[r]
Trang 5Bài 2
Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1:
Số nguyên tố chẵn duy nhất là
Câu 2:
Kết quả của phép tính: (-8)+ (-7) là
Câu 3:
Câu 4:
ƯCLN(12; 18) là
Câu 5:
Tổng của số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số với số nguyên dương nhỏ nhất có một chữ số
là
Câu 6:
Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
(Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 7:
Hai số nguyên tố có tổng là 99.Số nguyên tố lớn là
Câu 8:
Biết Khi đó giá trị của
Câu 9:
Tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn là { }
(Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 10:
Biết rằng và Số tự nhiên thỏa mãn là
Câu 11:
Câu 12:
Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là
Câu 13:
Số nguyên tố chẵn duy nhất là
Câu 14:
Câu 15:
Giá trị của thỏa mãn là
Trang 6Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Hai số nguyên tố có tổng là 99.Số nguyên tố lớn là
Câu 19:
Một hình vuông có diện tích là Chu vi của hình vuông đó là
Câu 20:
Câu 21:
BCNN(9; 15) là
Câu 22:
Cho a = (-10)+ (-1).Số đối của a là
Câu 23:
Số phần tử của tập hợp Q={1; 3; 5; ; 201} là
Câu 24:
Câu 25:
Kết quả của phép tính: |-10|- (-25)+ |-25| là
Câu 26:
Giá trị của thỏa mãn là
Câu 27:
Cho điểm A nằm giữa hai điểm M và B,biết AB=3cm,BM=7cm.Độ dài đoạn thẳng MA
Câu 28:
Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
(Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 29:
Cho ,C là điểm nằm giữa A,B.Gọi M,N lần lượt làtrung điểm của AC,CB
Độ dài đoạn MN là
Câu 30:
Biết rằng và Số tự nhiên thỏa mãn là
Bài 3