Công thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng Hình Lăng trụ đứng D.. Dieän tích xung quanh Sxq = 2p.h [r]
Trang 1ÔN TẬP LÝ THUYẾT HỌC KÌ II
A ĐẠI SỐ
I/ Phương trình dạng ax + b =0
Phương pháp giải : ax + b = 0
b x a
; Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Cách giải :
B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)
B2/ Thực hiện cc php tính bỏ ngoặc
B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0)
B4/ Kết luận nghiệm
II/ Phương trình tích
Cách giải:
( ) 0
( ) 0
A x
A x B x
B x
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử đưa về dạng A(x).B(x)=0 và giải như (*)
III/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải:
B1/ Tìm ĐKXĐ của PT
B2/ Qui đồng và khử mẫu
B3/ Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0 ;A x B x ( ) ( ) 0)
B4/ So sánh ĐKXĐ và kết luận
IV/ Giải toán bằng cách lập PT:
Cách giải:
B1/ Đặt ẩn và tìm điều kiện cho ẩn
B2/ Lập mối liên hệ giửa đại lượng chưa biết và đại lượng đã biết từ đó lập pt (thường
là lập bảng)
B3/ Giải PT tìm được
B4/ So sánh ĐK ở B1 và kết luận
Chú ý:
Số có hai, chữ số được ký hiệu là
Giá trị của số đó là: = 10a + b; (Đk: 1 a 9 và 0 b 9, a, b N)
Số có ba, chữ số được ký hiệu là
= 100a + 10b + c, (Đk: 1 a 9 và 0 b 9, 0 c 9; a, b, c N)
Toán chuyển động: Quãng đường = Vận tốc Thời gian (Hay S = v t)
Khi xuôi dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô + Vận tốc dòng nước.
Khi ngược dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô - Vận tốc dòng nước.
Toán năng suất: Khối lượng công việc = Năng suất Thời gian.
Toán làm chung làm riêng: Khối lượng công việc xem là 1 đơn vị.
ab ab
abc abc
Trang 2V/ Bất phương trình
Khi giải BPT ta chú ý các kiến thức sau:
- Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
- Nhân 2 vế BPT cho số nguyên dương thì chiều BPT không thay đổi
- Nhân 2 vế BPT cho số nguyên âm thì chiều BPT thay đổi
B HÌNH HỌC
1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)
2) Hệ quả của ĐL Ta – lét :
3) Tính chất tia phân giác của tam giác :
4) Tam giác đồng dạng:
* ĐN :
* Tính chất :
- ABC ABC
- A’B’C’ ABC => ABC A’B’C’
- A’B’C’ A”B”C”; A”B”C” ABC thì
A’B’C’ ABC
* Định lí :
5) Các trường hợp đồng dạng :
a) Trường hợp c – c – c :
b) Trường hợp c – g – c :
c) Trường hợp g – g :
6) Các trường hợp đ.dạng của tam giác vuông :
a) Một góc nhọn bằng nhau :
b) Hai cạnh góc vuông tỉ lệ :
c) Cạnh huyền - cạnh góc vuông tỉ lệ :
7) Tỉ số đường cao và tỉ số diện tích :
- A’B’C’ ABC theo tỉ số k =>
' '
A H
k
AH
ABC
; B'AB C; 'AC
B’C’// BC
AB AC
AB AC
; ' ' '; ' ; '
' ' ' ' ' '/ /
AD là p.giác  =>
A’B’C’ ABC
' ; ' ; ' ' ' ' ' ' '
ABC ; AMN
MN // BC => AMN ABC
' ' ' ' '
A’B’C’ ABC
' '
A’B’C’ ABC
'
B B => vuông A’B’C’ vuông ABC
' ' ' '
AB AC => vuông A’B’C’ vuông ABC
' ' ' '
BC AC => vuông A’B’C’ vuông ABC
Trang 3- A’B’C’ ABC theo tỉ số k =>
' ' ' 2
A B C ABC
S
k
8 Công thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng
quanh
Diện tích toàn phần
Thể tích
Lăng trụ đứng
C
D
A
G
H
E F
Sxq = 2p.h P:nửa chu vi đáy h:chiều cao
Stp = Sxq + 2Sđ V = S.h
S: diện tích đáy
h : chiều cao
Hình hộp chữ nhật
Đỉn
h
Hình lập phương
Cạnh
Mặt
V = a.b.c
V= a3
Hình chóp đều Sxq = p.dp : nửa chu vi
đáy d: chiều cao của
Stp = Sxq + Sđ
V =
1
3S.h S: diện tích đáy
HS : chiều cao
B
' ' ' ' ' '
AB BC AC A’B’C’ ABC
Trang 4mặt bên