi công thức chung là: CuxOy

Theo quy tắc hóa trị ta có: II.x=II.y  x/y=II/II=1/1

=> x=1 và y=1

Vậy CTHH là: CuO

3 Gọi CTHH là X2O5

Ta có PTK = 2X+5.16=142 g/mol

=> X=31

=> X là S (lưu huỳnh)

Đề số 4

I – TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hoá học?

A Proton B Nơtron C Electron D Cả ba loại hạt trên

Câu 2: Số electron trong nguyên tử nhôm là bao nhiêu, biết số p = 13 hạt):

Câu 3: Nước tự nhiên, nước sông, hồ… là:

A Một đơn chất B Một hợp chất C Một hỗn hợp D Chất tinh khiết

Câu 4: Loại nước nào sau có nhiệt độ nóng chảy là 00C, nhiệt độ sôi là 1000C, trọng lượng riêng d =

1g/cm3?

A Nước cất B Nước biển C nước khoáng D Nước đường

Câu 5: Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A Nặng hơn 0,4 lần C Nhẹ hơn 2,5 lần

Câu 6: 7 nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử sắt X là:

Câu 7: Hỗn hợp có thể tách riêng các chất bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ, lọc và cô

cạn là:

B Bột than và bột sắt D Giấm và rượu

Câu 8: Khối lương của 1đvC là:

A 1,6605.10-23 gam B 1,6605.10-24 gam C 1,9926.10-23 gam D 0

gam

Câu 9: Cho các chất sau:

(1) Khí nito do nguyên tố N tạo nên,

(2) Khí cacbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên

(3) Natri hiddroxit do 3 nguyên tố Na,O và H tạo nên

(4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên

Trong những chất trên, những chất nào là đơn chất?

A (1),(2) B (2), (3) C (3),(4) D, (1), (4)

Câu 10: Phân tử khối của CH3COOH là:

Trang 11

A 60 đvC B 61 đvC C 70 đvC D 64 đvC

Câu 11: Hoá trị (IV) của Nito ứng với công thức nào?

Câu 12: Lập CTHH của Ca và nhóm (OH):

II – TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 (1đ): Lập CTHH và cho biết từ CTHH đó cho biết điều gì của những hợp chất sau:

a) Zn và (SO4) b) S (VI) và O

Câu 2 (1đ): Trong những CTHH sau, công thức nào viết sai? Công thức nào viết đúng? Nếu sai thì sửa lại cho đúng

Câu 3 (2đ):

a) Các cách viết sau có ý nghĩa gì?

3 C:

10 CaO:

6 N2:

H2O:

b) Viết CTHH của các chất sau:

- Đơn chất khí oxi:

- Đơn chất kim loại Magie:

- Hợp chất muối natri sunfat gồm 2Na, 1S và 4O:

- Hợp chất Sắt (II) nitrat gồm 1Fe, 2N và 6O

Câu 4 (2đ): Một hợp chất B gồm 1 nguyên tử nguyên tố Y liên kết với 2 nhóm NO3 (nitrat) có CTHH là

Y(NO3)2 Biết B nặng hơn phân tử khí oxi 8,15625 lần

a) Tính PTK của B

b) Xác định tên và kí hiệu của nguyên tố Y

Câu 5 (1đ): Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt là 30, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn gấp 4 lần

số hạt không mang điện Xác định số hạt n,p,e

Đề số 5

A Trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Phương pháp lọc dùng để tách một hỗn hợp gồm:

b Muối ăn với nước b Muối ăn với cát

Câu 2: Cho biết các chất sau đây, chất nào là đơn chất?

a Nước do nguyên tố Hiđro và Oxi tạo nên

b Khí Clo do nguyên tố Clo tạo ra

c Đất đèn do 2 nguyên tố Cacbon và Canxi tạo ra

d Đá vôi do nguyên tố Cacbon, nguyên tố Canxi và nguyên tố Oxi tạo ra

Ngày đăng: 29/03/2022, 08:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm