Diễn biến của phản ứng hoá học: Kết luận: Trong phản ứng hoá học, chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.. Kết quả là chất này biế[r]
Trang 1Gi¸o viªn: BïI V¡N DËU
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8A
Trang 2* Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên
chất ban đầu, được gọi là hiện tượng vật lý.
* Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác,
được gọi là hiện tượng hoá học.
1 Em hãy cho biết: Thế nào là hiện tượng vật lý? Thế nào là hiện tượng hoá học?
Trả lời:
Trang 32 Cho biết đâu là hiện tượng vật lý, đâu là
hiện tượng hoá học? Giải thích?
a Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo ra khí lưu
huỳnh đ ioxit có mùi hắc Hiện tượng hoá học
b Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành bình
cầu.
c Trong lò nung vôi, canxi cacbonat chuyển
dần thành vôi sống và khí cacbon đioxit thoát
Trang 6Lưu huỳnh tác dụng (phản ứng) với
Oxi tạo ra Lưu huỳnh đioxit.
Tên các chất
phản ứng
Tên các sản phẩm
Lưu huỳnh+Oxi Lưu huỳnh đioxit
Ví dụ:
Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo ra khí lưu huỳnh đioxit có mùi hắc.
Trang 7TiÕt 18: ph¶N øng ho¸ häc
Hãy ghi phương trình chữ của các phản ứng hoá học từ các
hiện tượng sau:
a Đốt cháy rượu etylic trong khí oxi thì thu được khí cacbonic
và hơi nước
b/ Nung nóng canxi cacbonat thì thu được canxi oxit và
khí cacbonic.
c/ Đốt cháy khí hiđro trong khí oxi thu được hơi nước.
R u etylic + khí oxi ượ khí Cacbonic + n cướ
Canxi cacbonat Canxi oxit + khí Cacbonic
Khí hiñro + khí oxi N cướ
Bài tập 1:
t o
t o
t o
Trang 8phản ứng?
Trang 10Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí hiđro và khí oxi tạo ra nước.
a,Trước phản
ứng
O O
H H
H H
b,Trong quá trình phản ứng
O
H
H
Trang 11Theo sơ đồ phản ứng trên, thảo luận nhóm và điền vào
phiếu học tập theo nội dung sau?
tö Hi®r«.
Cø 2 nguyªn tö H liªn kÕt víi nhau vµ 2 nguyªn tö O liªn kÕt víi nhau
Kh«ng cã ph©n
tö nµo
C¸c nguyªn tö kh«ng liªn kÕt víi nhau
Cã 2 ph©n tö n íc 2 nguyªn tö H liªn kÕt víi
Trang 12và số nguyên tử mỗi loại trong một phản ứng hoá học?
◘ Trong phản ứng hoá học:
- Liên kết giữa các nguyên tử
thay đổi.
- Số nguyên tử mỗi loại không
thay đổi (nguyên tử được bảo
toàn).
Trang 13 Kết luận: Trong phản ứng
hoá học, chỉ có liên kết giữa
các nguyên tử thay đổi, làm
cho phân tử này biến đổi
thành phân tử khác.
Kết quả là chất này biến đổi
thành chất khác
Trang 14Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí hiđro (H 2 ) và khí Clo (Cl 2 ) tạo ra axit Clohiđric (HCl) như sau:
- Ph©n tö nµo ® îc t¹o ra?
Đáp án:
- Liên kết giữa những
nguyên tử trong phân tử
hiđro và clo bị thay đổi.
- Phân tử axit clohiđric
được tạo ra.
Trang 15* Sơ đồ phản ứng giữa magiª và axit clohiđric tạo ra
magiª clorua và khí hiđro như sau:
Bài tập 3:
- Viết phương trình chữ của phản ứng?
- Trước phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
- Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
- Phân tử nào biến đổi, phân tử nào tạo ra?
Trang 16* Trước phản ứng: 1 nguyên tử clo liên kết với 1 nguyên tử hiđrô
•Sau phản ứng:
-Một nguyên tử magiê liên kết với 2 nguyên tử clo
- Hai nguyên tử hiđrô liên kết với nhau.
* Vậy: - Phân tử axit clohiđric bị biến đổi.
- Phân tử magiê clorua và phân tử hiđrô được tạo ra.
• Số nguyên tử trước và sau phản ứng không đổi
(1 nguyên tử magiê, 2 nguyên tử clo, 2 nguyên tử hiđrô)
Magiê + Axit clohiđric Magiê clorua + Khí hiđrô
Trang 18 DẶN DÒ VỀ NHÀ:
• Học bài theo nội dung cần nhớ.
• Làm bài tập 2, 3 ,4 trang 50 SGK
• Bài tập13.2; 13.3 SBT hoá 8/ trang 16
• Chuẩn bị phần III, IV của bài phản ứng hóa học.
• Đọc bài đọc thêm trang 51 SGK.
Trang 20Bài tập 4: Hãy ghi và đọc phương trình chữ của các phản ứng hóa học sau:
a/ Khi nung đồng(II) hiđroxit người ta thu được đồng(II) oxit và hơi nước
b/ Than (Cacbon) cháy trong khí oxi sinh ra khí
cacbonic
Đồng (II) hiđroxit Đồng (II) oxit + Nước
Than + Khí oxi Khí cacbonic
Trang 21Canxi cacbonat tác dụng với axit clohiđric tạo ra canxi clorua, khí
cacbonic và nước
Bài 1: Hãy đọc phương trình chữ sau:
Canxi cacbonat + axit clohiđric Canxi clorua + Khí cacbonic + Nước
Luyện tập
Câu 2: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng:
A Số ngtử trong mỗi chất B Số ngtử của mỗi ngtố
C Số ngtố tạo ra chất D Số ptử của mỗi chất
Câu 3: Đốt photpho trong oxi thu được chất điphotphopentaoxit
Phương trình chữ nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng hoá học trên:
a Photpho + điphotphopentaoxit khí Oxi
b Photpho khí Oxi + điphotphopentaoxit
c Photpho + khí Oxi điphotphopentaoxit