Mẫu bệnh án Có 2 phần: Hành chánh - Chuyên môn.. Hành chánh: 4 phần họ tên - giới tính - tuổi/ địa chỉ/ nghề nghiệp/ ngày vào viện.. Chuyên môn: 11 phần 4 phần đầu lý do vào viện lý do
Trang 1Các bệnh án thường gặp
1) suy thận mạn/ DTD type 2
2) HCTH nguyên phát
3) Viêm khớp Gout cấp/ Gout mạn nguyên phát - Cushing do thuốc - THA
4) BCC
5) Cơn hen PQ TB/ Hen III
6) Đợt cấp COPD/ COPD III
7) Suy tim III - TMCBCT/ DTD2
8) Suy tim III - TMCBCT - Hẹp chủ, HỞ 2 lá
9) DTD2 - TMCBCT - THA
10) DTD - THA - TBMMN cũ
11) CDTN không ổn định/ THA/ TMCBCT
12) THA- Suy thận mạn
13) Viêm tụy cấp
14) Viêm đại tràng xuất huyết
15) NMCT cấp thành hoành Killip I
16) XHN
17) VP/ Shock nhiễm trùng/ Xơ gan
18) Thiếu máu tán huyết miễn dịch
19) Viêm phổi/ suy tủy
20) LUPUS bc XH giảm TC
Trang 221) TM tán huyết nghĩ do Thalassemia/ suy tủy 22) Đợt cấp COPD/ THA
23) TD VP - HPQ - DTD2 - THA
24) Suy tim III/ THA, Cushing do thuốc
25) NMCT - ST độ III - OAP
26) XHTH trên do loét dạ dày
27) Block AV độ 3/ NMCT cấp
28) VP - XHTH dưới - TD NMN tái phát
29) XH giảm tiểu cầu miễn dịch
30) h/c Evans
31) Đợt cấp COPD/ LAO PHỔI CŨ
32) TKMP/COPD
33) COPD IV/ DTD2
34) VPCD nguy cơ nặng
35) Suy tim III/ Hở 2 lá
36) VP - Suy tim - DTD2 -THA
37) OAP/ ST3 - STM - THA
38) VPCD nguy cơ nặng/ DTD2 - VDD - LP cũ 39) DTD2 - THA - TM mạn CRNN
40) NMCT - ST3 - OAP
41) VKDT - Cushing do thuốc
42) Shock nhiễm trùng - Xơ gan
43) GOUT - VDKDT
Trang 344) Basedow
Mẫu bệnh án
Có 2 phần: Hành chánh - Chuyên môn
Hành chánh: (4 phần) họ tên - giới tính - tuổi/ địa chỉ/ nghề nghiệp/ ngày vào viện
Chuyên môn: (11 phần)
(4 phần đầu) lý do vào viện (lý do quan trọng nhất khiến BN nhập viện)/ bệnh sử (tổng quát - lúc nhập viện - diến tiến - hiện tại)/ tiền sử (bản thân, gia đình)/ khám thực thể (tổng trạng - tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, thần kinh (tùy bệnh cảnh ưu tiên cơ quan khám) - cơ xương khớp - cơ quan khác (TD biến chứng khám bàn chân, basedow khám tuyến giáp )
(3 phần giữa) tóm tắt BA (BN nam/nữ vào viện vì Qua hỏi bệnh sử, tiền
sử, khám LS ghi nhận)/ chẩn đoán/ biện luận chẩn đoán
(3 phần tiếp) đề nghị CLS (thường quy - giúp chẩn đoán xác định - giúp chẩn đoán phân biệt - giúp tìm nguyên nhân - giúp theo dõi điều trị) - kết quả CLS (bất thường - bình thường có giá trị - biện luận) - chẩn đoán xác định
(3 phần cuối) điều trị (hướng - điều trị cụ thể - biện luận)/ tiên lượng (gần - xa; Ranson với VTC, Child Pugh với Xơ gan)/ dự phòng