1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ebook Những mẹo lạ chữa bệnh hay: Phần 2

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần 2 của ebook Những mẹo lạ chữa bệnh hay gồm các chương: chương 1 - những cấm kỵ khi dùng các loại thức ăn thủy sản; chương 2- những cấm kỵ khi dùng phối hợp với các loại gia vị; chương 3 - những cấm kỵ khi dùng trà rượu; chương 4 - những cấm kỵ khi ăn các loại thịt; chương 5 - những cấm kỵ khi ăn các loại rau; chương 6 - những cấm kỵ khi ăn các loại trái cây. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Lương Y ĐINH CÔNG BẢY & ANH v ủ (Biên Soạn)

II

N H Ữ N G C Ấ M K Y K H I D Ù N G C Á C L O Ạ I

T H Ử C Ả N

1 NHỮNG CẤM KỴ KHI DÙNG CÁC LOẠI THỨC ĂN THỦY SẢN

(loại dùng làm thuôL, không

phái loại rau dùng đê nấu canh chua ỏ' N am hô).

136

Trang 2

Mẹo Lạ Thuốc Hay

Kỵ k in h giới, ăn chung sẽ

k h iến người ta bị rú t gân.

Trang 3

RONG BIỂN:

Kỵ àn chung với cam thảo.

ỀNH ƯƠNG:

Nghiêm cấm dùng cùng lúc m ột lượng lứn vitam in

c , nêu không, có th ế sinh th à n h arsenious, có thề gây tử

vong.

’ Kỵ ăn chung với th ịt chó, th ịt gà, th ịt heo, đường.

138

Trang 4

Mẹo Lạ Thuốc Hay

2.NHỮNG CẤM KỴ KHI DÙNG PHỐI

HỢP VỚI CÁC LOẠI GIA VỊ

HÀNH;

Kỵ dương m ai, đường m ật, ăn chung dễ bị khí trệ

Kỵ táo, thường sơn, địa hoàng.

Kỵ đan sâm , phục linh.

Kỵ bích hổ, ăn chung có thế gây tử vong.

Không được nâu chung với m ăng tre.

Kỵ ễnh ương, ôc rạ, th ịt hàu.

Trang 5

Lương Y ĐINH CÔNG BAY & ANH v ũ (Biên Soạn)

3 NHỮNG CẤM KỴ KHI DÙNG TRÀ

R ư ộ ủ

RƯƠU:

Cấm uống chung với nước ngọt, bia, cà phê, nếu không

sẽ tổn hại nghiêm trọ n g bao tử, ruột, gan, th ận

TRẢ:

Khi người thiếu m áu uô"ng thuôh có ch ất sắt, kỵ uống trà Uông trà giám tác dụng của thuôh, còn có thế’ dẫn đến đau dạ dày, ruột, tiêu chảy hay các tác dụng phụ như táo bón, v.v

Kỵ dùng trà khi đang dùng các dược phẩm bồi bố như n h â n sâm , v.v

T rà để qua đêm không nên uống.

4 NHỮNG CẤM KỴ KHI ĂN CÁC

LOẠI THỊT

THỊT GÀ:

' Không được ăn đầu gà già, vì

độc tố giữ lại trong tê bào não, dân

gian Trung Quốc có câu “Đầu gà 10

Trang 6

Mẹo Lạ ĩhuốe Hay

Không được ăn chung với th ịt thỏ, ăn chung có th ể gây tiêu chảy.

THIT VĨT:

Nghịch với mộc nhỉ, hồ đào.

Không nên ăn chung VỚỊ th ịt b a b a

THIT BÒ:

Kỵ nấu chung với cá.

Không được ăn chung với h ạ t dẻ,

th ử mễ, m ật ong.

GAN Bỏ:

Kỵ bào ngư.

THIT HEO:

Ky ăn chung vởi chim cút, ăn chung sẽ bị đen m ặt.

Kỵ ăn chung với th ịt bò, th ịt ngựa, gan dê, th ịt bồ câu, cá diếc, ễnh ương, rùa, ba ba, ăn chung sẽ dẫn đến khí trệ.

Kỵ ăn chung với kiều mạch, ăn chung sẽ bị rụng lông tóc.

Kỵ ăn chung với củ ấu, đậu tương (đậu vàng), rau quyết, cát cánh, ô mai, bách hợp, ba đậu, đại hoàng, hoàng liên, thương tru ật.

ÓC TỦY HEO:

Nếu dùng chung V(3’i rượu, muối sẽ ản h hưởng đến chức năng tín h dục cúa đàn ông.

Trang 7

Vì óc tủy heo có hàm lượng cholesterol cao n h ấ t trong th â n heo, cho nên người bị bệnh cao huyết áp, tim

m ạch, viêm th ận , máu nhiễm mỡ, xơ cứng động m ạch đều không nên ăn.

GAN HEO:

Kỵ ăn với kiều mạch, đậu vàng, đậu hũ, ăn chung sẽ làm cho bệnh lâu lành.

Kỵ ăn chung với các loại cá, nếu không hại đến tin h

th ân , dễ nối ung nhọt.

Kỵ ăn chung với th ịt chim sẻ.

Kỵ ăn với bí đỏ, đậu tương, mì lúa mạch, phô ma, cải

m ặn, m ai can th ái, đậu đỏ.

Kỵ đồng, đan sa.

TIM DẺ GAN DÊ:

Kỵ ăn chung với tiêu tươi, trá i mơ,

Trang 8

Mẹo Lạ Thuốc Hay THĨT CHIM SỀ:

Mùa xuân mùa hạ không nên

ăn, nên ăn chim sẻ vào ba th án g

Trang 9

Lương Y ĐINH CÔNG BẢY & ANH vũ (Biên Soạn)

Trang 10

Mẹo Lạ Thuốc Hay

nó hay nấu với th ịt Vi cà rốt có tác dụng

p h ân giải ch ất xúc tác làm lên m en, làm cho các loại rau quả khác bị m ất h ế t vitam in.

DƯA LEO:

Không nên nấu chung với loại rau quả có nhiều

vitam in c như cà chua, ớt, v.v Vì dưa leo có tác dụng

phân giải c h ất xúc tác làm lên m en, có thế huỷ hoại

vitam in c có tro n g cà chua.

KHOAI LANG:

Không ăn chung với quả hồng, 1

hìn h th à n h khôi cứng khó tan troi

trương bao tử, đau bụng, ói, nghiêr

dẫn tới xuất huyết dạ dày, nguy hại

Không nên ăn với chuối.

HE:

145

Trang 11

Không được ăn với rau bina, 2 th ứ ăn chung có tác dụng làm trơ n ruột, dẫn đến tiêu chảy.

Không được ăn với m ật ong, th ịt trâu.

MẢNG:

Kliông nên ăn với đậu hũ, ăn chung dễ bị k ế t sỏi Không được ăn chung với th ịt gà gô, ăn chung dễ bị bụng trướng.

Không được ăn chung với đường.

Kỵ ăn chung với giấm.

RAU THƠM (rau mủi):

Không được ăn chung với các loại thuốc bố

Kỵ bạch tru ật, mẫu đơn bì.

QUẢ CẢ:

Kỵ ăn chung vói cá quả, cua.

Cà chín quá không nên ăn, dễ trú n g độc.

146

Trang 12

Mẹo Lạ Thuốc Hay

KHOAI MẢI (sơn dươc):

Kỵ cá giếc, cam toại.

ỚT:

Kỵ ăn chung với gan dê.

ĐÂU HỦ (đâu nành):

Kliông được ăn chung với sữa bò.

Không được nấu chung với rau bina.

Kỵ dùng sữa đậu n àn h pha với trứ ng gà.

Trang 13

Lương Y ĐINH CÔNG BAY & ANH v ủ (Biên Soạn)

Kỵ dùng chung với c h ất achrom ycin, cyclomycin, tetracycline, v.v

Kỵ ăn chung với củ niễng, m ăng tre.

MỎC NHĨ:

Kỵ ăn chung với gà rừng, ôc rạ, vịt trời, chim cút.

Kỵ dùng chung với c h ất achrom ycin, cyclomycin, tetracycline, v.v

Trang 14

Mẹo Lạ Thuốe Hay

Kỵ ăn chung với cá.

TẢO:

Kỵ ăn chung với hải sản, nếu không sẽ đau eo bụng.

Kỵ ăn chung với h àn h , nếu không dẫn đến ngũ tạng không hợp nhau, đầu căng thẳng.

Kliông nên ăn chung với hải sán

(hải sản không nên ăn chung với trái

cây có nhiều axit, nếu không sẽ dễ bị

Trang 15

Lương Y ĐINH CÔNG BẢY & ANH v ũ (Biên Soạn)

CAM:

Kỵ ăn chung với cua.

SƠN SA THACH LƯU ĐU DỦ NHO:

Không nên ăn chung với các loại hải sản, cá.

Người đang dùng n h â n sâm kỵ ăn.

Trang 16

Mẹo Lạ Thuốc Hay

7 NHỮNG CẤM KỴ KHI ĂN CÁC

LOẠI TRỨNG SỮA

THỨNG GÀ;

Kỵ ăn chung với quá hồng, ăn

chung có thê dẫn tới đau bụng, tiêu

chảy, dễ bị k ê t sỏi.

N hân gian có thói quen ăn “trứng

lông”, th ậ t ra trong nỏ có nhiều vi

khuẩn, dễ trú n g độc.

TRỨNG VĨT:

Kỵ m ận, dâu, th ịt ha ba.

SỮA BÒ:

Không nên cho canxi vào trong sữa bò.

Không nên dùng sữa bò pha với trứng gà.

Không nôn ăn chung với socola, chất achrom ycin, cyclomycin, tetracvcline, v.v

Trang 17

Không được ăn chung với mữ, ăn chung sẽ gây nôn mửa, tiêu chảy.

Người khí trệ kỵ dùng.

DÂU VẢNG:

Kỵ huyết heo, rau quyết.

Lúc đ a n g d ù n g c h ấ t a c h ro m y c in , cy clo m y cin , tetracycline, v.v kỵ dùng.

ĐÂU XANH:

Kỵ th ịt chó, phỉ tử.

DÂU DEN:

Kỵ ch ất achrom ycin, cyclomycin, tetracycline, v.v

Kỵ hậu bổ, th ầu dầu.

DÂU Dỏ:

Ky nâu chung vởi gạo, ăn dễ bị lở miệng.

Kỵ th ịt dê.

Người bị rắn cắn, kỵ ăn m ột trăm ngày.

Người đi tiểu nhiều kỵ dùng.

152

Trang 18

Mẹo Lạ Thuốe Hay MỤC LỤC

MẸO LẠ THUỐC HAY

I cây x ộ p 6

2 Cây cam thảo nam (Cam thảo đ ấ t) 7

3 cây nhọ nổi (Cây cỏ m ự c ) 8

4 Cây v ả i 8

5 Cây ích m ẫ u 9

6 Cây diếp c á 10

7 Cây rau ngót (Bổ n g ó t) 13

8 Cây k h ế 14

9 Cây mù u 15

10 Cây trường s a n h 17

I I cây rau b ợ 17

12 Cây trầu k h ô n g 18

13 Cây lục bình 18

14 Dây sống rắ n 19

15 Cây cà c h u a 19

16 Cây lựu (Thạch lự u ) 19

17 Cây rau s a m 20

18 Cây b à n g 22

19 cây mã đề 23

20 Cây ngô (Cây b ắ p ) 23

21 Cây cỏ tra n h 24

22 cây dành d à n h 24

23 Cây n g h ệ 25

24 Cây dưa c h u ộ t 26

25 Cây cà dái d ê 27

26 Cây c ó i 27

27 Cây đ a 28

28 Cây xưđng s á o 28

29 Cây thốt n ố t 28

30 Cây rau om (Rau ngổ) .29

31 Cây rau đ ắ n g 29

153

Trang 19

32 Cây rau muống 30

33 Cây trắc bách d iệ p 31

34 Cây mào g à 32

35 Cây n h à u 32

36 Cây g ừ n g 33

37 Cây cấn t à y 34

38 Cây hoắc h ư o n g 35

39 Cây q u ý t 35

40 Cây riề n g 36

41 Cây đậu ván trắ n g 37

42 Cây rau đ a y 38

43 Cây rau mùi (Ngò ta ) 39

44 Cây thì l à 40

45 Cây ổ i 40

46 Lá muổng tr â u 41

47 Cây hoa đ ạ i 41

48 Cây hổng b ì 42

49 Cây mồng t ơ i 43

50 Cây lá l ố t 44

51 Cây vòi voi .44

52 Cây x o à i 44

53 Cây cứt lợ n 45

54 Cây cà r ố t 46

55 Cây rau răm .47

56 Cây bạc h à 47

57 Cây h à n h 48

58 Cây kinh giới .51

59 Cây rau má 53

60 Cây tía t ô 55

61 Cây tre 56

62 Cày hương n h u 57

63 Cây rau mùi tàu (Ngò g a i) 58

64 Cây cúc t ầ n 59

65 Cây so đ ũ a 59

66 Húng chanh (Rau tầ n ) 60

67 Cây rau cải c a n h 61

68 Cây rau hẹ 62

69 Cây mướp đắng (Khổ q u a ) 64

70 Cây bổ k ế t 65

Lương Y ĐINH CÔNG BẢY & ANH v ũ (Biên Soạn)

Trang 20

71 cây c h a n h 66

72 Cây vong n e m 66

73 Cây sen (L iê n ) 67

74 Cây đậu đ e n 68

75 Cây sò huyết (Cây lẻ bạn) 71

76 Cây cải s o o n g 71

77 Cây mè (V ừ n g ) 72

78 Cây cơm n ế p 75

79 cây ô m ô i 75

80 Cây sầu riê n g 76

81 Dưa h ấ u 76

82 Cây đậu x a n h 76

83 Cải củ (Củ cải trắ n g ) 78

84 Cây bo bo (Ý d ĩ ) 79

85 Cây xương s ô n g 80

86 Cây rau dừa n ư ớ c 81

87 Cây rau k ỷ 82

88 Cây rau rìu .84

89 Rau trai trắng và rau trai đỏ 84

90 Cây chua me đ ấ t 85

91 Cây đ à o 86

92 Cây s ậ y 86

93 Cây ké đầu n g ự a 87

94 Cây rau r ú t 87

95 Cây liễ u 88

96 Cây cỏ x ư ớ c 89

97 Cây máu c h ó 90

98 Cây kim n g â n 91

99 Cây bồ công a n h 92

100 Cây sa n h â n 92

101 Cây bướm b ạ c 93

102 Cây bấc đ è n 94

103 Cây ch? thiên 95

104 Cây mần trầu 95

105 Cây dâu tằ m 96

106 Cây cối xay .97

107 Cây mắc cỡ (Cây xấu hổ) 97

108 Cây núc n á c 98

109 Cây thuốc g iấ u 98

Mẹo Lạ ĩhuốe Haỵ

155

Trang 21

110.Cây s i 99

111 Cây màng ta n g 99

112 Cây đại b i 100

113 Cây bỏng trang đ ỏ 100

114 Cây mướp h ổ 101

115 Cây thanh h a o 101

116 Cây bí đ ỏ 102

117 Củ ấu 102

118 Cây ba chạc 103

119 Cây cải cúc (Tần ô ) 103

120 Cây nọc sởi (Cây ban) 104

121 Cây rau c â u 104

122 Cây bách b ộ 105

123 Cây mỏ q u ạ 106

124 Cây đậu c h iể u 106

125 Cây sài đất (Húng trá m ) 107

126 Cây ký ninh 108

127 Cây thồm lổm g a i 108

128 Cây bọ m ẩ y 109

129 Cây cỏ tháp b ú p 110

131 Cây cỏ roi n g ự a 111

132 Cây nghệ đ e n 112

133 Cây re quạt 112

134 Cây n h ô i 113

135 Cây tô m ộ c 114

136 Cây hoa c ú c 114

137 Cây huyết d ụ 115

138 Cây rau bợ 115

139 Cáy rau cần t a 116

140 Cây bầu đ ấ t 117

141 Cây rau ngoai (Rong b iể n ) 118

142 Cây lô hội (Long tu ) 119

143 Cây g a i 119

144 Cây g ạ o 120

145 Cây vọng cách (Lá c á c h ) 120

146 Cây cỏ m a y 121

147 cây đu đủ 121

148 Cây s im 122

149 Cây m e 122

Lương Y ĐINH CÔNG BÁY & ANH v ũ (Biên Soạn)

Trang 22

150.Cây chùm ru ộ t 123

151 Cây lá d o n g 123

152 Cây sao đ e n 123

153 Cây b ư ở i 124

154 Cây vú b ò 124

155 Cây bùm b ụ p 124

156 Cây chút c h ít 125

157 Cây gối h ạ c 126

158 Cây hoa h ò e 126

159 Cây g ắ m 127

160 Cây m ó c 127

II MẸO LẠ THUỐC HAY NGUồN G ố c TỪ ĐỘNG VẬT Mật o n g 128

Con c ó c 129

Con g iu n 130

Con ba b a 130

Con rùa 131

Con tằm 131

Con tê tê 131

Con n h ím 132

Con trăn 132

Con h à u 132

Con ốc s ê n 133

Con m ự c 133

Con ve s ầ u 133

Con dê 134

Con cá n g ự a 135

Mẹo Lạ Thuốe Hay PH Â N 11 NHỮNG CẤM KỴ KHI DÙNG CÁC LOẠI THỨC ĂN 1 NHỮNG CÂM KỴ KHI DÙNG CÁC LOẠI THỨC ĂN THỦY SẢN Lươn: 136

Thịt rù a : 136

Thịt ba ba: 136

Cá c h é p : 137

157

Trang 23

C u a : 137

Thịt hàu (sò b iể n ) 137

Cá d iế c : 137

Cá trắm: 137

Cá trê: 137

Cá ngần, cá chim, cá bạc: 137

Cá c h in h : 138

Cá c h ạ c h : 138

Ốc s ê n : 138

Ốc rạ: 138

Rong b iể n : 138

Ênh ư ơng: 138

2.NHỮNG CẤM KỴ KHI DÙNG P H ố I H Ợ P v ớ i c á c l o ạ i GIA VỊ Hành: .' 139

T ỏ i: 139

Tiêu: 139

Giấm: 139

Mật: 139

Đường: 139

3 NHỮNG CẢM KỴ KHI DỪNG TRÀ RƯỢU Rượu: .' 140

T rà ; 140

4 NHỬNG CẤM KỴ KHI ĂN CÁC LOẠI THỊT Thịt g à : 140

Thịt vịt: 141

Thịt b ò : 141

Gan bò: 141

Thịt h e o : 141

Óc tủy h e o : 141

Gan heo; 142

Phổi h e o : 142

Mỡ heo: 142

Thịt d ê : 142

Tim dê, gan dẻ: 142

Thịt nai: 142

Lương Y ĐINH CÔNG BÁY & ANH v ũ (Biên Soạn)

158

Trang 24

Thịt chim s ẻ : 143

Thịt chó; 143

Thịt n g ỗ n g ; 143

Thịt lừa: 143

Thịt ngựa: 143

T h ịt t h ^ : 143

Thịt chim c ú t: 144

Gà rử n g : 144

Vịt tr ờ i: 144

Thịt gà g ô : 144

Thịt rái cá: 144

Thịt hoầng: 144

Thịt m è o : 144

5 NHỬNG CẤM KỴ KHI ĂN CÁC LOẠI RAU Củ c ả i: ’ 145

Cà rốt: 145

Dua le o : 145

Khoai la n g : 145

Hẹ: 145

M ă n g : 146

Củ n iễ n g : 146

Cải b ắ p : 146

Rau b in a : 146

Rau n h ú t: 146

Rau thơm (rau m ủ i): 146

Quả cà: 146

Bi đỏ: 147

Rau c ầ n : 147

Cải b ẹ : 147

Rau q u y ế t: 147

Dua g a n g : 147

Khoai mài (sơn d ư ợ c ): 147

Ồt: 147

Dậu hũ (đậu n à n h ): 147

IV ỘC nhĩ: 148

Rau d ề n : 148

Rau đ ắ n g : 148

Đậu pl ợng: 148

Mẹo Lạ Thuốc Hay

Trang 25

Rau s a m : 148

Dưa b ở : 148

6 NHỮNG CẤM KỴ KHI ĂN CÁC LOẠI TRÁI CÂY Bạch q u ả ; 149

Táo: 149

Quả hồng: 149

B ỏ m : 149

Lẽ: 149

Quít: 149

Cam: 150

Sơn sa, thạch lựu, đu đủ, nho: 150

Đào: 150

C h u ố i: 150

Dương m a i: 150

M ơ: 150 X O À I: _ 150

7 NHỮNG CẤM KỴ KHI ĂN C Á C 151

LOẠI TRỨNG S Ữ A 151

TRỨNG G À : 151

TRỨNG V ỊT : 151

SỬA B Ò : ^ 151

8 NHỮNG CẤM KY KHI ĂN C Á C 151

LOẠI NGŨ C Ố C 151

GẠO; 151

KẺ: 151

ĐẬU VÀNG: 152

ĐẬU XANH: 152

ĐẬU Đ E N : 152

ĐÂU Đ ỏ: 152

Lương Y ĐINH CÔNG BẢY & ANH v ũ (Biên Soạn)

42

142

160

Trang 26

, MẸOụ=k

Ũ Tlìuoclìaị/

('hỪH hộiih hhiiKcâ> thuốc I ii ii n

NhửiiK cAm kv khi dìiiiịỉ thức ăn

Ngày đăng: 29/09/2021, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w