DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO MỤC TIÊU... HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC... b Đọc kĩ nội dung sau:Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho
Trang 1Bài 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO
MỤC TIÊU
Trang 31 Nhận xét mở đầu:
Ta thấy:
90 = 9.10 = 9 2.5 chia hết cho 2, chia hết cho 5.
610 = 61 10 = 61 2 5 chia hết cho 2, chia hết cho 5.
1240 = 124 10 = 124 2 5 chia hết cho 2, chia hết cho 5.
Nhận xét: các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2
và chia hết cho 5.
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Trang 4a) Xét số n = Thay dấu * bởi chữ số nào thì n
chia hết cho 2, n không chia hết cho 2?
Ta viết: = 430 + *
- Nếu thay dấu* bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8
(tức là chữ số chẵn) thì n chia hết cho 2, vì cả hai
số hạng đều chia hết cho 2.
Trang 5- Nếu thay dấu * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5, 7,
9(tức là chữ số lẽ) thì n không chia hết cho 2, vì có
một số hạng không chia hết cho 2, số hạng còn lại chia hết cho 2.
Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là số lẽ thì
không chia hết cho 2.
Trang 6b) Đọc kĩ nội dung sau:
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những
số đó mới chia hết cho 2.
Trang 7c) Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2 ?
Trang 83 Dấu hiệu chia hết cho 5
a) Ví dụ: Xét số
- Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5 ?
- Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5 ?
n 43*=
Ta viết: = 430 + *
- Nếu thay dấu * bởi chữ số 0 hoặc 5 thì n chia hết
cho 5, vì cả hai số hạng đều chia hết cho 5
n = 43*
Kết luận 1: Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Trang 9- Nếu thay dấu * bởi một trong các chữ số 1, 2, 3, 4, 6,
7, 8, 9 thì n không chia hết cho 5, vì có một số hạng không chia hết cho 5, số hạng còn lại chia hết cho 5.
KL 2: Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5
thì không chia hết cho 5.
Trang 10b) Đọc kĩ nội dung sau:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Trang 11c) Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho 5
37 *
Đáp án
Thay * bởi các chữ số 0 hoặc 5 ta được số 370 hoặc 375 chia hết cho 5.
Trang 12C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào
chia hết cho 5, số nào chia hết cho cả 2 và 5?
625; 850; 1546; 785; 6321.
Trang 142 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không,
có chia hết cho 5 không?
a) 136 + 420 ; b) 625 – 450 ;
c) 1.2.3.4.5.6 + 42 ; d) 1.2.3.4.5.6 – 35.
Trang 152 M
Trang 163) Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi
số sau đây cho 2, cho 5:
813; 264; 736; 6547.
Trang 17số
Số dư
813 264 736 6347
Đáp án:
Trang 184) Điền chữ số vào dấu * để được số thỏa mãn điều kiện:
a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 5.
54*
Trang 19Đáp án:
a) Ta được các số chia hết cho 2 là: 540; 542; 544; 546; 548.
b) Ta có các số chia hết cho 5 là: 540; 545.
Trang 20D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
1.Trang trại của bác Nam có năm đàn gà chăn thả ở
trên các khoảnh đất khác nhau Số gà trong mỗi đàn là: 15; 28; 19; 26 và 17 con Không cần tính, em hãy nói xem bác Nam có thể nhốt vừa hết số gà vào các lồng, mỗi lồng đều có 5 con gà được không?
2 Em thử tính số lồng gà của bác Nam.
Trang 212 Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2,
vừa chia hết cho 5 và 136 < n < 175
Trang 23HƯỚNG DẪN, DẶN DÒ
- Học bài, làm các bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài tiếp theo.