1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP KHONG GIAN TOA DO ON TAP 2016

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu S’ tâm trùng với mặt cầu S và tiếp xúc mặt phẳng P.. Viết phương trình mặt phẳng ABC.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI TÔT NGHIỆP NĂM 2016

-Bài 1: Cho mặt cầu (S) có đường kính AB biết rằng A(6;2;-5), B(-4;0;7).

1 Tìm tọa độ tâm I, bán kính r và viết phương trình mặt cầu (S)

2 Lập phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại A

3 Lập phương trình mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại B

Bài 2: Cho mặt cầu (S): (x 3)2(y 2)2(z1)2 100 và mặt phẳng (P): 2x-2y-z+9=0

1 Xác định tâm và bán kính mặt cầu (S)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi tiếp xúc mặt cầu và song song mặt phẳng (P)

3 Viết phương trình mặt cầu (S’) tâm trùng với mặt cầu (S) và tiếp xúc mặt phẳng (P)

Bài 3: Cho ba điểm A(1;0;1), B(0;1;0), C(0;1;1).

a Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

c Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O,A,B,C

Bài 4: Lập phương trình MC ngoại tiếp tứ diện OABC biết A(-1;2;3), B(3;-4;5), C(5;6;-7) Bài 5: Cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1).

a Chứng mính bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh một tứ diện

b Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD

c Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện

Bài 6: Cho bốn điểm A(-2;6;3), B(1;0;6), C(0;2;-1), D(1;4;0).

a Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện

b Tính độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD

c Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD

Bài 7: Cho bốn điểm A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1), D(-1;1;2).

a Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện

b Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc mặt phẳng (BCD)

c Tìm tọa độ tiếp điểm của (S) và mặt phẳng (BCD)

Bài 8: Cho bốn điểm A(1;0;-1), B(3;4;-2), C(4;-1;1), D(3;0;3).

a Chứng minh bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng

b Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

c Viết phương trình mặt cầu tâm là điểm D và tiếp xúc với mp(ABC)

d Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

e Tính thể tích tứ diện ABCD

Bài 9: Cho hai đường thẳng d:

1

y t

 

 

2 '

'

z t

 

 

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ chéo nhau

b Tính góc giữa hai đường thẳng d và d’

c Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và song song với d’

Bài 10: Cho hai đường thẳng d:

1 3

1 2

3 2

 

 

  

'

3 2 '

x t

 

  

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cùng thuộc một mặt phẳng

b Tính góc giữa hai đường thẳng d và d’

c Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

Bài 11: Cho bốn điểm A(-1;2;0), B(-3;0;2), C(1;2;3), D(0;3;-2).

a Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và phương trình tham số của đường thẳng AD

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AD và song song với BC

Trang 2

Bài 12: Cho hai mặt phẳng (P): 4x+y+2z+1=0 và (Q): 2x-2y+z+3=0.

a Chứng minh hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau

b Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)

c Tìm điểm M’ đối xứng với M(4;2;1) qua mặt phẳng (P)

d Tìm điểm N’ đối xứng với N(0;2;4) qua măth phẳng (Q)

Bài 13: Cho đường thẳng d:

1 2 2 3

 

 

  

 và mặt phẳng (P): 2x+y+z=0

a Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

b Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và vuông góc với d

c Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)

Bài 14: Cho hai đường thẳng d:

1 2 3

 

  

2 2 '

3 4 '

5 2 '

 

 

  

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ song song với nhau

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

Bài 15: Cho hai đường thẳng d:

1

2 3 3

 

 

  

2 2 '

1 3 '

 

 

  

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cắt nhau Tìm tọa độ giao điểm của d và d’

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

Bài 16: Cho hai đường thẳng d:

5

3 2 4

 

 

 

9 2 '

13 3 '

 

  

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ vuông góc với nhau

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

Bài 17: Cho hai đường thẳng d:

1 2

1 3 5

 

 

  

1 3 '

2 2 '

1 2 '

 

 

  

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ chéo nhau

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

c Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;1) và vuông góc với d

Bài 18: Cho điểm A(1;-1;1) và mặt phẳng (P): 2x-2y-z-1=0.

1 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song với (P) Tính khoảng cách giữa (P)

và (Q)

3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) Xác định hình chiếu vuông góc của A lên (P)

Bài 19: Cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1; 0;1), C(3;2;-5) Gọi I là trung điểm AB và G là trọng tâm

tam giác ABC

1 Viết phương trình mặt cầu tâm I và qua G

2 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mp(ABC) tại G

Ngày đăng: 30/09/2021, 11:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w