1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi violympic toan 9

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vòng 11: Hãy điền số thích hợp vào chỗ … Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu , trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân Câu 1: [r]

Trang 1

Vòng 10: Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 1: Cho một tam giác vuông cân có đường cao ứng với cạnh huyền dài 5cm Diện tích của tam giác đó

Câu 3: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3 Vậy

Câu 4: Tìm hệ số biết đồ thị hàm số đi qua điểm Khi đó

Câu 5: Giá trị rút gọn của biểu thức là

Câu 6: Có giá trị của để đường thẳng song song với đường thẳng

(Nhập kết quả theo thứ tự k trước m sau, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)

Câu 8: Tam giác ABC đều, cạnh AB = Khi đó, đường tròn tâm A tiếp xúc với BC sẽ có bán kính

bằng

Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất

Câu 9: Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi

Câu 10:Đường tròn (O;2cm) tiếp xúc ngoài với đường tròn (O’;1cm) tại A Kẻ tiếp tuyến chung BC của hai đường tròn (B (O); C (O’)) BC cắt OO’ tại K OK = cm

Vòng 11: Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 1: Cho đường tròn (O;6cm) và điểm A nằm trên đường tròn.Qua điểm A kẻ tiếp tuyến Ax,

trên Ax lấy điểm B sao cho AB = 8cm.Khi đó độ dài đoạn OB = cm

Câu 2: Cho đường tròn (O;3cm) và dây AB=4,8 cm.Đường thẳng qua O và vuông góc với AB cắt tiếp tuyến của (O) tại A ở C.Độ dài đoạn BC = cm

Câu 3: Biết là đường thẳng có phương trình là đường thẳng có phương trình

Để vuông góc với thì =

Câu 4: Hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng và là

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho điểm M(-5;4) và điểm N(3;-2).Phương trình đường thẳng MN có

dạng Vậy (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho điểm A(4;3),điểm B(-6;5) và điểm C(a;b)

Để C là trung điểm của AB thì khi đó a =

Câu 7: Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh AB;AC;BC lần lượt là 3;4;5.Gọi O là trung điểm của BC

Số đỉnh của tam giác ABC nằm ngoài đường tròn (O;3) là Vậy

Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm A(2;5) và có tung độ gốc là 1 có hệ số góc là

Câu 9: Điểm A nằm trên đường thẳng và điểm B nằm trênđường thẳng

Biết 2 điểm A và B có tung độ bằng 6.Diện tích tam giác OAB là (đvdt)

Câu 10: Nghiệm dương của phương trình: là

Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 1: Cho đường tròn (O;3cm) và dây AB=4,8 cm.Đường thẳng qua O và vuông góc với AB cắt tiếp tuyến của (O) tại A ở C.Độ dài đoạn BC = cm

Câu 2:

Tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (O;2012).Gọi k là số đỉnh của tam giác đường tròn đi qua.Vậy k =

Câu 3: Hàm số là hàm bậc nhất khi Vậy

Trang 2

Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 5: Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh AB;AC;BC lần lượt là 3;4;5.Gọi O là trung điểm của BC

Số đỉnh của tam giác ABC nằm ngoài đường tròn (O;3) là Vậy

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho điểm M(-5;4) và điểm N(3;-2).Phương trình đường thẳng MN có

dạng Vậy (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)

Câu 7: Đường thẳng đi qua điểm A(2;5) và có tung độ gốc là 1 có hệ số góc là

Câu 8:

Cho tam giác ABC vuông tại A có Gọi AH và AM lần lượt là đường cao và đường phân giác kẻ từ đỉnh A.Biết độ dài Độ dài đường phân giác

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

Câu 10:

Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC là Vậy độ dài đường cao AH là

Bài 1: Cho a  3 , tìm giá trị nhỏ nhất của

1

S a

a

 

Giải:

S a

Bài 2: Cho a  2 , tìm giá trị nhỏ nhất của 2

1

S a

a

 

Giải:

3

a

Bài 3: Cho a, b > 0 và a   b 1 , tìm giá trị nhỏ nhất của

1

S ab

ab

Giải:

2

16 2

Bài 4: Cho a, b, c> 0 và

3 2

a b c   

Tìm giá trị nhỏ nhất của

Giải:

S

17

Tương tự

Do đó:

17

a b c

a b c a b c

 

Trang 3

_.

Ngày đăng: 27/09/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w