Toán 1 Tính rồi viết theo... Toán Hãy chọn thẻ đúng.[r]
Trang 18 2
4
8 0
• 8 chia 2 được 4 , viết 4
• 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
a)
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết: 8 : 2 = 4
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.
1 Tính r i vi t theo ồ ế
m u: ẫ
a) Mẫu: 12 6
12 2 0
Vi t: 12 : 6 = 2 ế
20 5
Vi t: 20 : 5 = 4 ế
15 3
5
15 0 0
20 4
Vi t: 15 : 3 = 5 ế
24 4
6
24 0
Vi t: 24 : 4 = 6 ế
Trang 2b)
9 2
4
8
1
• 9 chia 2 được 4 , viết 4
• 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1)
Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một.
Chú ý: Số dư bé hơn số chia
Trang 31 Tính r i vi t theo ồ ế
m u: ẫ b) Mẫu:
Toán
17 5
3
15
2
Viết:
17 : 5 = 3 ( dư 2)
19 3
6
18 1
Viết:
19 : 3 = 6 ( dư 1)
29 6
4
24 5
Viết:
29 : 6 = 4 ( dư 5)
19 4
4
16 3
Viết:
19 : 4 = 4 ( dư 3)
Trang 446 5
8
40
6
46 5
9
45
1
46 5
9
46
0
54321
46 5
9
45 1
Đúng
Hãy chọn thẻ đúng