1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap HK 1 Khoi 11

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng 1.6 Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản:  Biết các lệnh vào ra đơn giản để nhập và xuất thông tin..  Viết được các [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

I KIẾN THỨC LÝ THUYẾT

1 Kiến thức:

1.1 Các thành phần của NNLT

 Biết các thành phần cơ bản của NNLT: Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

 Biết các quy định về tên, hằng, biến trong một NNLT cụ thể

 Thực hiện được đặt tên đúng và nhận biết tên sai theo quy định

1.2 Cấu trúc chương trình

 Biết cấu trúc của một chương trình: Cấu trúc chung và các thành phần

 Nhận biết được các thành phần của một chương trình đơn giản

1.3 Một số kiểu dữ liệu chuẩn

 Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên thực, kí tự và logic

 Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản

1.4 Khai báo biến

 Hiểu được cách khai báo biến

 Biết khai báo đúng và nhận biết khai báo sai

1.5 Phép toán, biểu thức và câu lệnh gán

 Biết các khái niệm: Phép toán, biểu thức (số học, quan hệ và logic) và câu lệnh gán

 Hiểu và viết được lệnh gán

 Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng

1.6 Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản:

 Biết các lệnh vào ra đơn giản để nhập và xuất thông tin

 Viết được các lệnh vào ra đơn giản

1.7 Cấu trúc rẽ nhánh

 Hiểu cơ chế hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ

 Hiểu câu lệnh ghép

 Viết được lệnh rẽ nhánh đơn giản

2 Kỷ năng: HS nắm được một số kỹ năng cơ bản về lập trình.

Lập trình giải được một số bài toán đơn giản.

Sử dụng được cấu trúc rẽ nhánh.

II BÀI TẬP

Có hai dạng bài tập:

 Bài 1: Sắp xếp, tìm lỗi, điền khuyết hoàn thiện chương trình

 Bài 2: Lập trình tính toán đơn giản

Trang 2

III MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Biểu diễn nào sau đây không phải là hằng trong Pascal?

Câu 2: Khai báo nào sau đây là khai báo hằng số trong pascal?

A Const pi=3.14; B Const pi:=3.14 C Uses pi=3.14; D Uses pi:=3.14;

Câu 3: Khai báo nào sau đây là khai báo thư viện trong pascal?

Câu 4: Tên nào sau đây đặt sai quy định của NNLT Pascal?

Câu 5: Tên nào sau đây đặt đúng quy định của NNLT Pascal?

Câu 6: Trong các NNLT, tên nào được NNLT dùng với ý nghĩa nào đó, nhưng khi cần người

dùng có thể khai báo và sử dụng với ý nghĩa khác?

A Tên dành riêng B Tên tự đặt C Tên chuẩn D Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Tên nào sau đây đặt đúng quy định

Câu 8: Cấu trúc chung của một chương trình viết bằng NNLT bậc cao gồm có mấy phần?

Câu 9: Khi viết chương trình bằng NNLT bậc cao, trong phần khai báo ta có thể khai báo

thông tin gì?

Câu 10: Khi viết một chương trình bằng NNLT bậc cao, biến N có giá trị là 1000 trong toàn bộ

chương trình Vậy ta nên khai báo N thuộc đối tượng nào?

Câu 11: Câu lệnh sau dùng khai báo đối tượng nào? Const MaxN=2000;

trình

Câu 12: Câu lệnh sau dùng khai báo đối tượng nào? Var MaxN:=2000;

Câu 13: Trong Pascal, kiểu dữ liệu Word nhận giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 14: Trong Pascal, kiểu dữ liệu byte nhận giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 15: Trong Pascal, kiểu dữ liệu longint nhận giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 16: Cho biến x chỉ nhận giá trị nguyên từ -100 đến 100 Ta nên khai báo biến x có kiểu

dữ liệu gì thì tối ưu nhất?

Câu 17: Cho biến y chỉ nhận giá trị nguyên từ -103 đến 104 Ta nên khai báo biến y có kiểu dữ liệu gì thì tối ưu nhất?

Câu 18: Để tính diện tích của hình tròn bán kính R thì nên chọn khai báo S có kiểu dữ liệu gì?

Câu 19: Để tính diện tích của hình vuông cạnh a (<=600) thì nên chọn khai báo S có kiểu dữ

liệu gì?

Câu 20: Khai báo biến sau được cấp phát bộ nhớ là bao nhiêu?

Var a,b,c:byte;

Câu 20: Khai báo biến sau được cấp phát bộ nhớ là bao nhiêu?

Trang 3

Var x,y,z:Real;

Câu 20: Khai báo biến sau được cấp phát bộ nhớ là bao nhiêu?

Var x,y:byte; S:longint;

Câu 21: Khai báo nào sau đây là đúng?

A Var x:byte; B Var x,y:byte; C Var x,y:=byte; D Var x.y:byte

Câu 22: Khai báo nào sau đây là đúng?

Câu 23: Cho biến x chỉ nhận giá trị thực Khai báo nào sau đây là đúng?

A Var x:real; B Var x:=real; C Var x:integer; D Var x:=integer;

Câu 24: Cho biến x chỉ nhận giá trị nguyên <400 Khai báo nào sau đây là tiết kiệm bộ nhớ

nhất?

A Var x:real; B Var x:=real; C Var x:integer; D Var x:longint;

Câu 25: Biểu thức sau cho giá trị như thế nào với x = 5 và y = 10

(x mod 2 = 0) and (y mod 5 = 0)

Câu 26: Để tính diện tích hình thang thì lệnh gán nào sau đây là đúng?

A S:=(a+b)*h/2; B S:=(a+b)*(h/2); C S = (a+b)*h/2; D S :(a+b)*(h/2);

Câu 27: Để tính diện tích hình chữ nhật thì lệnh gán nào sau đây là đúng?

Câu 28: Em hãy viết lại biểu thức sau trong Pascal?

2

y z

z

A y/z – sqr(z) B y/z – sqrt(z) C y/z – z D y – z/sqr(z)

Câu 29: Em hãy viết lại biểu thức sau trong Pascal? x+ y

Câu 30: Để nhập giá trị vào cho hai biến a và b ta sử dụng lệnh nào sau đây?

A Readln(a,b); B Read(ab); C Write(a,b); D Writeln(a,b);

Câu 31: Để nhập giá trị vào cho x ta sử dụng lệnh nào sau đây?

Câu 32: Để thông báo kết quả Tổng T ra màn hình ta sử dụng lệnh nào sau đây?

A Write(‘Tong la:’, T); B Writeln(‘Tong la T’);

C Read(‘Tong la:’, T); D Readln(‘Tong la T’);

Câu 33: Thực hiện lệnh Write(x) cho ta kết quả gì?

A Thông báo giá trị x ra màn hình B Thông báo xâu ‘x’ ra màn hình

C Nhập x vào từ bàn phím D Nhập biến x vào

Câu 34: Trong câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ, câu lệnh 2 được thực hiện khi <điều kiện> có giá

trị gì?

IF <Điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

Câu 35: Trong lập trình câu lệnh ghép dùng để làm gì?

A Ghép dãy lệnh thành một lệnh ghép B Gép dãy lệnh cho gọn chương trình

C Chia dãy lệnh thành một D Chia một lệnh thành nhiều lệnh

Câu 36: Lệnh sau cho kết quả S như thế nào nếu x =16.

If (x mod 2 = 0) and (x>0) then S:=True else S:=False;

Ngày đăng: 25/09/2021, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w