Khẳng định nào đúng ?.
Trang 1Câu 1 (CĐ1 – 1’ ) Chuỗi nào sau đây không thỏa mãn điều kiện cần của chuỗi hội tụ ?
a) n 1n(1 cos )1n
�
� b) 2
1
1 2
n
n tg n
�
�
*c)
2 1 1
1
n n
�
1
ar
1
n
n ctg n
�
�
Câu 2 ( CĐ1 – 2’) Tổng của chuỗi số
0
3n 4n n
�
a) 7
12 *b) 7
c) 1
7 d) Không phải 3 đáp số trên
Câu 3 (CĐ2 - 1’ ) Chuỗi nào sau đây là phân kì :
Trang 22 2 1
2 ln
1
n
n n
�
� b)
2
1
3
n n n
n n
�
�
1
3 1
1 1
2
n n
e
n
�
� d)
1
1
sin n
�
�
Câu 4 (CĐ2 - 1’ )
Tính hội tụ của chuỗi số nào trong các chuỗi số sau đây có thể khảo sát theo dấu hiệu Cauchy ?
a)
1
1 1
n
n
n n
�
� b)
1
3
n
�
� c)
ln
2
1
n
n
n n
�
� *d)
2
1 4 ln
n
�
�
Câu 5 (CĐ2 – 2’ )
Tính hội tụ của chuỗi nào sau đây có thể sử dụng dấu hiệu D’Alambert ?
a)
2 1
1 sin
n
n n
�
� * b) 1
2
1 !
n
n n
�
�
c) 3 2
1
1
n n
�
� d) 2
1
1
n ln n
�
�
Câu 6 (CĐ3 – 1’ ) Cho chuỗi số 1
1
ln( 1) ( 1)n
n
n n
�
� Các khẳng định nào sau là đúng : a) Phân kì vì ln(n 1) 1
n b) Hội tụ tuyệt đối n
*c) Hội tụ theo Leibnitz d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 7 (CĐ3 – 1’ ) Cho chuỗi số 1 ln
1
1 ( 1)n
�
� Các khẳng định nào sau là sai : a) Hội tụ tuyệt đối nếu b) Bán hội tụ nếu 1e � e
c) Phân kì nếu 0 � 1 *d) Hội tụ nếu 0
Câu 8 (CĐ3 – 2’ ) Cho chuỗi số 1
1
1 ( 1) ar
2
n
n ctg n
�
� Các khẳng định nào sau là đúng ? a) Phân kì theo điều kiện cần b) Hội tụ theo Leibnitz
*c) Hội tụ tuyệt đối d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 9 (CĐ4 – 2’ ) Miền hội tụ của chuỗi hàm 3
1
5 ( 2)n
n x
�
a) x�1
x �x
c) 3
� d) 3 2 x 0
Trang 3Câu 10 (CĐ4 – 2’ ) Miền hội tụ của chuỗi hàm 1
1
ln ( 1)
2 ( 3)
n n n n
x n
�
e � x e b) x0
e �x e d) e2 x e2
Câu 11 (CĐ4 – 2’ ) Chuỗi nào sau đây hội tụ đều trên �:
1
1 4
n x n
�
� b) 2
1
n
nx
x n
�
� c)
2 1
1
�
� d) 4
1
1 3
n n n
x n
�
�
Câu 12 ( CĐ5 – 1’) Bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa
3
03 !
n n n
x n
�
a) 1
3
b) 0
c) 1
27 *d) �
Câu 13 (CĐ5 – 2’ ) Miền hội tụ của chuỗi hàm 1
1
1 ( 1) (sin )(n 2)n n
x n
�
a) 1 x 3 b) 1 x 1
*c) 1 �x 3 d) 1� � x 3
Câu 14 (CĐ5 – 4’ ) Chuỗi Taylor của hàm ( ) ln(f x x theo 2) x là : 2
1 1
2 ( 1)
( 1)4
n n
n n
x n
�
� b)
1
( 2)
ln 4
n
n
x n
�
1
( 2)
ln 4 ( 1)
.4
n n
n n
x n
�
� d) 1
1
( 2) ( 1)
.4
n n
n n
x n
�
�
Câu 15 ( CĐ5 – 2’) Tổng của chuỗi số 1
1
3 ( 1)
4
n n n n
�
a) 1 *b) 3
7 c) 3
4
d) 3
7
Câu 16 ( CĐ6 – 2’)
Kí hiệu ,a b n n là các hệ số trong khai triển Fourier của hàm ( ) os2 2sin3f x c x x trên
[ , ] Khẳng định nào đúng ?
Trang 4a) a2 0,b2 b) 3 a2 0,b12
*c) a2 1,b2 d) 0 a2 1,b2 1
Câu 17 ( CĐ6 – 4’) Cho hàm số f x( ) x
x
�
�
�
4 0
0 4
x x
� �
� � Chu kì 8
Khai triển Fourier của ( )f x là :
1
os 4
n
c n
�
� *b) 2 2
1
8 (1 cos )
4
n
c n
�
c) 2
1
1
sin os
n
c
�
� d) 2
1
4
n
�
Câu 5 (CĐ 3 -SP 1-ĐA c) Tính tích phân x y
D
e dxdy
� , với D:0� �x 1; 1 � �y 0
Câu 6 (CĐ 3-SP 1-ĐA b)
Tính tích phân sin( 2 2)
D
x y dxdy
� , với Dlà hình tròn x2y2�
Câu 7 (CĐ 3-SP 2-ĐA c) Tính tích phân ( )
D
x y dxdy
� với D:0� �x y x, 2y2�1 [a]
3
[b]
2
[c] 1
2 3
Câu 8(CĐ 3-SP 4-ĐA d)
Tính tích phân 2 2
D
x y dxdy
� , với D x x: � 2y2�2 ; x y�0 [a]1
7 3
[c] 7
14 9
Câu 9(CĐ 4-SP1-ĐAc)
Tính tích phân 2 2
V
x y dxdydz
� � , với Vlà hình trụ x2y2�1, 0� �z 1
[a]
2
[b]
3
[c] 2
3
Câu 10(CĐ4 -SP 2-ĐA b)
Trang 5Tính tích phân
V
zdxdydz
� � , V giới hạn bởi z2x2y z2; 2
Câu 11(CĐ4,SP4)(ĐA c)
Tính tích phân
2 2 2
V
[c] 2
[d]
36
Câu 12(CĐ5,SP1)(ĐA a) Tìm giới hạn
1
2 2 0
0
1 lim
1
y
y
xy dx
�
�
4
Câu 13(CĐ6,SP4)(ĐA a) Tính tích phân
0
; ( 0)
x
�
�
[a] 1ln1
[b] 2ln y
[c] 1ln
1 2ln
y
Câu 14 (CĐ7;SP2)( ĐA c) Tính tích phân 4
0
x
�
�
[a]
2
[b]
4
[c]
16
4
Câu 15( CĐ7,SP2)(ĐA a) Tính tích phân
2 2
0 2
x dx x
�
[a] 64 2
32 2 15 [c] 128 2
64 15
Câu 16(CĐ7,SP2)(ĐA b) Tính tích phân 3 2
0 (1 )
xdx x
�
�
[a]
9 3
[b] 2
9 3
Trang 6[c]
3 3
[d] 2
3 3
Câu 17( CĐ8,SP1)(ĐA c) Tính tích phân 1 2x
L
e ds
� , L là đường y e x,0� � x 1
[c] 2 1
2
2
Câu 18( CĐ9,SP1)(ĐA a)
Tính tích phân
�
OA
ydx xdy
� , �OA là cung parabol y x O 2, (0;0), (1;1)A
Câu 19( CĐ9,SP2)(ĐA b)
Tính tích phân (2 2) (2 2)
C
� , C là đường x2y2 , chiều dương1
Câu 20( CĐ9,SP4)(ĐA d) Tính tích phân
�
3 3
AB
tròn x 1y A2, (0;1), (0; 1)B