1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai 22 Dan so va su gia tang dan soppt

35 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dân Số Và Sự Gia Tăng Dân Số
Trường học Trường Thpt Nguyễn Thị Minh Khai
Chuyên ngành Địa Lý
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 5,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nhận xét tình hình phát triển dân số thế giới - Khoảng thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người và thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn lại - Nhận xét chung: Quy mô dân số ngà[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

THĂM LỚP

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

MÔN: ĐỊA LÝ

Trang 2

Câu hỏi:

Trình bày khái niệm, nguyên nhân và các biểu hiện

của Quy luật địa đới?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

CHƯƠNG V: ĐỊA LÝ DÂN CƯ

Trang 4

CẤU TRÚC BÀI HỌC

1 Gia tăng tự nhiên

II GIA TĂNG DÂN SỐ

a Tỉ suất sinh thô

b Tỉ suất tử thô

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

II GIA TĂNG DÂN SỐ

b Tỉ suất tử thô

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

II GIA TĂNG DÂN SỐ

a Tỉ suất sinh thô

1 Gia tăng tự nhiên

II GIA TĂNG DÂN SỐ

b Tỉ suất tử thô

a Tỉ suất sinh thô

1 Gia tăng tự nhiên

II GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 5

Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo nhóm nước

Trang 6

+ Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ có 11 quốc gia

đông dân nhất, dân số trên 100 triệu người mỗi nước, chiếm 61% dân số toàn thế giới.

+ Trong khi đó 17 nước ít dân nhất có số dân từ 0,01 đến 0,1 triệu người mỗi nước chiếm 0,018 %

Trang 7

Bản đồ phân bố dân số thế giới năm 2013

Trun

g Quốc

Ấn Độ Hoa Kỳ

Indonexi a Brazil

Liên Bang Nga

Nigieria

Pakixtan

Trang 8

2.Tình hình phát triển dân số thế giới

Trang 9

* Nhận xét tình hình phát triển dân số thế giới

- Khoảng thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người

và thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn lại

- Nhận xét chung: Quy mô dân số ngày càng lớn, tốc độ gia tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ

XX Trong tương lai, dân số thế giới còn tăng và đến một lúc nào đó thì không tăng nhanh nữa.

Trang 10

STT Quốc gia/lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê % So với dân

Trang 12

Bản đồ phân bố 30 vùng đô thị đông dân

Trang 13

Năm 1800: dân số đạt 1 tỉ người

Trang 14

Năm 1974: dân số đạt 4 tỉ người

Trang 15

Năm 1999: dân số đạt 6 tỉ người

Trang 16

Dự báo đến 2050: dân số đạt 9 tỉ người

Trang 17

1 Gia tăng tự nhiên

Do hai nhân tố chủ yếu quyết định: sinh đẻ và tử vong

HOẠT ĐỘNG NHÓM

- Nhóm 1: Tìm hiểu Tỉ suất sinh thô:

Khái niệm; Đơn vị; Công thức tính; Phân tích hình 22.1;

Yếu tố tác động tới tỉ suất sinh

- Nhóm 2: Tìm hiểu Tỉ suất tử thô:

Khái niệm; Đơn vị; Công thức tính; Phân tích hình 22.2;

Yếu tố tác động tới tỉ suất tử

II GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 18

a Tỉ suất sinh thô

- Công thức tính:

- Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em

được sinh ra trong một năm so với số dân

trung bình ở cùng thời điểm

- Trong đó: S : tỉ suất sinh thô

s : số trẻ em sinh ra trong năm

Dtb : tổng số dân trung bình

Dtb

- Đơn vị tính: ‰

Trang 19

= 17,5‰

- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2013

- Dân số: 90 000 000 người

- Số trẻ em được sinh ra là 1 575 000 Tính tỉ suất sinh thô của Việt Nam?

Trang 20

Biểu đồ thể hiện tỉ suất sinh thô thời kỳ 1950 - 2005

- Đặc điểm

Dựa vào biểu đồ em hãy nhận xét tỉ suất sinh thô của toàn thế giới và ở các nước phát triển, các nước đang phát triển thời kì 1950 – 2005

Trang 21

Yếu tố tác động

Các yếu tố tự nhiên - sinh học

Chính sách phát triển dân số

của từng nước

Phong tục tập quán và

tâm lý xã hộiTrình độ phát triển kinh tế - xã hội

Trang 22

Nhà giàu ít con Nhà nghèo đông con

Trang 23

b Tỉ suất tử thô

- Công thức tính:

- Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết

trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm

- Trong đó: T : tỉ suất sinh thô

t : số người chết trong năm Dtb : tổng số dân trung bình

Dtb

- Đơn vị tính ‰

Trang 24

90 000 000

T = 630 000

Trang 25

Biểu đồ thể hiện tỉ suất tử thô thời kỳ 1950 - 2005

- Đặc điểm

Dựa vào biểu đồ em hãy nhận xét tỉ suất tử thô của toàn thế giới và ở các nước phát triển, các nước đang phát triển thời

kì 1950 – 2005

Trang 26

Yếu tố tác động

Môitrườngsống

Các thiên tai (động đất, núi lửa,hạn hán, bão lụt…)

Cơcấutuổicủadân số

Mứcsốngcủa ngườidân

Kinh tế - xã hội

Trìnhđộ

y học

Chiếntranh

và các

tệ nạn

xã hội

Trang 27

Thảm họa kép động đất - sóng thần

ở Nhật Bản tháng 3 - 2011 Quang cảnh đổ nát ở Taccoban, Philippines

Lũ lụt ở Tam Kỳ, Quảng Nam, Việt Nam Hạn hán ở Châu Phi

Trang 28

Bài tập

Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980người, tỉ suất sinh thô trong năm là 18,8‰, hãy tính số trẻ em được sinh ra trong năm; Nếu tỉ suất tử thô là 8‰ thì số người chết trong năm là bao nhiêu người Trong năm 2013 Trái đất

có thêm bao nhiêu người?

Trang 29

CỦNG CỐ Trả lời câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới?

A Ấn Độ

B Trung Quốc

C Việt Nam

D Đông Timo

Trang 30

Diện tích: 9.596.961 km² Dân số: 1 35 tỷ người - Mật độ: 144 người/km²

Trang 31

Câu 2 Quốc gia nào có số dân ít nhất thế giới?

A.Vatican

B Monaco

C Singapo

D Brunây A

Diện tích: 0,44 km² Dân số: 921 người - Mật độ: 2093 người/km²

Trang 32

Câu 3 Tỉ suất sinh cao, chủ yếu không phải do:

A Hoàn cảnh kinh tế

B Yếu tố tâm lý xã hội

C Khả năng sinh đẻ tự nhiên

D Chính sách phát triển dân số

của mỗi nước

Trang 33

Câu 4 Ý nào sau đây đúng với tình hình sinh và

tử trên thế giới từ năm 1950 – 2000:

A Tỉ suất sinh thô giảm ở các nước phát triển, tỉ suất

tử thô tăng ở các nước đang phát triển.

B Tỉ suất sinh thô tăng ở các nước đang phát triển, tỉ suất tử thô giảm ở các nước đang phát triển.

C Tỉ suất sinh thô giảm ở các nước phát triển, tỉ suất

tử thô giảm ở các nước đang phát triển.

D Tỉ suất sinh thô giảm ở các nước phát triển và đang phát triển, tỉ suất tử thô tăng ở các nước đang phát triển.

Trang 34

DẶN DÒ BÀI TẬP VỀ NHÀ

lại chú ý giảm tốc độ gia tăng dân số, còn ở một số nước phát triển lại khuyến khích

sinh đẻ?

- Đọc trước các mục còn lại chuẩn bị cho

tiết học sau.

Trang 35

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE, THEO DÕI CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ

CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 27/09/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w