Là vùng có sự tơng đồng về điều kiện sinh th¸i n«ng nghiÖp, ®iÒu kiÖn kinh tÕ – x· hội, trình độ thâm canh, chuyên môn hóa trong s¶n xuÊt... Níc ta cã 7 vïng n«ng nghiÖp víi h íng chuyªn[r]
Trang 2Bài 25
Tổ chức l nh thổ nông nghiệp ã
1 Các nhân tố tác động tới tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở n ớc ta
Có nhiều nhân tố: tự nhiên, kinh tế – xã hội, kĩ thuật, lịch sử .
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên tạo nền chung cho sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp.
- Các nhân tố kinh tế – xã hội, lịch sử, có tác động khác nhau:
+ Nền kinh tế tự cấp, tự túc, sản xuất nhỏ, phân tán, sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào ĐKTN và TNTN.
+ Nền sản xuất hàng hóa, các nhân tố kinh tế – xã hội có tác động
mạnh, làm cho tổ chức lãnh thổ chuyển biến.
Trang 3Trung du và miền
núi bắc bộ
đồng bằng sông hồng
B
ắ c t r u n g b
ộ D
u y ê n h
ả
i n a m t r u n g
b ộ
T
â y
n g u y ê n
đông nam bộ
đồng bằng sông
cửu long
Khái niệm vùng nông nghiệp:
Là vùng có sự t ơng đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế – xã hội, trình độ thâm canh, chuyên môn hóa trong sản xuất
Bài 25 Tổ chức l nh thổ nông nghiệp ã
N ớc ta có 7 vùng nông nghiệp với h ớng chuyên môn hóa khác nhau:
Vùng Đồng bằng sông Hồng Vùng Bắc Trung Bộ
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ Vùng Tây Nguyên
Vùng Đông Nam Bộ Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
2 Các vùng nông nghiệp ở n ớc ta
Trang 4Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
đồi thấp
-Đất Feralit
đỏvàng, đất phù
sa cổ bạc màu
- Khí hậu cận nhiệt đới, ôn
đới trên núi,
có Mùa đông
lạnh
-Mật độ dân số t ơng đối thấp Dân có kinh
nghiệm sản xuất lâm nghiệp, trồng cây công nghiệp
- ở vùng trung du có các cơ sở công nghiệp chế biến Điều kiện giao thông t ơng đối thuận lợi
- ở vùng núi còn nhiều khó khăn
- Nhìn chung trình độ thâm canh thấp; sản xuất theo kiểu quảng canh,
đầu t ít lao
động và vật t nông nghiệp ở
vùng trung du trình độ thâm canh đ ợc nâng cao
- Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới (chè, trẩu, sở, hồi…)
- Đậu t ơng, lạc , thuốc lá
-Cây ăn quả, Cây d ợc liệu
- Trâu bò lấy thịt và sữa, lợn ( trung du)
Trung du và miền núi bắc bộ
Trang 5Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
trũng
- Đất phù sa sông Hồng
và sông Thái Bình
đặc; các thành phố lớn tập trung công nghiệp chế biến
các giống mới cao sản,
công nghệ tiến bộ
có chất l ợng cao
đặc biệt là các loại rau cao cấp Cây ăn quả
thành phố lớn), gia cầm, nuôi thủy sản
n ớc ngọt (ở các ô trũng), thủy sản n
ớc mặn, n ớc lợ
đồng bằng sông hồng
Trang 6Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã
hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
Bắc
Trung
Bộ
- Đồng bằng hẹp,vùng đồi tr ớc núi
- Đất phù sa, đấtFeralit (có cả đấtbazan
Th ờng xảy ra thiên tai
(bão,lụt), nạn cátbay, gió Lào
- Dân có kinh nghiệm trong đấu tranh chinh phục
tự nhiên
vừa và nhỏ, chủ yếu ở dải ven biển Có một số cơ sở công nghiệp chế biến
canh t ơng đối thấp Nông nghiệp sử dụng nhiều lao động
nuôi thủy sản n ớc mặn, n ớc lợ
bắc trung bộ
Trang 7Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã
hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
- Có nhiềuvụng biểnthuận lợi chonuôi trồngthủy sản
- Dễ bị hạnhán vào mùa khô
phố, thị xã dọc dải ven biển
- Điều kiện giao thông vận tải thuận lợi
canh khá cao;
sử dụng nhiều lao động
và vật t nông nghiệp
Trang 8Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã
hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
Tây
Nguyên
-Các cao nguyênbadan rộng lớn,
ở các độ caokhác nhau
-Khí hậuphân ra hai mùa
nghiệp cổ truyền, quảng canh là chính
ờng, các nông
hộ, trình độ thâm canh đang đ ợc nâng lên
su, chè, dâu tằm, hồ tiêu
bò sữa
Tây nguyên
Trang 9Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã
hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
Đông
Nam
Bộ
-Các vùng đấtBadan và đấtxám phù sa cổrộng lớn, khá
bằng phẳng
-Các vùng trũng
có khả năngnuôi trồng thủy
sản
-Thiếu n ớcvào mùa khô
lớn, nằm trong vùng kinh tế trọng
điểm.phía Nam
cơ sở công nghiệp chế biến
-Điều kiện giao thông vận tải thuận lợi
canh cao Sản xuất hàng hóa, sử dụng nhiều máy móc và vật t nông nghiệp
Trang 10Điều kiện sinh thái Nông nghiệp
Điều kiện hinh tế – xã
hội
Trình độ thâm canh
Chuyên môn hóa sản xuất
đất mặn
-Vịnh biểnnông,ng
tr ờng rộng
-Các vùng rừngngập mặn,có tiềmnăng để nuôi
trồng thủy sản
-Có thị tr ờng rộng lớn là vùng Đông Nam Bộ
-Điều kiện giao thông vận tải thuận lợi
thị vừa và nhỏ Có các cơ sở công nghiệp chế biến
canh cao Sản xuất hàng hóa,
sử dụng nhiều máy móc và vật t nông
Trang 11Vùng chè
Trang 12Chăn nuôi gia súc
Trang 13Hoa trẩu Hoa hồi
Trang 14Cao su 16 n¨m tuæi ë
C Kuin, t©y nguyªn
Trang 15Cà phê
Trang 17Hồ tiêu
Trang 213-Những thay đổi trong tổ chức lãnh thổ
nông nghiệp ở nước ta.
Bảng 25.3 Số lượng và cơ cấu trang trại phân theo loại hình sản xuất
Trang 223-Những thay đổi trong tổ chức lãnh thổ
nông nghiệp ở nước ta.
b- Kinh tế trang trại có bước phát triển
mới, thúc đẩy sản xuất nông – lâm nghiệp và thủy sản theo hướng sản xuất hàng hóa
Trang 23- Sè l îng vµ c¬ cÊu trang tr¹i ph©n theo lo¹i h×nh s¶n xuÊt n¨m 2006
Trang 24a Tổ chức lãnh thổ n ớc ta thay đổi theo hai xu h ớng chính:
- Tăng c ờng chuyên môn hóa sản xuất vào những vùng có điều kiện sản xuất thuận lợi (Tây nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long … )
- Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
lâm nghiệp và thủy sản theo h ớng sản xuất hàng hóa.
- Kinh tế trang trại phát triển từ kinh tế hộ gia đình.
- Số l ợng trang trại có xu h ớng tăng.
- Số l ợng trang trại phân bố không đồng đều: tập trung nhiều nhất ở
Đồng bằng sông Cửu Long
Kết luận