1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tai lieu hoc tap li 6 phan 2

83 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 140,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các con số đó chỉ: A.Đờng kính ống nớc và độ dày của ống MMMMMMMMMMMMMMMMMMMM Chiều dài ống nớc và đờng kÝnh èng níc NNNNNNNNNNNNNNNNNNNN Chu vi ống nớc và độ dày của ống níc OOOOOOOOOOO[r]

Trang 1

15.3 a Gồm một ròng rọc cố định ở B và một đòn bẩy có điểm tựa F và

một đòn bẩy có điểm tựa ở H

b Khi kéo dây A thì các điểm B, C, E dịch chuyển về phía cửa,

điểm G dịch về phía chuông

16.6 Những máy cơ đơn giản trong xe đạp:

- Đòn bẩy: hai bàn đạp ; trục xe, ghi đông, phanh

- ròng rọc : tuỳ loại xe có laọi xe ròng rọc bố trí ở phanh

2 Bài tập nâng cao.

16.7 Để đa vật có khối lợng 20kg lên cao, ngời ta sử dụng ròng rọc cố

định Tính lực cần thiết để đa vật lên đều (bỏ qua ma sát giữa sợi dây vàròng rọc)

16.8 Em sẽ sử dụng máy cơ đơn giản nào để thuận tiện:

a Đa một cái xe máy từ dới sân lên thềm cao 0,5m

b Đa một xô vữa lên cao 15m

16.9 Để đa một vật nặng 80kg lên cao 4m, một học sinh lớp sáu nên sửdụng loại ròng rọc nào? Tại sao?

16.10 Khi dùng guồng quay để đa gàu nớc từ giếng lên Vậy guồng quay

đóng vai trò nh máy cơ đơn giản nào?

3 Bài tập trắc nghiệm.

16.11 Ròng rọc động là máy cơ đơn giản có tác dụng:

A Làm thay đổi hớng lực khi kéo vật lên

B Làm giảm lực tác dụng khi kéo vật lên

C Làm trọng lợng của vật giảm khi kéo lên

D Làm tăng lực tác dụng khi kéo vật lên

E Làm thay đổi khối lợng khi kéo vật lên

Nhận định nào trên đây đúng nhất

16.12 Ròng rọc động là máy cơ đơn giản có tác dụng:

A Làm đổi hớng của lực khi kéo vật lên

B Làm giảm lực tác dụng khi kéo vật lên

C Làm trọng lợng của vật giảm khi kéo lên

D Làm tăng lực tác dụng khi kéo vật lên

E Làm thay đổi khối lợng khi kéo vật lên

Nhận định nào trên đây đúng nhất

16.13 Khi dùng ròng rọc để kéo vật nặng từ dới lên ta dùng các ròng rọc

nh hình bên Ta biết:

Trang 2

16.14 Ngời ta dùng một hệ thống máy cơ gồm mặt phẳng nghiêng và

ròng rọc để đa các vật nặng đi lên ( hình vẽ) Khi đó lực tác dụng:

A Đổi hớng tăng cờng độ lực kéo

B Đổi hớng không tăng cờng lực kéo

C Đổi hớng giảm cờng độ lực kéo

D Chỉ làm thay đổi hớng của lực kéo

E Chỉ đổi hớng, không đợc lợi về lực

Nhận định nào trên đây đúng nhất m

16.16 Khi sử dụng hai hệ thống ròng

E Hai hệ thống đều cho lợi về lực m m

Nhận định nào trên đây đúng nhất

Các thao tác trên đã đúng hay sai?

16.2 Để lấy 0,65kg đờng từ một túi đờng 1kg bằng cân Rôbécvan và quả

cân 200g ta làm thế nào?

16.3 Có hai can nhựa giống nhau một đựng rợu, một đựng nớc làm thế

nào phân biệt đợc chúng mà không cần mở nút để ngửi?

16.4 Hãy kể các ứng dụng của lực đàn hồi mà em biết

16.5 Vì sao một vật đứng yên khi treo trên giá bằng một sợi dây

16.6 Những dụng cụ sau thuộc loại máy cơ đơn giản nào:

- Cái tời dùng để kéo nớc từ dới giếng sâu lên mặt đất

Trang 3

17.7 Nhận định nào đúng trong các nhận định sau:

A Giới hạn đo của một cái thớc là độ dài mà khi dùng nó có thể đo

đợc

B Giới hạn đo của một cái thớc là độ dài lớn nhất mà khi dùng nó

có thể đo đợc

C Giới hạn đo của một cái thớc là độ dài của thớc

D Giới hạn đo của thớc là khoảng cách lớn nhất giữa hai vạch chiatrên thớc

E Giới hạn đo của thớc là khoảng cách lớn nhất giữa hai vạch chiatrên thớc mà thớc có thể đo

17.8 Khi một quả bóng bị biến dạng, trong nó xuất hiện:

Lựa chọn nào trên đây đúng?

17.11.Khi thả một vật nặng, vật nặng rơi xuống đất chứng tỏ:

Trang 4

Kết quả nào trên đây đúng?

17.13.Khi sử dụng một cân Rôbécvan gồm các quả cân: 1g, 20g, 50g,

500g để cân một vật Kết quả nào sau đây ghi đúng:

17.14.khi sử dụng bình tràn và một ống đong chia tới ml để đo thể tích

của một vật không thấm nớc Kết quả nào sau đây đúng:

sử dụng hệ thống máy cơ đơn giản nh hình bên

Khi đó ta sử dụng lực kéo:

1-2.14 Đứng sát vào mép bờ tờng, dùng thớc 50cm - 1mm đặt chận trên

đỉnh đầu, đánh dấu sau đó sử dụng thớc 100cm - 1mm xác định chiềucao

1-2.15 Để xác định chiều dày ta tiến hành nh sau:

1-2.16 Dùng hai viên gạch chận hộp sữa nh hình bên

sau đó dùng thớc đo koảng cách giữa hai mẻp trong

của hai viên gạch

1-2.17 Xác định tơng tự nh bài 1.3

1-2.18 Đặt êke dọc sát lọ mực, dùng thớc thẳng chận đánh dấu phía trên

đỉnh lọ mực và đồng thời xác định chiều cao của nó

1.2.19 Chiều dài của đờng chéo tivi:

l = 14 x 2,54 cm =35,56cm

1.2.20 Vạch một đờng thẳng sau đó lăn bánh xe mộ vòng trên đờng

thẳng, sau đó dùng thớc xác định chiều dai chu vi

Trang 5

3.11 Không chính xác Vì dung tích chai bao giờ cũng lớn hơn

3.12 Lợng bia chứa trong lon

3.13 Bình 1

3.14 a Dùng can ba lít đong hai lần rót vào can 5l, thừa 1l trong can 3 lít.

b Đong đầy can 5l đổ vào can ba lít, còn lại 2l.

3.15 Lấy đầy dầu vào hai can 5l rót vào đầy can 3l ta còn lại 7l dầu trong hai can 5l.

đĩa và đặt thêm quả cân 50g, đĩa còn lại đặt vật cần cân Nếu cân chathăng bằng ta thêm (hoặc bớt) một lợng gạo nào đó cho đến khi cân thăngbằng Sau đó ta chỉ việc xác định số gạo thêm (hoặc bớt) và cộng vào( hoặc trừ đi) khối lợng 5kg đã biết

5.11 Đặt các quả cân 100g, 20g, 10g, 5 g lên một đĩa cân, đĩa còn lại ta

đổ dần đờng vào đến khi cân thăng bằng ta đợc 135g đờng đặt tiếp haiquả cân 10g , 5g vào đĩa dựng 135 g đờng, đổ đờng vào đĩa còn lại cho

đến khi cân thăng bằng ta có 150g đờng Tiếp tục lấy hai quả cân 10g, 5g

Trang 6

từ đĩa cân đựng 135g đờng xuống, đổ dần đờng từ túi và cho đến khi cânthăng bằng ta đợc ba phần đờng 150g ( Lu ý bài này có thể làm nhiềucách khác)

5.12 Có nhiều cách xác định, sau đây xin đề xuất một phơng án:

Đặt lên hai đĩa cân mỗi bên ba gói kẹo

- Nếu cân bằng thì tất cả đều là gói đúng tiêu chuẩn Sau đó dùngmột gói trong các gói trên so sánh với một trong hai gói còn lại ta xác

định đợc gói không đúng tiêu chuẩn

- Nếu cân không thăng bằng, ta biết 2 gói còn lại đúng tiêu chuẩn.Dùng hai gói đúng tiêu chuẩn đặt vào một đĩa cân, so sánh với hai gói bất

kỳ trong một phần ba gói Nếu cân thăng bằng ta có hai gói đúng tiêuchuẩn Chỉ việc đặt gói còn lại thay vào một gói trên cân nếu không thăngbằng thì nó là gói cần tìm ( nếu thăng bằng thì ba gói cha thử sẽ chứa góikhông đúng và ta có thể xác định tơng tự)

6.9 Thuyền chịu lực đẩy của dòng nớc

6.10 (1) - biến dạng ; (2) - tác dụng lực ; (3) - trở lại

Trang 7

8.8 Nhận xét trên sai Khi chiếc lá rơi, không phải chỉ có trọng lực tácdụng lên lá mà còn có lực cản của không khí Chính lực cản đãlàm lệchphơng rơi của chiếc lá

9.6 Vật chịu tác dụng hai lực: trọng lực và lực đàn hồi của ván

9.7 Khi chạm đất quả bóng bị biến dạng, lực đàn hồi xuất hiện làm quảbóng nẩy lên

Trang 8

11.16 X 11.19 x

14.6 Tấm ván là mặt phẳng nghiêng, có tác dụng làm giảm lực đẩy xe lênnhà

14.7 Làm giảm lực kéo gữ vật khi đa nó xuống

14.8 Tấm dài đợc lợi về lực hơn tấm ngắn

14.9 Đi nh vậy đờng ít nghiêng hơn, lực nâng ngời nhỏ đỡ mệt

15.9 Quả đấm đặt xa bản lề cửa

15.10 Tay ngời đóng vai trò nh đòn bẩy

16.10 Guồng quay đóng vai trò nh một ròng rọc

17.3 Khối lợng riêng của nớc lớn hơn rợu vì thế can đựng nớc coá khối ợng lớn hơn Ta đặt hai can lên cân Rôbécvan, cân lệch bên can nào can

l-đó là nớc

17.4.lực đàn hồi đợc ứng dụng khá rộng rãi ví dụ:

- Giảm xóc của yên xe các loại

- Hơi bơm vào các lốp xe

- Dây cao su khi đèo hàng

Trang 9

17.5 Khi đó trọng lực cân bằng với sức căng của dây.

16.6 Tất cả đều là máy cơ đơn giãn

 Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

 Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt cũng khác nhau

II Bài tập cơ bản

1 Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

18.1 D khối lợng riêng của vật giảm

18.2 B Hơ nóng cổ lọ

18.3 1 C Hợp kim platinit, vì nó có độ nở dài bằng độ nở dài của thuỷtinh

2 Thuỷ tinh chịu lửa nở vì nhiệt ít hơn thuỷ tinh thờng 3 lần

18.4 Khi trời nóng các tấm tôn giãn nở vì nhiệt ít bị ngăn cản hơn, tránhrách tôn

18.5 a Vì thanh ngang dài ra do hơ nóng,

b) Nếu nung nóng cả vòng thép và bi thì viên bi có lọt qua vòng thép đợckhông?

18.10 Một tờ giấy mạ bạc dùng để bọc thuốc lá, đem hơ lên ngọn lửa cóhiện tợng gì xảy ra? Giải thích

18.11 Trên một đĩa bàng đồng ngời ta có vạch một đoạn thẳng Nếu làmnóng đĩa thì vạch đó còn thẳng hay không?

18.12 Trên một đĩa bằng đồng ngời ta vẽ một đờng tròn Nếu làm nóng

đĩa thì vòng tròn đó còn tròn nữa hay không?

18.13 Trên một số dụng cụ đo lờng nh các cốc đong hay các vật đựngchất lỏng, ngời ta thờng ghi 200C phía dới Con số đó có ý nghĩa nh thếnào?

18.14.Tại sao giữa các chi tiết máy bao giờ ngời ta cũng đặt các tấmroong bằng giấy Amiăng?

3 Bài tập trắc nghiệm

Trang 10

18.15 Khi nung nóng một vật rắn, khi đó:

A hai đờng không còn song song

B hai đờng vẫn song song với nhau

C hai đờng không tròn mà bị biến dạng

D hai đờng xuyến không biến dạng

E khi đó hai đờng xuyến bị méo

Nhận định nào trên đây đúng nhất

18.17 Trên một thớc nhôm ngời ta vạch các vạch thẳng song song Khi

Nhận định nào trên đây đúng nhất

18.18 Các roong cao su trong nắp chai bia có tác dụng:

A Lót êm tránh làm xớc miệng chai khi di chuyển

B Không cho chất lỏng chảy ra ngoài khi di chuyển

C Giữ kín và an toàn cho chai khi nhiệt độ thay đổi

D Đảm bảo vệ sinh cho lợng bia ở trong chai

E Chống va đập khi vận chuyển các chai bia

Nhận định nào trên đây đúng nhất

18.19 Ba thanh săt, đồng và nhôm ở nhiệt độ 200C có kích thớc giốngnhau Nếu hạ nhiệt độ của chúng xuống 00C khi đó:

A kích thớc của thanh nhôm lớn nhất

B kích thớc của thanh đồng lớn nhất

C kích thớc của thanh sắt bé nhất

D kích thớc của thanh đồng bé nhất

E kích thớc của thanh nhôm bé nhất

Nhận định nào trên đây đúng

18.20 Ba quả cầu săt, đồng và nhôm ở nhiệt độ 200C có kích thớc giốngnhau Nếu tăng nhiệt độ của chúng xuống 1000C khi đó:

A kích thớc của quả cầu sắt lớn nhất

B kích thớc của quả cầu đồng lớn nhất

C kích thớc của quả cầu sắt bé nhất

D kích thớc của thanh đồng bé nhất

E kích thớc của thanh nhôm bé nhất

Nhận định nào trên đây đúng

Trang 11

19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

I Kiến thức cơ bản

 Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

 Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt cũng khác nhau

II Bài tập cơ bản

1. Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

19.1 C thể tích của chất lỏng tăng

19.2 B Khối lợng riêng của chất lỏng giảm

19.3 Khi mới đun, ống bị nóng trớc và giãn nở, mực nớc trong ống tụtxuống một chút, sau đó mới dâng lên cao hơn mức ban đầu

19.4.Thể tích của bình co giãn vì nhiệt vì vậy các vạch chia chỉ đúng ởnhiệt độ 200C

19.5 Chai có thể vở, do khi đông dặc thể tích của nớc tăng

19.7 Tại sao khi nhúng nhiệt kế vào cốc nớc nóng thì mực thủy ngân lúc

đầu hạ xuống một ít rồi sau đó mới dâng lên?

19.8 Tại sao những xe bồn chứa xăng dầu không bao giờ ngời ta chứa

đầy tới nắp?

19.9 Tại sao khi ngời ta đóng các chai rợu hoặc các chất lỏng không bao

giờ đầy?

19.10 Nhận định nào sau đây đúng :

a Khi đun nóng một lợng chất lỏng khi đó khối lợng của nó thay

Trang 12

19.14 Khi làm một lợng nớc từ 1000C đến 100C khi đó:

A Khối lợng của nớc tăng

B Khối lợng tăng, thể tích giảm

C Khối lợng không đổi, thể tích tăng

D Khối lợng riêng giảm thể tích giảm

E Khối lợng riêng tăng, thể tích giảm

Nhận định nào trên đây đúng?

19.15 Hai bình A và B chứa cùng một lợng nớc ở nhiệt độ 200C khi hạ

nhiệt độ của bình A xuống 20C và bình B xuống 40C Khi đó tabiết:

19.16 Có ba bình đựng rợu, dầu hoả và thuỷ ngân có thể tích giống nhau

ở nhiệt độ 500C khi giảm nhiệt độ của chúng xuống tới 100C Khi

đó:

A thể tích của rợu lớn nhất

B thể tích của dầu hoả lớn nhất

C thể tích của thuỷ ngân bé nhất

D thể tích của Thuỷ ngân lớn nhất

E thể tích của dầu hoả bé nhất

Nhận định nào đúng nhất

19.17 Có hai bình đựng rợu và dầu hoả, ở nhiệt độ 00C có thể tích nh

nhau Nếu tăng nhiệt độ của chúng lên 100C khi đó:

A Khối lợng riêng của rợu tăng lên

B Khối lợng riêng của dầu hoả không tăng

C Khối lợng riêng của rợu giảm nhanh hơn

D Khối lợng riêng của dầu hoả giảm nhanh hơn

E Khối lợng riêng của chúng không đổi

Nhận định nào đúng trong các nhận định trên

19.18 Có ba bình đựng rợu, dầu hoả và thuỷ ngân có thể tích giống nhau

đậy nút ở nhiệt độ 500C Để phân biệt chúng ta giảm nhiệt độ củachúng xuống 100C Khi đó:

A Bình có mức mặt thoáng tụt nhiều hơn là bình dầu hoả

B Bình có mức mặt thoáng tụt nhiều hơn là bình rợu

C Bình có mức mặt thoáng tụt nhiều hơn là bình thuỷ ngân

D Bình có mức mặt thoáng tụt ít nhất là bình rợu

Trang 13

 Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt cũng khác nhau.

 Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệtnhiều hơn chất rắn

II Bài tập cơ bản

1 Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

20.1 C Khí, lỏng, rắn

20.2 C Khối lợng riêng

20.3 Khi áp tay vào bình ta làm cho không khí trong bình nóng lên, nở

ra Do không khí nở ra, nên có một số không khí thoát ra đầu ốngthuỷ tinh tạo thành các bọt khí nổi lên trên mặt nớc

20.4 C nóng lên, nở ra, nhẹ đi

20.6 trong ống không có không khí nhng nó có hơi thuỷ ngân Đầu bị

hơ nóng, hơi thuỷ ngân nở ra đẩy giọt thuỷ ngân về phía kia

2 Bài tập nâng cao

20.8 út hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tợng trên?

20.9 Vào những ngày trờ nắng gắt không nên bơm lốp xe máy xe đạp

quá căng Vì sao?

20.10.Vì sao khi đóng các chai thuốc nớc hoặc các chai bia ở nút chai

ng-ời ta thờng lót các đệm cao su?

20.11.Hiện tợng gì xẩy ra khi đặt một chóng chóng nhỏ trên đầu bóng

của một ngọn đèn dầu khi đốt sáng? Giải thích?

20.12 Tại sao khói thuốc lá ở đầu điếu thuốc lại bốc lên cao?

3 Bài tập trắc nghiệm.

20.13 Khi ta đốt lửa, khói bốc lên cao vì:

A Khối lợng của không khí giảm khi đốt nóng

B Khối lợng riêng của không khí giảm khi đốt nóng

C Thể tích của không khí giảm khi bị đốt nóng

D Không khí vùng đốt nóng có thể tích nhỏ

E Khối lợng của khí bị đốt nóng tăng

Nhận định nào đúng nhất

20.14 Khi đốt nóng không khí trong một bình hở khi đó:

A Khối lợng khí trong bình thay đổi

B Trọng lợng riêng của khí thay đổi

C Trọng lợng của khí thay đổi

D Khối lợng khí trong bình không thay đổi

E Trọng lợng riêng và khối lợng thay đổi

Trang 14

B Khi lạnh thể tích của không khí nhỏ hơn khi nóng.

C Khi nóng thể tích của khí lớn hoan khi lạnh

D Trọng lợng của khí thay đổi khi lạnh

E Khí nóng thể tích của nó lớn hơn

Nhận định nào đúng

20.17 Khối hơi nớc bốc lên từ mặt biển, sông ngòi bị ánh nắng mặt trời

chiếu nên bay lên tạo thành mây chọn các cụm từ sau để

điền khuyết hoàn chỉnh nhận định trên

E (1) nhiêt độ ; (2) Chiều dài

21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

I Kiến thức cơ bản

 Sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng và khí có nhiều ứng dụngtrong thực tế và trong kỹ thuật Thực nghiệm chứng tỏ rằng khimột vật đang dãn nở vì nhiệt mà bị vật khác ngăn cản thì có thểgây ra một lực lớn

 Trong kỹ thuật sự nở vì nhiệt ứng dụng nhiều trong các thiết bị

tự động nh ứng dụng của băng kép vào việc đóng ngắt tự độngcác mạch điện

II Bài tập cơ bản

1 Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

21.1 Khi rót nớc ra có lợng không khí ở ngoài tràn vào phích Nếu đậynút ngay thì lợng không khí này nóng lên nở ra đẩy nút phích ra ngoài Đểkhắc phục hiện tợng này ngời ta không nên đậy nút ngay mà chờ cho khínóng lên nở ra và tràn ra ngoài bớt sau đó mới đậy nút

21.2 Khi rót nớc nóng vào cốc thuỷ tinh, nếu cốc dày khi tiếp xúc với nớclớp thuỷ tinh phía trong giãn nở, trong khi đó lớp thuỷ tinh ngoài vẫn lạnhvì thế thành cốc dãn nở không đều gây nứt nẻ là vở cốc Ngợc lại nếu cốcmỏng lớp thuỷ tinh trong và ngoài nóng lên và dãn nở đồng đều nên cốckhông vở

21.3 Khi nguội đinh rivê co lại siết chạt hai tấm kim loại

21.4 hình 21.2a: Khi nhiệt độ tăng ; hình 21.2b: khi nhiệt độ giảm

21.5 Nung nóng đai sắt cho nó nở ra để lắp vào bánh xe Sau đó làmnguội bằng cách nhúng vào nớc vánh đai co lại, xiết chặt vào bánh xe.21.6 Khi nhiệt độ cao, thanh thép và và ống đồng thau dài ra, nhng ống

đồng nở ra nhiều hơn, kéo thanh thép xuống dới đóng bớt đờng dẫn galàm ga vào lò giảm và nhiệt độ của lò cũng giảm

Trang 15

2 Bài tập nâng cao.

21.7 Tại sao băng kép bị uốn cong khi bị nung nóng?

21.8 Tại sao ở các cầu bàng sắt thép bắc qua sông, gối đỡ hai đầu đợc đặttrên các con lăn?

21.9 Ngời ta cắt một tấm đồng nguyên

chất thành một góc nh hình bên Nếu nung α

nóng thì góc αcó thay đổi không?

21.10.Một đoạn dây kim loại có chiều dài 4l đợc l

bẻ cong nh hình bên Một đầu gắn trên giá cố định

Khi nung nóng thì đầu A dịch chuyển thế nào? l 2l

A

21.11 Tại sao khi xây dựng các bức tờng dài

Ngời ta không xây liền nhau mà xây từng đoạn cách nhịp?

2 Bài tập trắc nghiệm.

21.12 Một băng kép làm từ hai kim loại sắt và đồng, sau khi nung nóngmột thời gian nó sẽ cong về phía:

A Kim loại tiếp xúc nhiệt

B Thanh kim loại bằng sắt

C Thanh kim loại bằng đồng

D Tuỳ thuộc thời gian đốt nóng

Nhận định nào trên đây đúng?

21.13 Một bulông của máy đợc vặn chặt lần lợt bởi các con ốc bằng

đồng, sắt, nhôm khi nung nóng cùng một nhiệt độ ta thấy:

21.14 Các tấm roong lót ở các phần của máy nổ có tác dụng chính là:

A Chống nứt máy khi co giãn vì nhiệt

B Làm kín máy, không cho dầu mỡ chảy ra

C Làm kín máy khi máy nóng

D Làm kín máy khi máy nguội

E Tất cả các tác dụng trên

Nhận định nào trên đây đúng?

21.15 Khi tráng hay lát “sân xi măng” để tránh nứt nẻ ngời ta thờng:

A Đúc từng tấm có diện tích lớn

B Đúc nhiều tấm nhỏ ghép với nhau

C Tấm lớn hay nhỏ đều giống nhau

D Tấm lớn tốt hơn nhiều tầm nhỏ

E Trộn hồ vữa thật già xi măng

Nhận định nào trên đây đúng nhất?

21.16 Các ống dẫn dâu, dẫn hơi ga, hơi nóng thỉnh thoảng ngời ta bố

trí vài đoạn cong có tác dụng:

A Thuận lợi khi lắp đặt các thiết bị

Trang 16

B Làm giảm dòng chảy của dầu, khí.

C Đảm bảo đờng ống do co giãn vì nhiệt

D Tăng chiều dai của ống để chứa nhiều dầu

E Tăng thẩm mỹ của đờng ống dẫn dầu, khí

Nhận định nào trên đây đúng?

21.17 Băng kép hoạt động dựa trên hiện tợng:

A Chất rắn bị nung nóng đều nở ra

B Chất rắn khi làm lạnh sẽ bị co lại

C Sự nở vì nhiệt khác nhau của các chất rắn

D Sự co vì nhiệt khác nhau của các chất rắn

E Sự cong của băng kép khi nhiệt độ thay đổi

Nhận định nào trên đây đúng nhất?

22 Nhiệt kế - Nhiệt giai

I Kiến thức cơ bản

 Nhiệt kế là dụng cụ để đo nhiệt độ

 Nhiệt kế thờng dùng hoạt động dựa trên hiện tợng sự nở vì nhiệtcủa các chất

 Có nhiều loại nhiệt kế nh : nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế rợu,nhiệt kế y tế mỗi nhiệt kế đều có giới hạn đo và ĐCNN

 Nhiệt giai là một thang đo nhiệt độ theo quy ớc nào đó

II Bài tập cơ bản

1 Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

22.1 C Nhiệt kế thuỷ ngân

22.2 B Rợu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C

22.3 Do thuỷ ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thuỷ tinh

22.4 Không Vì thể tích thuỷ ngân trong hai nhiệt kế tăng lên nh nhau,nên trong ống thuỷ tinh có tiết diện nhỏ mực thuỷ ngân dâng cao hơn.22.5 1.B 270C

2 Không có câu nào đúng

3 B 7 giờ

4 C 12 giờ

22.6.Vì nhiệt độ cơ thể chỉ vào khoảng 340C đến 420C

22.7 a Nhiệt kế kim loại

22.9 Để đo nhiệt độ của những vật có nhiệt độ khoảng 2000C ta sử dụng

loại nhiệt kế nào?

22.10 Khoảng cách giữa hai vạch chia cùng 10 trên hai nhiệt kế rợu vàthuỷ ngân có nh nhau không? Tại sao?

22.11 Tại sao ngời ta dùng rợu màu để làm nhiệt kế mà không làm nớcmàu để làm nhiệt kế?

22.12 Tính xem nớc nóng ở 520C tơng ứng bao nhiêu 0F?

Trang 17

3 Bài tập trắc nghiệm

22.13 Bảng dới đây ghi tên các nhiệt kế và thang đo của chúng Để đo

nhiệt độ của môi trờng ta dùng nhiệt kế nào?

A Nhiệt kế kim loại

B Nhiệt kế rợu

C Nhiệt kế y tế

D Nhiệt kế thuỷ ngân

E B và D

Chọn câu trả lời đúng nhất?

22.14 Để chế tạo nhiệt kế đo nhiệt độ ngời ta chủ yếu dựa vào hiện tợng:

A Sự co dãn của chất rắn

B Sự co dãn của chất lỏng

C Sự co dãn của chất khí

D Sự co dãn của chất rắn và chất lỏng

E Sự co dãn của chất rắn và chất khí

Chọn câu trả lời đúng nhất

22.16 Không dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ môi trờng vì :

A Thuỷ ngân chỉ co giãn trong khoảng 340C đến 420C

B Thuỷ ngân chứa trong nhiệt kế y tế co giãn ít

C Nhiệt kế y tế là nhiệt kế chuyên dụng đo nhiệt cơ thể

D ống quản dẫn thuỷ ngân của nhiệt kế y tế ngắn

E Thang đo nhiệt độ của nhiệt kế y tế ngắn

Y tế

-10 0 C đến 110 0 C

0 0 C đến 400 0 C -30 0 C đến 60 0 C

34 0 C đến 42 0 C

Trang 18

I Kiến thức cơ bản

 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy

 Sự nóng chảy có các đặc điểm sau:

- Mỗi chất rắn có nhiệt độ nhất định, các chất rắn khác nhauthì nhiệt độ nóng chảy khác nhau

- Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ của vật khôngthay đổi

 Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

24 - 25 2 Nhiệt độnóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

24 - 25 3.Vì nhiệt độ đông đặc của rợu thấp ( -1170C) và nhiệt độ củakhông khí không thể xuống dới nhiệt độ này

24 - 25 7 Nhiệt độ ở phần lớn bề mặt trái đất lớn hơn nhiệt độ đông đặccủa nớc Mặt khác khi nhiệt độ hạ thấp xuống thì chỉ có lớp nớc ở trên

25 9 Đa nớc đá vào phòng có nhiệt 00C nó có tan ra không?

25 10 Đa một cốc nớc vào phòng có nhiệt độ 00C nó có đông đặc haykhông?

25 11 Trong khi hàn các vật bằng thép đôi khi ngời dùng que hàn bằng

đồng Tại sao khi hàn các chi tiết đồng ngời ta không dùng que hàn bằngthép?

25 12 ở các nớc xứ lạnh ta thấy nớc đóng băng Một ngời khẳng địnhnhiệt độ môi trờng là 00C Điều đó đúng hay sai

E Băng bắt đầu tan ở nhiệt độ 00C

25.14 Khẳng định nào dới đây không đúng:

A Khi nớc đá tan nhiệt độ ở đó 00C

B Nớc đá tan khi nhiệt độ môi trờng lớn hơn 00C

C ở nhiệt độ 00C nớc đá sẽ tan

D Nớc đá bắt đầu tan ở nhiệt độ 00C

E Nớc đá tan khi nhiệt độ môi trờng ở 00C

Trang 19

25.15 Khi bỏ chung các miếng thép, đồng, bạc, chì và vàng vào nồi nung.Nếu nung tới nhiệt độ 9700C khi đó:

Kết quả nào trên đây đúng?

25.17 Khi nung tới nhiệt độ tới nhiệt độ 23000F các chất sau đây sẽ nóngchảy:

D Bia, rợu, cồn, oxy, hydrô, ni tơ

E Tất cả các chất nêu trên đây

Khẳng định nào đúng nhất

26 - 26 Sự bay hơi và ngng tụ

I Kiến thức cơ bản

 Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi

 Sự bay hơi có đặc điểm sau:

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió vàdiện tích mặt thoáng của chất lỏng

 Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngng tụ

Sự ngng tụdiễn ra càng nhanh nếu nhiệt độ càng thấp

II Bài tập cơ bản

1 Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

26 - 27.1 D Xẩy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

26 - 27.2 C Nớc trong cốc càng nóng

26 - 27.6 Tốc độ bay hơi càng tăng khi nhiệt độ càng tăng

26 - 27.8 Thời gian đĩa bay hơi t1=11−8=3 (giờ).

Thời gian nớc trong ống nghiệm bay hơi: t2=(13 − 1) x 24+(18 −8)=298(giờ)

Diện tích mặt nớc trong đĩa: S1=πxx 102

4

Trang 20

Diện tích mặt thoáng trong ống nghiệm: S2=πxx 12

27.11 Tại sao khi phơi quần áo ngời ta lại phải căng quần áo ra

27.12 Buổi sáng sớm và buổi tra khi nào lợng hơi nớc ở trong không khí

27.15 Tại sao khi mặt trời lên sơng ta thấy lạnh bởi:

A Hơi nớc từ cơ thể ta thoát ra ngoài

B Sơng tan làm giảm nhiệt độ của môi trờng

C Khi sơng tan cơ thể bị ẩm

D Khi đó ta tiếp xúc nhiều với hơi nớc

E Tất cả các trờng hợp trên

Nhận định nào trên đây đúng?

27.16 Một ngời nhậnh định về hiện tợng bay hơi của chất lỏng:

A Là hiện tợng rất phổ biến của tự nhiên

B Là hiện tợng ngợc của quá trình ngng tụ

C Là hiện tợng chỉ xẩy ra với nớc

D A, B đúng

E A,B và C đúng

Nhận định nào trên đây đúng nhất?

27.17 Sau khi rửa tay, rửa mặt ta cảm thấy mát bởi khi đó:

A Nớc bám vào tay và mặt của ta

B Nớc bay hơi, lấy nhiệt của tay, mặt

C Nớc ngấm vào trong cơ thể chúng ta

D Nớc ngng tụ vào tay và mặt của ta

E Nớc bám vào tay, mặt có nhiệt độ thấp hơn

Nhận định nào trên đây đúng?

27.18 Khi chng cất rợu ngời ta sử dụng hiện tợng:

A Bay hơi của chất lỏng

B Ngng tụ của chất lỏng

C Cơ bản là sự bay hơi

D Vừa bay hơi vừa ngng tụ

E A, B và C đúng

Trang 21

Nhận định nào trên đây đúng nhất?

27.19 Buổi sáng sớm ta nhìn trên mặt hồ ta thấy hơi nớc còn buổi tra thì

không thấy vì:

A Buổi sáng trời mát mẻ, mặt hồ bị lạnh

B Buổi sáng nớc mới bay hơi, buổi tra thì không

C Buổi tra nớc hồ bay hơi ít hơn buổi sáng

D Buổi sáng nớc hồ nóng hơn buổi tra

E Buổi sáng hơi nớc ngng tụ thành làn sơng

Nhận định nào trên đây đúng nhất?

27.20 Nớc bay hơi chỉ khi:

A Nhiệt độ của nớc thấp

B Nhiệt độ của nớc cao

C Với bất kỳ nhiệt độ nào

 Sự bay hơi có đặc điểm sau:

- Mỗi chất lỏng chỉ sôi ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt

độ sôi

- Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ sôi của chất lỏng khôngthay đổi

II Bài tập cơ bản

1 Hớng dẫn giải bài tập giáo khoa.

28 - 29.1 D Chỉ xẩy ra ở nmột nhiệt độ xác định của chất lỏng

28 - 29.2 Xẩy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

28 - 29.3 - Của sự sôi ; B, C

Của sự bay hơi: A, D

28 - 29.4 - Đoạn AB: nớc nóng lên

- Đoạn BC : nớc sôi

- Đoạn CD : nớc nguội đi

28 - 29.6 2 Nhiệt độ không đổi mặc dầu vẫn đun : chất lỏng sôi

3 Không Chất này là rợu

28 - 29.7 1 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là chì ; thấp nhất là oxi

2 Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là chì ; thấp nhất là oxi

29.9 Tại sao phải dùng nhiệt kế thuỷ ngân mà không dùng nhiệt kế rợu

để đo nhiệt độ của hơi nớc sôi?

Trang 22

29.10 Đun “cách thuỷ” một chén thuốc trong một cái xoong nớc Hỏi nớctrong xoong sôi thì nớc trong chén thuốc có sôi không?

29.11 Tại sao khi dùng nồi áp suất để nấu thì xơng thịt mau nhừ?

29.12 Tại sao khi đi lên các núi cao luộc trứng không chín?

29.13 Hãy phân biệt sự khác nhau giữa sự sôi và sự bay hơi

3 Bài tập trắc nghiệm

29.14 Nhận định nào sau đây đúng:

A Sự sôi chính là sự hoá hơi diễn ra trên bề mặt của chất lỏng

B Sự sôi chính là sự bay hơi diễn ra trong toàn khối chất lỏng

C Các chất lỏng khác nhau sự sôi của chúng cũng khác nhau

D ở điều kiện nào đó, nhiệt độ sôi của chất lỏng có thể thay đổi

E ở điều kiện nào đó, nhiệt độ sôi của các chất lỏng là nh nhau.29.15 Khi đun sôi, các chất lỏng khác nhau ta thấy:

A Trong điều kiện nhất định nhiệt độ sôi của chúng là nh nhau

B Trong điều kiện nhất định nhiệt độ sôi của chúng là khác nhau

C Khi chất lỏng sôi các chất lỏng mới bắt đầu bay hơi

D Khi chất lỏng sôi, nếu ta đốt nóng mạnh nhiệt độ sôi thay đổi

E Khi chất lỏng sôi, nếu ta thôi đốt nóng sự bay hơi sẽ dừng lại.Nhận định nào trên đây đúng?

29.16 Nếu thay đổi độ cao ta thấy:

A Nhiệt độ sôi của chất lỏng không đổi

B Sự bay hơi của chất lỏng thay đổi

C Nhiệt độ sôi của chất lỏng thay đổi

D Càng lên cao sự bay hơi càng mạnh

E Càng lên cao nhiệt độ sôi chất lỏng càng cao

Nhận định nào trên đây đúng?

29.17 Ba cha cùng dung tích, chiều cao khác nhau chứa cùng một lợngchất lỏng, nếu ở cùng một điều kiện ta thấy:

A Bình cao nhất sẽ sôi trớc

B Bình cao thứ hai sôi trớc

C Bình thấp nhất sôi trớc

D Ca ba bình đều sôi cùng lợt

E Cả ba bình sôi khác nhau

Khẳng định nào trên đây đúng?

29.18 Nhận định nào sau đây đúng:

A Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc độ cao

B Sự sôi ở nhiệt độ nào thì ngng tụ xẩy ra ở nhiệt độ đó

C Khi tăng nhiệt độ chất lỏng sôi, giảm nhiệt độ hơi ngng tụ

D Nhiệt độ sôi của chất lỏng luôn luôn phụ thuộc độ cao

E Khi độ cao thay đổi các chất lỏng khác nhau sôi khác nhau.29.19 Nhận định nào sau đây đúng:

A Khi sôi, lợng chất lỏng càng lớn thì nhiệt độ sôi càng tăng

B Khi sôi, lợng chất lỏng càng ít thì nhiệt độ sôi càng giảm

C Nếu lợng chất lỏng thay đổi thì nhiệt độ sôi cũng thay đổi

D Nhiệt độ sôi của chất lỏng không phụ thuộc vào lợng chất lỏng

E Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào lợng chất lỏng

Trang 23

30.3 Khi đun nóng cùng một lợng ba chất lỏng rợu, dầu hoả và nớc từ

200C lên 700C Hỏi chất lỏng nào tăng nhiều nhất

30.4 Đun ngóng hai bình khí có cùng dung tích không khí và oxy từ 200Clên 400C Hỏi thể tích bình nào tăng nhiều hơn?

30.5 Để đo nhiệt độ sôi của nớc ngời ta sử dụng:

A Nhiệt kế rợu

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế thuỷ ngân

D Cả ba nhiệt kế đều dùng đợc

Chọn một nhiệt kế để đo nhiệt độ chính xác nhất

30.6 Khi nung tới nhiệt độ tới nhiệt độ 20000F các chất sau đây sẽ nóngchảy:

30.11 Tại sao khi nấu thức ăn ngời thờng đậy kín vung nồi?

Trang 24

18.14 Tránh hỏng hóc cho máy, vì khi hoạt động các chi tiết máy nónglên và nở ra.

19.9 Khi trời nắng nóng chất lỏng nở ra, nếu chai đầy có thể bể vì thế để

đảm bảo an toàn ngời ta đóng không đầy các chai đựng chất lỏng

19.10 Câu b

19.11 Khi nhiệt độ thay đổi, các ống dẫn co giãn vỉ thế để đảm bảo antoàn thỉnh thoảng ngời ta uốn cong các ống dẫn

19.12.Không làm nhiệt kế nớc bởi hai lý do:

- Khi hạ nhiệt độ dới 40C thể tích của nớc tăng lên

20.8 Khi rót nớc, một lợng không khí tràn vào trong phích tiêpáuc nhiệt

và giãn nở Nếu ta đậy nút dụng vào nút không khí nén làm cho nút bật ra

Để tránh hiện tợng trên khi đậy nút, ta đẩy nút từ từ để cho một lợng khínóng thoát ra ngoài

20.9 khi trời nắng nóng, nhiệt độ môi trờng tăng cao, không khí trong lốp

xe giãn nở vì nhiệt lớn có thể làm nổ lốp xe Để khắc phục hiện tợng đó tabơm lốp vừa phải

20.10 Khi đóng các chai bia, rợu không bao giờ đóng đầy vì thế phíatrên còn có một lợng không khí đáng kể Khi trời nóng không khí giãn nở

có thể lọt ra ngoài làm giảm chất lợng của các chất bên trong để khắcphục tình trạng trên ngời ta lót các roong đệm cao su

20.11 b, c, d đúng

20.12 Chóng chóng quay do không khí bị đốt nóng bốc lên từ phía dới.20.13 ở đầu điếu thuốc đang cháy nhiết độ cao, không khí nở ra khối l-ợng riêng giảm bốc lên cao kéo theo khói thuốc bay lên

Trang 25

21.11.Xây cách nhịp thành nhiều đoạn để tránh hiện tợng nứt nẻ do hiện

tợng co dãn tờng khi thời tiết thay đổi

22.9 Nhiệt kế kim loại

22.10 Không nh nhau vì sự nở vì nhiệt của thuỷ ngân và rợu không giốngnhau

25 12 Không đúng Khi nớc đóng băng ở nhiệt độ 00C còn khi thấy nớc

đóng băng thì nhiệt độ có thể thấp hơn 00C rất nhiều

27.11 Tăng diện tích mặt thoáng để tăng tốc độ bay hơi làmcho quần áonhanh khô

27 12 Buổi tra Buổi sáng sỡm nhiệt độ thấp hơi nớc ngng tụ đọng lạithành sơng Khi mặt trời lên nhiệt độ môi trờng tăng dần, nớc hoá hơinhiều hơn vì thế trong không khí vào buổi tra lợng hơi nớc chứa nhiềuhơn

27.13 Tủ lạnh có nhiệt độ thấp phần lớn hơi nớc đều ngng tụ vì thế độ ẩmtrong tủ thấp Khi ta bỏ rau quả vào tủ nếu không gói rau quả sẽ bay hơimất nớc làm rau quả bị héo úa Mặt khác hơi từ thực phẩm là cho tủ lạnh

Trang 26

29.10 Nớc trong chén không sôi Vì khi nớc trong xoong sôi ở 1000C khi

đó nhiệt độ của nớc trong chén cũng 1000C quá trình truyền nhiệt dừnglại, nớc trong chén không sôi ( Ngời ta sử dụng cách này để đảm bảo chothuốc không bị mất chất)

29.11 Nớc đun trong nồi áp suất có nhiệt độ sôi cao hơn 1000C

29.12 Khi lên núi cao nhiệt độ sôi của nớc không tới 1000C

29.13 Sự bay hơi diễn ra trên mặt thoáng của chất lỏng ở mọi nhiệt độ,còn sự sôi là sự bay hơi không những trên mặt thoáng mà ngay cả tronglòng chất lỏng và chỉ xẩy ra ở một nhiệt độ nhất định

30.10 Rợu và nớc

30.11 Đậy kín vung nồi có nhiều tác dụng song tác dụng chính vẫn làtăng nhiệt độ sôi của chất lỏng, làm cho thức ăn mau chín

Trang 27

Đề thi trắc nghiệm vật lý Lớp 6

1.1 Hãy ghép tên dụng cụ đo với tên các vật cần đo cho thích hợp nhất

trong các trờng hợp sau:

1 Chiều dài cuốn sách vật lý 6 a Thớc thẳng 100cm có ĐCNN 1mm

2 Chiều dài vòng cổ tay b Thớc thẳng 300mm có ĐCNN 1mm

3 Chiều dài khăn quàng đỏ c Thớc dây 300cm có ĐCNN 1cm

4 Độ dài vòng nắm tay d Thớc dây 10dm có ĐCNN 1mm

5 Độ dài bảng đen e.Thớc dây 500mm có ĐCNN 3mm

Đáp án nào sau đây đúng nhất:

E Đờng kính trong của lốp

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.3.Trên ống nớc có ghi: 42 x1,7mm Các con số đó chỉ:

A.Đờng kính ống nớc và độ dày của ống

B Chiều dài ống nớc và đờng kính ống nớc

C Chu vi ống nớc và độ dày của ống nớc

D Chu vi ống nớc và đờng kính ống nớc

E Đờng kính trong và ngoài của ống nớc

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.4 Phía sau sách vật lý 6 có ghi: khổ 17 x 24cm Các con số đó chỉ:

A Chiều dài và chiều rộng cuốn sách

B Chiều rộng và chiều dài cuốn sách

C Chu vi và chiều rộng cuốn sách

Trang 28

D Độ dày và chiều dài cuốn sách

E Chiều rộng và chiều dày cuốn sách

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.5 Hãy chọn thớc đo và dụng cụ thích hợp trong các thớc và dụng cụ

sau để đo chính xác nhất các độ dài của bàn học:

1.6 Trên các chai rợu có ghi: 750ml Con số đó chỉ:

A Dung tích lớn nhất của chai rợu

B Lợng rợu chứa trong chai

C Thể tích của chai rợu

D Lợng rợu mà chai có thể chứa

E Giới hạn đo lớn nhất của chai

Chọn câu đúng trong các câu trên

chất lỏng Các số liệu nào sau đây ghi đúng:

1 8 Có hai bình chia độ A và B có cùng dung tích, bình A có chiều cao

lớn hơn bình B Sử dụng bình chia độ nào ta sẽ xác định thể tích của chấtlỏng chính xác nhất? Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Sử dụng bình A

B Sử dụng bình B

C Hai bình nh nhau

D Tùy vào cách chia độ

E Tùy ngời sử dụng

1.9 Có ba ống đong A, B, C loại 100ml có vạch chi tới 1ml, chiều cao lần

lợt:100mm ;150mm ; 200mm Hỏi sử dụng ống đong nào để chia chínhxác nhất thể tích chất lỏng trong các bình chứa chính xác nhất?

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

vào bình, mực nớc dâng lên tới vạch 48cm3 Thể tích viên sỏi đợc tính bởicác số liệu sau:

A.8cm3

Trang 29

khi thả một hòn đá vào bình thì mực nớc dâng lên và tràn ra ngoài 12cm3

1.13 Trên túi muối iốt có ghi 1kg Con số đó chỉ:

A Lợng muối lớn nhất mà túi đựng đợc

B B Lợng muối chứa trong túi

C C Lợng muối hiện có chứa trong túi

D D Lợng muối mà mà túi có thể chứa

E.Câu B và C đúng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.14 Trên cửa một xe Ôtô có ghi: 4,5T Con số đó chỉ:

B A Khối lợng cho phép của xe ôtô

C B Khối lợng hàng mà ôtô chở đợc

C Khối lợng của ôtô và hàng

D D Khối lợng tối đa của ôtô có thể chở

E E Khối lợng cho phép ôtô chở

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.15 Một cái cân có thể cân chính xác tới 0,1g Kết quả nào sau đây đúng

khi sử dụng cân đó làm thực hành đo khối lợng của một vật:

Trang 30

Chỉ ra câu đúng trong các câu trên.

1.18 Khi dùng vợt đập quả bóng bàn, Khi đó:

A Quả bóng bàn bị biến dạng

B Quả bóng bị biến đổi chuyển động

C Quả vừa bị biến dạng vừa thay đổi chuyển động

D Câu A, B đúng

E Cả 3 câu: A, B, C đều đúng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.19 Một quả bóng lăn trên cỏ, từ từ dừng lại khi đó:

A Các lực tác dụng lên quả bóng cân bằng

B Quả bóng dừng do lực cản của cỏ xuất hiện

C Lực cản của cỏ là biến đổi chuyển động của quả bóng

D Câu A, B đúng

E Cả 3 câu: A, B, C đều đúng

1.20 Dùng các từ trong khung để điền khuyết vào các câu sau:

Một vật nặng treo vào sợi dây cao su Vật nặng chịu

tác dụng của (1) và (2) của sợi dây

Một quả nặng bằng sắt treo trên giá, khi đa một

thanh nam châm lại gần thì: nam châm (1) lực lên

quả nặng và quả nặng (2) nam châm một lực Nếu

thay quả nặng bằng một nam châm khác Khi đó nam châm

này cũng bị thanh nam châm ban đầu (3)

hoặc (4) Nếu ta đổi chiều nam châm

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

Trang 31

1.22 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh

các câu sau:

Một thuyền buồm khi có gió thuyền sẽ chịu (1) một

lực, (2) của gió làm thuyền chuyển động Nếu gió

ngừng thổi khi đó thuyền không chịu (3) của gió

thuyền sẽ chuyển động chậm dần do (4) của nớc

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

a Khi ném một vật nặng lên cao, lúc đầu vật

đi lên sau đó rơi xuống điều đó chứng tỏ (1)

b Sau khi bay lên nó rơi xuống chứng tỏ nó bị (3)

lực làm thay đổi chuyển động

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

Trang 32

1.26 Trong các từ thích hợp trong khung điền vào chổ trống để hoàn

1.28 Có hai lực cùng phơng, ngợc chiều, cờng độ bằng nhau Hai lực đó:

A Hai lực đó cân bằng nhau trong suốt thời gian tác dụng

B Hai lực đó không cân bằng khi chúng cùng tác dụng

C Hai lực cân bằng khi cùng tác dụng lên một vật

D Chỉ cân bằng khi tác dụng cùng một lúc

E Chỉ cân bằng khi tác dụng trong một khoảng thời gian

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.29 Khi thả diều bạn Bình thấy: diều gặp gió và bay lên cao Sau đó diều

dừng lại ở một độ cao nào đó bạn cho rằng:

A Diều không bị trái đất hút

B Nhờ gió tác dụng lực nên diều không rơi

C Trọng lực cân bằng với lực nâng của gió

D Trọng lợng cân bằng với lực nâng của gió

E Không có nhận định nào trên đây đúng cả

Chon câu đúng trong các câu trên

1.30 Một học sinh thả tờ giấy từ trên cao xuống đất, tờ giấy không rơi

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.31 Thả đồng thời hai tờ giấy giống nhau, có cùng khối lợng Một tờ bị

vò viên lại, một để nguyên và đợc thả cùng độ cao xuống đất

Nhận định nào trong các nhận định sau:

A Khi thả hai tờ giấy rơi không cùng lúc

B Trọng lợng khác nhau nên thời gian rơi khác nhau

C Trọng lực khác nhau nên thời gian rơi khác nhau

Trang 33

D Tờ giấy không vò viên bị sức cản tác dụng.

E Thời gian rơi của chúng khác nhau

E Đờng kính trong của lốp

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.2.Trên ống nớc có ghi: 42 x1,7mm Các con số đó chỉ:

A.Đờng kính ống nớc và độ dày của ống

B Chiều dài ống nớc và đờng kính ống nớc

C Chu vi ống nớc và độ dày của ống nớc

D Chu vi ống nớc và đờng kính ống nớc

E Đờng kính trong và ngoài của ống nớc

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.3 Phía sau sách vật lý 6 có ghi: khổ 17 x 24cm Các con số đó chỉ:

A Chiều dài và chiều rộng cuốn sách

B Chiều rộng và chiều dài cuốn sách

C Chu vi và chiều rộng cuốn sách

D Độ dày và chiều dài cuốn sách

E Chiều rộng và chiều dày cuốn sách

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.4 Hãy chọn thớc đo và dụng cụ thích hợp trong các thớc và dụng cụ

sau để đo chính xác nhất các độ dài của bàn học:

Trang 34

E Thớc thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 2mm - Băng giấy cuộn có

độ dài cỡ 2m

.1.5 Hãy ghép tên dụng cụ đo với tên các vật cần đo cho thích hợp nhất

trong các trờng hợp sau:

1 Chiều dài cuốn sách vật lý 6 a Thớc thẳng 100cm có ĐCNN 1mm

2 Chiều dài vòng cổ tay b Thớc thẳng 300mm có ĐCNN 1mm

3 Chiều dài khăn quàng đỏ c Thớc dây 300cm có ĐCNN 1cm

4 Độ dài vòng nắm tay d Thớc dây 10dm có ĐCNN 1mm

5 Độ dài bảng đen e.Thớc dây 500mm có ĐCNN 3mm

Đáp án nào sau đây đúng nhất:

chất lỏng Các số liệu nào sau đây ghi đúng:

1 7 Có hai bình chia độ A và B có cùng dung tích, bình A có chiều cao

lớn hơn bình B Sử dụng bình chia độ nào ta sẽ xác định thể tích của chấtlỏng chính xác nhất? Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Sử dụng bình A

B Sử dụng bình B

C Hai bình nh nhau

D Tùy vào cách chia độ

E Tùy ngời sử dụng

1.8 Có ba ống đong A, B, C loại 100ml có vạch chi tới 1ml, chiều cao lần

lợt:100mm ;150mm ; 200mm Hỏi sử dụng ống đong nào để chia chínhxác nhất thể tích chất lỏng trong các bình chứa chính xác nhất?

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

vào bình, mực nớc dâng lên tới vạch 48cm3 Thể tích viên sỏi đợc tính bởicác số liệu sau:

A.8cm3

B 80ml

D 800ml

D 8,00cm3

Trang 35

E 8,0 cm3

Chọn câu đúng trong các đáp án trên

1.10 Trên các chai rợu có ghi: 750ml Con số đó chỉ:

A Dung tích lớn nhất của chai rợu

B Lợng rợu chứa trong chai

C Thể tích của chai rợu

D Lợng rợu mà chai có thể chứa

E Giới hạn đo lớn nhất của chai

Chọn câu đúng trong các câu trên

khi thả một hòn đá vào bình thì mực nớc dâng lên và tràn ra ngoài 12cm3

1.12 Trên túi muối iốt có ghi 1kg Con số đó chỉ:

A Lợng muối lớn nhất mà túi đựng đợc

E B Lợng muối chứa trong túi

F C Lợng muối hiện có chứa trong túi

G D Lợng muối mà mà túi có thể chứa

E Câu B và C đúng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.13 Trên cửa một xe Ôtô có ghi: 4,5T Con số đó chỉ:

F A Khối lợng cho phép của xe ôtô

G B Khối lợng hàng mà ôtô chở đợc

C Khối lợng của ôtô và hàng

H D Khối lợng tối đa của ôtô có thể chở

I E Khối lợng cho phép ôtô chở

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

.1.14 Một cái cân có thể cân chính xác tới 0,1g Kết quả nào sau đây

đúng khi sử dụng cân đó làm thực hành đo khối lợng của một vật:

Trang 36

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên.

B Quả bóng bị biến đổi chuyển động

C Quả vừa bị biến dạng vừa thay đổi chuyển động

D Câu A, B đúng

E Cả 3 câu: A, B, C đều đúng

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.18 Một quả bóng lăn trên cỏ, từ từ dừng lại khi đó:

A Các lực tác dụng lên quả bóng cân bằng

B Quả bóng dừng do lực cản của cỏ xuất hiện

C Lực cản của cỏ là biến đổi chuyển động của quả bóng

D Câu A, B đúng

E Cả 3 câu: A, B, C đều đúng

.1.19 Dùng các từ trong khung để điền khuyết vào các câu sau:

Một vật nặng treo vào sợi dây cao su Vật nặng chịu

tác dụng của (1) và (2) của sợi dây

Một quả nặng bằng sắt treo trên giá, khi đa một

thanh nam châm lại gần thì: nam châm (1) lực lên

quả nặng và quả nặng (2) nam châm một lực Nếu

thay quả nặng bằng một nam châm khác Khi đó nam châm

này cũng bị thanh nam châm ban đầu (3)

hoặc (4) Nếu ta đổi chiều nam châm

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

Trang 37

Chỉ ra câu đúng trong các câu trên.

1.22 Tìm từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống để hoàn chỉnh

các câu sau:

c Khi ném một vật nặng lên cao, lúc đầu vật

đi lên sau đó rơi xuống điều đó chứng tỏ (1)

b Sau khi bay lên nó rơi xuống chứng tỏ nó bị (3)

lực làm thay đổi chuyển động

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

Trang 38

Một thuyền buồm khi có gió thuyền sẽ chịu (1) một

lực, (2) của gió làm thuyền chuyển động Nếu gió

ngừng thổi khi đó thuyền không chịu (3) của gió

thuyền sẽ chuyển động chậm dần do (4) của nớc

Đáp án nào đúng nhất trong các đáp án sau:

1.27 Có hai lực cùng phơng, ngợc chiều, cờng độ bằng nhau Hai lực đó:

A Hai lực đó cân bằng nhau trong suốt thời gian tác dụng

B Hai lực đó không cân bằng khi chúng cùng tác dụng

C Hai lực cân bằng khi cùng tác dụng lên một vật

D Chỉ cân bằng khi tác dụng cùng một lúc

E Chỉ cân bằng khi tác dụng trong một khoảng thời gian

Chọn câu đúng trong các câu trên

1.28 Khi thả diều bạn Bình thấy: diều gặp gió và bay lên cao Sau đó diều

dừng lại ở một độ cao nào đó bạn cho rằng:

A Diều không bị trái đất hút

B Nhờ gió tác dụng lực nên diều không rơi

C Trọng lực cân bằng với lực nâng của gió

D Trọng lợng cân bằng với lực nâng của gió

Trang 39

1.30 Thả đồng thời hai tờ giấy giống nhau, có cùng khối lợng Một tờ bị

vò viên lại, một để nguyên và đợc thả cùng độ cao xuống đất Nhận địnhnào đúng trong các nhận định sau:

A Khi thả hai tờ giấy rơi không cùng lúc

B Trọng lợng khác nhau nên thời gian rơi khác nhau

C Trọng lực khác nhau nên thời gian rơi khác nhau

D Tờ giấy không vò viên bị sức cản tác dụng

E Thời gian rơi của chúng khác nhau

1.31 Một học sinh thả tờ giấy từ trên cao xuống đất, tờ giấy không rơi

1.1 Hãy ghép tên dụng cụ đo với tên các vật cần đo cho thích hợp nhất

trong các trờng hợp sau:

1 Chiều dài cuốn sách vật lý 6 a Thớc thẳng 100cm có ĐCNN 1mm

2 Chiều dài vòng cổ tay b Thớc thẳng 300mm có ĐCNN 1mm

3 Chiều dài khăn quàng đỏ c Thớc dây 300cm có ĐCNN 1cm

4 Độ dài vòng nắm tay d Thớc dây 10dm có ĐCNN 1mm

5 Độ dài bảng đen e.Thớc dây 500mm có ĐCNN 3mm

Đáp án nào sau đây đúng nhất:

A 1- a ; 2- b ; 3 - c ; 4- d ; 5- e

B 1- a ; 2- b ; 3 - c ; 4- d ; 5- e

Trang 40

C 1- b ; 2-b ; 3 - a ; 4- b ; 5- c

D 1- a ; 2-b ; 3 - e ; 4- d ; 5- c

E 1- b ; 2-a ; 3 - d ; 4- e ; 5- c

1.2 Trên lốp xe đạp ngời ta ghi : 650mm Con số đó chỉ:

A Đờng kính trong của lốp

B Đờng kính bánh xe

C Độ dày của lốp xe

D Kích thớc vòng bao lốp

E Chu vi bánh xeChọn câu đúng trong các câu trên

1.3.Trên ống nớc có ghi: 42 x1,7mm Các con số đó chỉ:

A Đờng kính trong và ngoài của ống nớc

B Chiều dài ống nớc và đờng kính ống nớc

C Chu vi ống nớc và độ dày của ống nớc

D Chu vi ống nớc và đờng kính ống nớc

E .Đờng kính ống nớc và độ dày của ốngChọn câu đúng trong các câu trên

1.4 Phía sau sách vật lý 6 có ghi: khổ 17 x 24cm Các con số đó chỉ:

A Chiều dài và chiều rộng cuốn sách

B Độ dày và chiều dài cuốn sách

C Chu vi và chiều rộng cuốn sách

D Chiều rộng và chiều dài cuốn sách

E Chiều rộng và chiều dày cuốn sáchChọn câu đúng trong các câu trên

1.5 Hãy chọn thớc đo và dụng cụ thích hợp trong các thớc và dụng cụ

sau để đo chính xác nhất các độ dài của bàn học:

1.6 Trên các chai rợu có ghi: 750ml Con số đó chỉ:

J A Dung tích lớn nhất của chai rợu

K B Lợng rợu mà chai có thể chứa

L C Thể tích của chai rợu

M D Lợng rợu chứa trong chai

N E Giới hạn đo lớn nhất của chai

Chọn câu đúng trong các câu trên

Ngày đăng: 28/09/2021, 19:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w