1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Dương Văn dương năm học 2016 - 2017 mã 4 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 314,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x  1 và trục Ox quay quanh trục Ox.. Tính thể tích của [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG

(Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2016 – 2017)

MÔN: TOÁN; KHỐI: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh: SBD:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

 3 4  2

z   i

A Đường tròn tâm I(-3; - 4),bán kính bằng 4 B Đường tròn tâm I(-3; 4), bán kính bằng 2

C Đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính bằng 2 D Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 4

2

1 2 1

z  ii

D z 2 5.

Câu 3:Tính tích phân

3

2 6

1 sin cos

 

A

338

1309

5 3 13

3

23

648 6

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng

6 4

1 2

 

  

¡ Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sauy x 2 2 ;x yx24x

Câu 6: Tính mô đun của số phức zthoả mãn z z 3(z z ) 4 3  i

A

1

z 

B

2

z 

C

4

z 

D

3

z 

Câu 7:Tính tích phân

4 2 1

4ln

x



A

61

100

B - 2 + ln4 C

9

ln 4

2 D

256

ln 4 28

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

:

2

 Tìm vị trí tương đối của d1 và d2.

Trang 2

Câu 9: Biết

2 x

I x e dx Đặt ux3, khi đó I được viết thành

A

3 u

u

I  e du

C

u

I e du

D

u

I ue du

Câu 10:Tìm nguyên hàm của hàm số `

  cos

2

x

f x 

A `

 d 1sin

2 2

x

f x xx C

C

 d 1sin

2

f x xx C

 d 2sin

2

x

Câu 11: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

B Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

C Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

D Phần thực là −4 và phần ảo là 3

Câu 12:Cho số phức

1

z 1 i 3

 

Tính số phức w iz 3z 

A

8

3

 

B

8 w 3

C

10

3

 

D

10 w 3

Câu 13:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình đường thẳng

1

1 2

 

  

Tìm một véc tơ véc tơ chỉ phương của đường thẳng d

A

1;2; 2 

u  

B u  1; 2; 1  

C u  1;0; 2  

D u  1;0; 1  

Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số

x

f x

x

A

( )

f x dx 

 2 2 x2   1 C

B

( )

f x dx 

1

.

2 2 x  1  C

C

( )

f x dx 

2

1

2 x   C

D

( )

f x dx 

2

3

2 x   C

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(-1; 2; 1) và ( ) :P x 2y 2z 2 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

A

x12y 22z12 3

B

x12y 22z12 9

C

x12y 22z12 9

D

x12y 22 z12 3

Trang 3

Câu 16: Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx  1 và trục Ox quay quanh trụcOx Biết đáy lọ và miệng lọ có đường

kính lần lượt là 2dm4dm Tính thể tích của cái lọ.

A

3

15

2

15

3

14

3 dm

Câu 17: Cho hai mặt phẳng  P : x y z 7 0, Q : 3x 2y 12z 5 0          Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

A x 2y 3z 0   B x 3y 2z 0   C 2x 3y z 0   D 3x 2y z 0  

Câu 18:Cho hàm số f(x) có f x( ) 3 5sin  x, F(x) là nguyên hàm của f(x) và F 0 10

Tính 2

F 

  ?

A

3

5

F  

0

2

F 

3 12

F   

3 10

F   

 

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 2y 2z 5 0    và điểm

A 1;3; 2  Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P)

A.

2

d

3

B

14 d 7

3 14 d

14

Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f x ln 4x

A f x dx  xln 4x 1 C

4

B

f x dx 2x ln 4x 1  C

C f x dx  xln 4x 1 C

2

D

f x dx x ln 4x 1  C

Câu 21: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số

3 2

1 ( ) x

f x

x

, biết F(1) 0

A

x

F

x

  

B

x

F x

x

C

x

F x

x

D

x

F x

x

Câu 22: Giả sử hàm số f x  liên tục trên khoảng Ka b c a, , ,  b c là ba số thực bất kì thuộc

.

K Khẳng định nào sau đây là sai?

A

f x dx = f t dt

B

 

a

a

f x dx = 0

C

f x dx = - f x dx

D

f x dx + f x dx = f x dx

Câu 23: Cho mặt phẳng (P): 3x 4y 5z 8 0    và đường thẳng

x 1 2t

d : y t

 

  

 Tính góc giữa (P) và d

Trang 4

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0; ;0)b , C(0;0; )c , trong đó b c , dương và

mặt phẳng ( ) :P yz 1 0 Viết phương trình mặt phẳng  ABC  vuông góc với   P

3

d O ABC 

A x  2 y  2 z  1 0 

B x  2 y  2 z   1 0.

C x  2 y  2 z  1 0 

D x  2 y  2 z   1 0.

Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f x    cos 1 x

x

A f x dx = lnx + sinx + C.  B f x dx = ln x + sinx + C. 

C f x dx = ln x - sinx + C.  D.   2

1

f x dx = - - sinx + C

x

Câu 26:Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z 5 0 trong đó z có phần ảo dương.1

Tìm số phức liên hợp của số phức w z 1 2z2

A w 3 2 i B w 3 i C w 2 i D w 3 2 i

Câu 27:Biết

1 2 0

3

1

x

x

=

2

ln 2 2

e

với a, b là các số hữu tỷ Tính giá trị biểu thức A = 2 a b

Câu 28: Viết phương trình mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng  P x: 2y z  4 0 và cách

1;0;3

D một khoảng bằng 6

A x2y z  2 0 B x2y z 10 0 hoặc x2y z 10 0

C x2y z 10 0 D x2y z  2 0 hoặc x2y z 10 0

Câu 29: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc

2

3 ( ) ( / )

1

t

 Vận tốc ban đầu của vật là 6 (m/s) Hỏi vận tốc của vật sau 10s là bao nhiêu?

Câu 30: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e , x  ,1

2

x  , y 0 quanh trục Ox

A e

B

 2 

C

 2 

D e2

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z 5 0 trong đó z có phần ảo dương.1

Tìm số phức liên hợp của số phức w z 1 2z2

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sauy x 2 2 ;x yx24x

Câu 3: Cho hàm số f(x) có f x( ) 3 5sin  x, F(x) là nguyên hàm của f(x) và F 0 10

Tính 2

F 

 

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

 3 4  2

z   i

Trang 5

Câu 5: Biết

1

2 0

3

1

x

x

=

2

ln 2 2

e

với a, b là các số hữu tỷ Tính giá trị biểu thức A = 2 a b

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 2y 2z 5 0    và điểm

A 1;3; 2 

Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)

Câu 7:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng

6 4

1 2

 

  

¡ Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d

Câu 8: Viết phương trình mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng  P x: 2y z  4 0 và cách

1;0;3

D

một khoảng bằng 6

- HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 13:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w