Chỉ nạp hệ điều hành khi các chương trình ứng dụng đang thực hiện; Câu 8: Chọn phát biểu sai về tên tệp trong hệ điều hành Window A.. Tên tệp chứa kí tự trống dấu cách B.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
NGUYỄN SỸ SÁCH
TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TIN HOC 10 – LẦN 2
Thời gian làm bài:45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Thư mục nào sao đây ta không thể sửa lại tên?
Câu 2: Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Hai tệp cùng loại lưu trên hai thư mục khác nhau có thể trùng tên với nhau;
B Hai tệp cùng loại lưu trên cùng thư mục có thể trùng tên với nhau;
C Chỉ nạp hệ điều hành sau khi các chương trình ứng dụng đã thực hiện xong;
D Chỉ nạp hệ điều hành khi các chương trình ứng dụng đang thực hiện;
Câu 3: Biểu tượng trên cửa sổ Windows mang ý nghĩa gì?
C Cửa sổ trở về kích thước cũ D Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh công việc
Câu 4: Phím F0 là phím thuộc loại nào?
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói đến hệ điều hành?
A Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống
B Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa người dùng với hệ thống
C Hệ điều hành là phần mềm hệ thống D Hệ điều hành là phần mềm tiện ích
Câu 6: Muốn chọn biểu tượng ta thực hiện
A Nháy nút trái chuột 2 lần liên tiếp B Nháy nút phải chuột 2 lần liên tiếp
C Nháy nút trái chuột 1 lần D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: Tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows?
A Khoi 10.abcd B a1234.b1234 C Hoc tin 10 D TIN*HOC10
Câu 8: Thành phần quan trọng nhất của máy tính là
Câu 9: Hệ điều hành là
A phần mềm tính toán B tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống.
C phần mềm giải mã D bộ chương trình xử lí lệnh của máy tính
Câu 10: Trong các đường dẫn sau đường dẫn nào là đường dẫn là đúng?
A ….\ HS_A\ TIN\ KIEM*TRA1TIET B ….\ HS_A\ TIN\ KIEMTRA1TIET
C …\ HS_A\ TIN\ KIEM/TRA1TIET D …./ HS_A/ TIN/ KIEMTRA1TIET
Câu 11: Tìm các câu đúng trong các câu dưới đây?
A Hai thư mục cùng tên phải ở trong 1 thư mục mẹ
B Hai tệp cùng tên phải ở trong 2 thư mục mẹ khác nhau
C Thư mục chỉ chứa duy nhất một tệp và một thư mục con
D Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ
Câu 12: Khi ra khỏi hệ thống có mấy chế độ cơ bản?
Câu 13: Để xem thuộc tính của biểu tượng, ta:
A Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
B Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
C Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
D Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
Câu 14: Trong tên tệp hệ điều hành Windows thành phần nào không bắt buộc phải có?
A Phần tên B Phần mở rộng C Cả phần tên và phần mở rộng D Tên thư mục
Câu 15: Trong tên tệp hệ điều hành dựa vào phần nào để phân loại tệp:
Trang 2A Phần tên B Không có C Phần mở rộng D Phần tên và phần mở rộng
Câu 16: Cách nào sau đây dùng để khởi động máy tính (trạng thái tắt)
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del D Nhấn nút Power
Câu 17: Tên tệp trong hệ điều hành Windows:
A Có tối đa 255 kí tự và không có khoảng trắng
B Có tối đa 255 kí tự, không phân biệt chữ thường, chữ hoa
C Có tối đa 255 kí tự, có khoảng trắng, phân biệt chữ thường, chữ hoa
D Không quá 8 kí tự và không có khoảng trắng.
Câu 18: “Chọn chế độ này để tắt máy sau khi lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc hiện thời vào đĩa cứng” là nói đến chế
độ ra khỏi hệ thống nào sao đây?
Câu 19: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
Câu 20: Trong các tên tệp sau tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows:
A Baitap.doc B Bai/tap.pas C Bai &tap toan D Bai * tap.doc
Câu 21: Sau khi chọn biểu tượng, muốn xóa biểu tượng ta nhấn phím:
A Backspace B Delete C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 22: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A Ngày giờ thay đổi tệp B Kích thước của tệp C Tên thư mục chứa tệp D Phân loại tệp
Câu 23: Cách nào sau đây dùng để khởi động lại máy tính (đang hoạt động)
A Start Turn off Stand By B Start Turn off Hibernate
C Start Turn off Turn off D Start Turn off Restart
Câu 24: Để thay đổi tên, ta thực hiện
- Bước 1: chọn biểu tượng - Bước 2: ……….- Bước 3: nhấn enter sau khi đã sửa xong
Bước 2 là bước nào sau đây?
A Nháy nút trái chuột lên 1 lần nữa, rồi tiến hành sửa tên
B Nháy nút phải chuột lên 1 lần nữa, rồi tiến hành sửa tên
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 25: Bảng chọn nào trong cửa sổ thư mục chứa các lệnh soạn thảo như sao chép, cắt, dán?
Câu 26: Chọn lệnh nào sao đây để thay đổi ngày giờ hệ thống
A Start Control Panel Date and Time B Start All Programs Date and Time
C Start Properties Date and Time D Start Setting Date and Time
Câu 27: Chọn lệnh nào sao đây để mở bảng tính tính toán?
A Start Control Panel Calculator B Start All Programs settings Calculator
C Start All Programs Accessories Caculator D Cả A, B, C đều sai
Câu 28: Muốn tạm ngừng máy tính ta thực hiện
A Start Turn off Restart B Start Turn off Turn off
C Start Turn off Stand By D Start Turn off Hibernate
Câu 29: Trong tin học, thư mục là:
A Tập hợp các tệp và thư mục con B Tệp đặc biệt không có phần mở rộng
C Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp D Mục lục tra cứu các thông tin
Câu 30: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau nói về chức năng của hệ điều hành?
A Cung cấp tài nguyên cho các chương trình
B Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi
C Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
D Thay thế hoàn toàn cho con người
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN
SỸ SÁCH
TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TIN HOC 10 – LẦN 2
Thời gian làm bài:45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hệ điều hành tổ chức lưu trữ thông tin theo mô hình phân cấp dạng cây
B Tệp hay còn gọi là tập tin (File) D Tệp là thành phần của thiết bị ngoại vi
C Tệp là một tập hợp các thông tin được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài do hệ điều hành quản lý
Câu 2: Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành
Câu 3: Biểu tượng trên cửa sổ Windows mang ý nghĩa gì?
C Cửa sổ trở về kích thước cũ D Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh công việc
Câu 4: Phím F0 là phím thuộc loại nào?
Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất
A Thư mục chứa tệp và thư mục B Thư mục chứa tệp
C Tệp chứa thư mục và tệp D Tệp chứa thư mục
Câu 6: Muốn chọn biểu tượng ta thực hiện
A Nháy nút trái chuột 2 lần liên tiếp B Nháy nút phải chuột 2 lần liên tiếp
C Nháy nút trái chuột 1 lần D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Hai tệp cùng loại lưu trên hai thư mục khác nhau có thể trùng tên với nhau;
B Hai tệp cùng loại lưu trên cùng thư mục có thể trùng tên với nhau;
C Chỉ nạp hệ điều hành sau khi các chương trình ứng dụng đã thực hiện xong;
D Chỉ nạp hệ điều hành khi các chương trình ứng dụng đang thực hiện;
Câu 8: Chọn phát biểu sai về tên tệp trong hệ điều hành Window
A Tên tệp chứa kí tự trống (dấu cách) B Tên tệp có dấu (Tiếng việt)
C Tên tệp dài không quá 255 kí tự D Tên tệp không giới hạn
Câu 9: Hệ điều hành là
A phần mềm tính toán B tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống.
C phần mềm giải mã D bộ chương trình xử lí lệnh của máy tính
Câu 10: Đường dẫn nào sau đây là một đường dẫn đầy đủ
C BT1.DOC\BAITAP\PASCAL\C D C:\PASCAL\BAITAP\BT1.DOC
Câu 11: Biểu tượng My Computer chứa:
A Tệp/thư mục đã xóa B Thông tin về mạng máy tính C Tài liệu của tôi D Biểu tượng các đĩa Câu 12: Thư mục được tạo ra trong thư mục khác gọi là:
A Thư mục gốc B Thư mục mẹ C Thư mục con D Thư mục hiện hành
Câu 13: Để xem thuộc tính của biểu tượng, ta:
A Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
B Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
C Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
D Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
Câu 14: Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai:
A Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên của máy một cách tối ưu
B Hệ điều hành quản lí các thiết bị ngoại vi gắn với máy tính
Trang 4C Hệ điều hành cú nhiệm vụ đảm bảo tương tỏc giữa người và mỏy tớnh
D Học sử dụng mỏy tớnh nghĩa là học sử dụng hệ điều hành
Cõu 15: Trong hệ điều hành Windows, những tờn tệp nào sau đõy là hợp lệ?
A Ha?noi.TXT B Tom/Jerry.COM C Pop\Rock.PAS D Le-lan.DOC
Cõu 16: Câu nào đúng trong các câu sau:
A Thư mục mẹ nằm trong thư mục con B Thư mục cú thể chứa tập tin
C Tập tin cú thể chứa thư mục D Tập tin cú thể chứa cỏc tập tin khỏc
Cõu 17: Tờn tệp trong hệ điều hành Windows:
A Cú tối đa 255 kớ tự và khụng cú khoảng trắng
B Cú tối đa 255 kớ tự, khụng phõn biệt chữ thường, chữ hoa
C Cú tối đa 255 kớ tự, cú khoảng trắng, phõn biệt chữ thường, chữ hoa
D Khụng quỏ 8 kớ tự và khụng cú khoảng trắng.
Cõu 18: “Chọn chế độ này để tắt mỏy sau khi lưu toàn bộ trạng thỏi đang làm việc hiện thời vào đĩa cứng” là núi đến chế
độ ra khỏi hệ thống nào sao đõy?
Cõu 19: Muốn bậc chế độ ngủ đụng mỏy tớnh ta thực hiện
A Start Turn off Restart B Start Turn off Stand By
C Start Turn off Turn off D Start Turn off Hibernate
Cõu 20: Muốn tắt mỏy hoàn toàn ta phải chọn chế độ nào?
A Hibemate B Stand By C Shut Down (Turn off) D Restart
Cõu 21: Sau khi chọn biểu tượng, muốn xúa biểu tượng ta nhấn phớm:
A Backspace B Delete C Cả A, B đều đỳng D Cả A, B đều sai
Cõu 22: Hệ điều hành được khởi động:
A trước khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
B trước và sau khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
C sau khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
D trong khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
Cõu 23: Phần mềm hệ thống là
A Cỏc chương trỡnh dịch B Hệ điều hành và cỏc chương trỡnh ứng dụng
C Phần mềm tạo mụi trường làm việc cho cỏc cỏc phần mềm khỏc D Cỏc chương trỡnh tiện ớch
Cõu 24: Để thay đổi tờn, ta thực hiện
- Bước 1: chọn biểu tượng - Bước 2: ……… - Bước 3: nhấn enter sau khi đó sửa xong
Bước 2 là bước nào sau đõy?
A Nhỏy nỳt trỏi chuột lờn 1 lần nữa, rồi tiến hành sửa tờn C Cả A, B đều đỳng
B Nhỏy nỳt phải chuột lờn 1 lần nữa, rồi tiến hành sửa tờn D Cả A, B đều sai
Cõu 25: Bảng chọn nào trong cửa sổ thư mục chứa cỏc lệnh soạn thảo như sao chộp, cắt, dỏn?
Cõu 26: Hệ điều hành khụng đảm nhiệm cụng việc nào dưới đõy?
C Tổ chức việc thực hiện chương trỡnh D Giao tiếp với ổ đĩa cứng
Cõu 27: Chọn lệnh nào sao đõy để mở bảng tớnh tớnh toỏn?
A Start Control Panel Calculator B Start All Programs settings Calculator
C Start All Programs Accessories Caculator D Cả A, B, C đều sai
Cõu 28: : Cỏch nào sau đõy dựng để khởi động lại mỏy tớnh (đang hoạt động)
A Start Turn off Stand By B Start Turn off Hibernate
C Start Turn off Restart D Start Turn off Turn off
Cõu 29: Hệ điều hành là
A Chương trỡnh dịch B Phần mềm điều hành mọi hoạt động của mỏy tớnh
C Một chương trỡnh ứng dụng D Một chương trỡnh tiện ớch
Cõu 30: Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau núi về chức năng của hệ điều hành?
A Cung cấp tài nguyờn cho cỏc chương trỡnh
B Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho cỏc thiết bị ngoại vi
C Cung cấp cỏc dịch vụ tiện ớch hệ thống
D Thay thế hoàn toàn cho con người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN
SỸ SÁCH
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TIN HOC 10 – LẦN 2
Thời gian làm bài:45 phỳt
Trang 5TỔ: TOÁN-TIN (30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Thư mục nào sao đây ta không thể sửa lại tên?
Câu 2: Trong tên tệp hệ điều hành Windows thành phần nào không bắt buộc phải có?
C Cả phần tên và phần mở rộng D Tên thư mục
Câu 3: Trong các đường dẫn sau đường dẫn nào là đường dẫn là đúng?
A ….\ HS_A\ TIN\ KIEM*TRA1TIET B ….\ HS_A\ TIN\ KIEMTRA1TIET
C …\ HS_A\ TIN\ KIEM/TRA1TIET D …./ HS_A/ TIN/ KIEMTRA1TIET
Câu 4: Phím F0 là phím thuộc loại nào?
Câu 5: Trong tin học, thư mục là:
A Tập hợp các tệp và thư mục con B Tệp đặc biệt không có phần mở rộng
C Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp D Mục lục tra cứu các thông tin
Câu 6: Cách nào sau đây dùng để khởi động lại máy tính (đang hoạt động)
A Start Turn off Stand By B Start Turn off Hibernate
C Start Turn off Turn off D Start Turn off Restart
Câu 7: Trong các tên tệp sau tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows:
A Baitap.doc B Bai/tap.pas C Bai &tap toan D Bai * tap.doc
Câu 8: Thành phần quan trọng nhất của máy tính là
Câu 9: Hệ điều hành là
A phần mềm tính toán
B tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống.
C phần mềm giải mã
D bộ chương trình xử lí lệnh của máy tính
Câu 10: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
Câu 11: Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành
Câu 12: Phần mềm hệ thống là
A Các chương trình dịch
B Hệ điều hành và các chương trình ứng dụng
C Phần mềm tạo môi trường làm việc cho các các phần mềm khác
D Các chương trình tiện ích
Câu 13: Chọn phát biểu sai về tên tệp trong hệ điều hành Window
A Tên tệp chứa kí tự trống (dấu cách) B Tên tệp có dấu (Tiếng việt)
C Tên tệp dài không quá 255 kí tự D Tên tệp không giới hạn
Câu 14: Muốn tắt máy hoàn toàn ta phải chọn chế độ nào?
Câu 15: Thư mục được tạo ra trong thư mục khác gọi là:
A Thư mục gốc B Thư mục mẹ C Thư mục con D Thư mục hiện hành
Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất
A Thư mục chứa tệp và thư mục B Thư mục chứa tệp
C Tệp chứa thư mục và tệp D Tệp chứa thư mục
Câu 17: Tên tệp trong hệ điều hành Windows:
Trang 6A Có tối đa 255 kí tự và không có khoảng trắng
B Có tối đa 255 kí tự, không phân biệt chữ thường, chữ hoa
C Có tối đa 255 kí tự, có khoảng trắng, phân biệt chữ thường, chữ hoa
D Không quá 8 kí tự và không có khoảng trắng.
Câu 18: “Chọn chế độ này để tắt máy sau khi lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc hiện thời vào đĩa cứng” là nói đến chế
độ ra khỏi hệ thống nào sao đây?
Câu 19: Đường dẫn nào sau đây là một đường dẫn đầy đủ
C BT1.DOC\BAITAP\PASCAL\C D C:\PASCAL\BAITAP\BT1.DOC
Câu 20: Muốn tạm ngừng máy tính ta thực hiện
A Start Turn off Restart B Start Turn off Turn off
C Start Turn off Stand By D Start Turn off Hibernate
Câu 21: Sau khi chọn biểu tượng, muốn xóa biểu tượng ta nhấn phím:
A Backspace B Delete C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 22: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A Ngày giờ thay đổi tệp B Kích thước của tệp C Tên thư mục chứa tệp D Phân loại tệp
Câu 23: Trong tên tệp hệ điều hành dựa vào phần nào để phân loại tệp:
Câu 24: Tìm các câu đúng trong các câu dưới đây?
A Hai thư mục cùng tên phải ở trong 1 thư mục mẹ
B Hai tệp cùng tên phải ở trong 2 thư mục mẹ khác nhau
C Thư mục chỉ chứa duy nhất một tệp và một thư mục con
D Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ
Câu 25: Bảng chọn nào trong cửa sổ thư mục chứa các lệnh soạn thảo như sao chép, cắt, dán?
Câu 26: Chọn lệnh nào sao đây để thay đổi ngày giờ hệ thống
A Start Control Panel Date and Time B Start All Programs Date and Time
C Start Properties Date and Time D Start Setting Date and Time
Câu 27: Biểu tượng My Computer chứa:
A Tệp/thư mục đã xóa B Thông tin về mạng máy tính
Câu 28: Cách nào sau đây dùng để khởi động máy tính (trạng thái tắt)
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del D Nhấn nút Power
Câu 29: Khi ra khỏi hệ thống có mấy chế độ cơ bản?
Câu 30: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau nói về chức năng của hệ điều hành?
A Cung cấp tài nguyên cho các chương trình
B Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi
C Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
D Thay thế hoàn toàn cho con người
Trang 7TRƯỜNG THPT NGUYỄN
SỸ SÁCH
TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TIN HOC 10 – LẦN 2
Thời gian làm bài:45 phỳt (30 cõu trắc nghiệm)
Họ, tờn học sinh: Lớp:
Cõu 1: Thư mục nào sao đõy ta khụng thể sửa lại tờn?
Cõu 2: Phần mềm hệ thống là
A Cỏc chương trỡnh dịch
B Hệ điều hành và cỏc chương trỡnh ứng dụng
C Phần mềm tạo mụi trường làm việc cho cỏc cỏc phần mềm khỏc
D Cỏc chương trỡnh tiện ớch
Cõu 3: Biểu tượng My Computer chứa:
A Tệp/thư mục đó xúa B Thụng tin về mạng mỏy tớnh
Cõu 4: Phớm F0 là phớm thuộc loại nào?
Cõu 5:Hệ điều hành được khởi động:
A trước khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
B trước và sau khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
C sau khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
D trong khi cỏc chương trỡnh ứng dụng được thực hiện
Cõu 6: : Cỏch nào sau đõy dựng để khởi động lại mỏy tớnh (đang hoạt động)
A Start Turn off Stand By B Start Turn off Hibernate
C Start Turn off Restart D Start Turn off Turn off
Cõu 7: Trong hệ điều hành Windows, những tờn tệp nào sau đõy là hợp lệ?
A .Ha?noi.TXT B Tom/Jerry.COM C Pop\Rock.PAS D Le-lan.DOC
Cõu 8: Thành phần quan trọng nhất của mỏy tớnh là
Cõu 9: Hệ điều hành là
A phần mềm tớnh toỏn B tập hợp cỏc chương trỡnh được tổ chức thành một hệ thống.
C phần mềm giải mó D bộ chương trỡnh xử lớ lệnh của mỏy tớnh
Cõu 10: Thư mục được tạo ra trong thư mục khỏc gọi là:
A Thư mục gốc B Thư mục mẹ C Thư mục con D Thư mục hiện hành
Cõu 11: Câu nào đúng trong các câu sau:
A Thư mục mẹ nằm trong thư mục con B Thư mục cú thể chứa tập tin
C Tập tin cú thể chứa thư mục D Tập tin cú thể chứa cỏc tập tin khỏc
Cõu 12: Tỡm cõu sai trong cỏc cõu dưới đõy:
A Hai thư mục cựng tờn thỡ phải ở 2 thư mục mẹ khỏc nhau;
B hai thư mục cựng tờn thỡ cú thể nằm trong cựng một thư mục;
C Thư mục mẹ là nơi chứa tệp và cỏc thư mục con của nú;
Cõu 13: Để xem thuộc tớnh của biểu tượng, ta:
A Nhỏy nỳt trỏi chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
B Nhỏy nỳt phải chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
C Nhỏy nỳt trỏi chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
D Nhỏy nỳt phải chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
Cõu 14: Hệ điều hành khụng đảm nhiệm cụng việc nào dưới đõy?
Trang 8C Tổ chức việc thực hiện chương trình D Giao tiếp với ổ đĩa cứng
Câu 15: Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm hệ thống:
A Phần mềm quản lý học sinh B Chương trình Turbo Pascal
C Chương trình quét Virus D Hệ điều hành Windows XP
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Mỗi máy tính chỉ có thể cài một hệ điều hành duy nhất.
B Trong hệ thống không thể có nhiều tệp có tên giống nhau.
C Máy tính không thể hoạt động được khi không có hệ điều hành
D Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau
Câu 17: Trong tên tệp hệ điều hành dựa vào phần nào để phân loại tệp:
Câu 18: “Chọn chế độ này để tắt máy sau khi lưu toàn bộ trạng thái đang làm việc hiện thời vào đĩa cứng” là nói đến chế
độ ra khỏi hệ thống nào sao đây?
Câu 19: : Biểu tượng My Computer chứa:
A Thông tin về mạng máy tính B Tài liệu của tôi C Tệp/thư mục đã xóa D Biểu tượng các đĩa Câu 20: Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai:
A Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên của máy một cách tối ưu
B Hệ điều hành quản lí các thiết bị ngoại vi gắn với máy tính
C Hệ điều hành có nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người và máy tính
D Học sử dụng máy tính nghĩa là học sử dụng hệ điều hành
Câu 21: Muốn tắt máy hoàn toàn ta phải chọn chế độ nào?
Câu 22: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
A Ngày giờ thay đổi tệp B Kích thước của tệp C Tên thư mục chứa tệp D Phân loại tệp
Câu 23: Hệ điều hành là
A Chương trình dịch B Phần mềm điều hành mọi hoạt động của máy tính
C Một chương trình ứng dụng D Một chương trình tiện ích
Câu 24: Để thay đổi tên, ta thực hiện
- Bước 1: chọn biểu tượng - Bước 2: ……… - Bước 3: nhấn enter sau khi đã sửa xong
Bước 2 là bước nào sau đây?
A Nháy nút trái chuột lên 1 lần nữa, rồi tiến hành sửa tên
B Nháy nút phải chuột lên 1 lần nữa, rồi tiến hành sửa tên
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 25: Đường dẫn nào sau đây là một đường dẫn đầy đủ
C BT1.DOC\BAITAP\PASCAL\C D C:\PASCAL\BAITAP\BT1.DOC
Câu 26: Chọn lệnh nào sao đây để thay đổi ngày giờ hệ thống
A Start Control Panel Date and Time B Start All Programs Date and Time
C Start Properties Date and Time D Start Setting Date and Time
Câu 27: Muốn bậc chế độ ngủ đông máy tính ta thực hiện
A Start Turn off Restart B Start Turn off Stand By
C Start Turn off Turn off D Start Turn off Hibernate
Câu 28: Chọn phát biểu sai về tên tệp trong hệ điều hành Window
A Tên tệp chứa kí tự trống (dấu cách) B Tên tệp có dấu (Tiếng việt)
C Tên tệp dài không quá 255 kí tự D Tên tệp không giới hạn
Câu 29: Chọn đáp án đúng nhất
A Thư mục chứa tệp và thư mục B Thư mục chứa tệp
C Tệp chứa thư mục và tệp D Tệp chứa thư mục
Câu 30: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau nói về chức năng của hệ điều hành?
A Cung cấp tài nguyên cho các chương trình
B Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi
C Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
D Thay thế hoàn toàn cho con người