1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HKI toan 6 tu luan

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong HKI.. Kỹ năng: Biết trình bày bài giải rõ ràng, 3.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 6/10/2015

1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong HKI.

2 Kỹ năng: Biết trình bày bài giải rõ ràng,

3 Thái độ: Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.

II HÌNH THỨC:

III MA TRẬN:

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Chủ đề 1:

Dấu hiệu chia

hết cho 2, 3, 5, 9

ƯCLN - BCNN

Biết cách tìm ƯCLN tìm BCNN hoặcGiải bài toán về

ƯCLN

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 10%

1

2,0 20%

2 3,0 30% Chủ đề 2:

Thứ tự thực

hiện các phép

tính trong N

Biết thực hiện các phép tính trong N

phép tính trong N, giải bài toán tìm x

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1,0 10%

1

1,0 10%

3 2,0 20% Chủ đề 3:

Số nguyên Thực hiện đượccác phép tính

trong Z

Vận dụng GTTĐ và các phép tính trong Z, giải bài toán tìm x

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1,0 10%

1

1,0 10%

3 2,0 20% Chủ đề 4:

Đoạn thẳng.

Trung điểm của

đoạn thẳng.

Biết cách gọi tên các đoạn thẳng

Vẽ hình thành thạo Biết tính

độ dài đoạn thẳng , so sánh hai đoạn thẳng

Vận dụng tc:

điểm nằm giữa hai điểm; trung điểm của đoạn thẳng để giải toán

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 10%

1

1,0 10%

2

1,0 10%

4 3,0 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3

2,0 20%

4

3,0 30%

3

3,0 30%

2

2,0 20%

12 10,0 100%

Trang 2

IV NỘI DUNG ĐỀ:

PHÒNG GD&ĐT TX NGÃ NĂM

Trường:

Họ và tên :………

Lớp : ………

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : TOÁN 6 Năm học: 2015 – 2016 Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên

ĐỀ:

Câu 1/ Thực hiện các phép tính: ( 2 điểm)

a/ 7 52 – 6 42

b/ 25 37 + 63 25

c/ (–12) + 42

d/ (–210) + 325 + (–90) + 175

Câu 2/ Tìm số tự nhiên x, biết: (2điểm)

a/ 2x – 9 = 32 : 3

b/ | x + 2 | – 4 = 6

b/ Một trường tổ chức cho khoảng 800 đến 900 học sinh đi du lịch Tính số học sinh đi du lịch, biết rằng khi xếp số học sinh lên xe 24 chỗ hoặc xe 40 chỗ thì vừa đủ (2 điểm)

c/ Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả? Hãy gọi tên các đoạn thẳng đó (1 điểm)

Câu 4/ Cho đoạn thẳng MN = 8 cm Trên tia MN lấy điểm A sao cho MA = 4 cm (2 điểm)

a/ Điểm A có nằm giữa hai điểm M và N không? Vì sao?

b/ So sánh AM và AN

c/ Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng MN không? Vì sao?

Hết

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 a/ 7 52 – 6 42 = 7 25 – 6 16

= 175 – 96 = 79 0,25đ0,25đ b/ 25 37 + 63 25 = 25 (37 + 63)

= 25 100 = 2500 0,25đ0,25đ c/ (–12) + 42 = (42 – 12)

= 30

0,25đ 0,25đ d/ (–210) + 325 + (–90) + 175 = [(–210) + (–90)] + (325 + 175)

= –300 + 500 = 800 0,25đ0,25đ

2 a/ 2x – 9 = 32 : 3

2x – 9 = 3 2x = 3 + 9

x = 12:2

x = 6

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

b/ | x+2 | – 4 = 6

|x+2| = 6 + 4

|x+2| = 10 x+2 = 10 hoặc x + 2 = –10

Nếu: x + 2 = 10 x = 8

Nếu: x + 2 = –10 x =–12

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3 a/ Tìm ƯCLN (12 và 30)

12 = 22 3 30 = 2 3 5

Vậy ƯCLN (12 và 30) = 2 3 = 6

0,5đ 0,5đ b/ Số HS phải tìm là bội của 24 và 40

BCNN (24 và 40) = 120

B(120) = {0; 120;240;360;480;600;720;840;960…}

Số HS đi du lịch phải là bội của 120 và khoảng 800 đến 900 em

Vậy số HS đi du lịch là: 120 7 = 840

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ c/ Vẽ hình đúng

Có 3 đoạn thẳng: AB, AC, BC

0,25đ

0,75đ

a/ Điểm A nằm giữa hai điểm M và N.Vì trên tia MN, MA < MN

b/ Ta có: AN + AM = MN

AN + 4 cm = 8 cm

AN = 8 cm - 4 cm

AN = 4 cm

Vậy AM = AN = 4 cm

0,25đ

0,25đ c/ Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng MN

Vì điểm A nằm giữa và cách đều M và N

0,25đ 0,25đ

VI KIỂM TRA LẠI ĐỀ:

………

………

………

………

8 cm

4cm A

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:05

w