- Trỡnh bày được các hoạt động thoại kinh tÕ träng ®iÓm vµ c¸c trung t©m kinh tÕ cña vïng - Sử dụng bản - Giải thích được đặc điểm kh¸c đồ, b¶ng sè liÖu biÖt gi÷a hai tiÓu vïng: TB vµ - [r]
Trang 1Sự phân hoá lãnh thổ
Tiết 20- 21 C hủ đề: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Ngày Soạn: 20/10/2014
Ngày dạy
Sĩ số
I Mục tiêu của chủ đề:
1
Kiến thức:
- Trình bày đợc ý nghĩa vị trí địa lý, thế mạnh và khó khăn về ĐKTN và TNTN,
đặc điểm dân c và XH của vùng Nêu sự khác biệt giữa hai tiểu vùng: TB và ĐB,
đánh giá về trình độ phát triển giữa hai tiểu vùng và tầm quan trọng của các giải pháp BVMT, phát triển KT- XH
- Hiểu và trình bày tình hình phát triển kinh tế ở TDMNBB Biết đợc các trung
tâm KT của vùng
2 Kĩ năng:
- Xác định trên bản đồ ranh giới của vùng, vị trí của một số tài nguyên quan trọng Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân c xã hội Rèn kĩ năng
đọc bản đồ, lợc đồ
- Biết đọc và phân tích bản đồ, lợc đồ KT Xác lập mối liên hệ giữa ĐKTN và
phát triển KT của vùng
3 Thái độ:
- Biết yêu quê hơng đất nớc, có trách nhiệm gìn giữ, bảo tồn và phát huy những giá trị văn hóa của quê hơng mình
4 Định h ớng năng lực cần đạt:
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy tổng hợp theo lónh thổ (mức 5),
sử dụng bản đồ (mức 1,4), sử dụng số liệu thống kờ (mức 1,2, 3), sử dụng hỡnh ảnh (mức 1, 2)
II Bảng MÔ Tả CáC CấP Độ TƯ DUY:
Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao Vùng
Trung
du và
miền
núi
Bắc
Bộ
- XĐ được vị trớ địa lớ, giới hạn của vùng TD&MN Bắc Bộ trờn bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Trỡnh bày được đặc điểm tự nhiên của vùng TD&MN Bắc
Bộ
- Trỡnh bày được đặc điểm dõn cư, xó hội của vùng
- Giải thớch được đặc điểm khác biệt giữa hai tiểu vùng: TB
và ĐB, đánh giá về trình độ phát triển giữa hai tiểu vùng
và tầm quan trọng của các giải pháp BVMT, phát triển KT- XH.
- Xác lập mối liên hệ giữa
ĐKTN và phát triển KT của vùng.
- Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân c xã hội
TD&MN Bắc Bộ.
- Tìm hiểu một
số di sản văn hóa tiêu biểu của vùng.
- Giải thích mối liên hệ giữa
ĐKTN ảnh hởng tới một số hoạt
động kinh tế của tỉnh Phú Thọ.
-
Trang 2- Trỡnh bày được các
hoạt động kinh tế
trọng điểm và các
trung tâm kinh tế của
vùng.
III H ệ THốNG CÂU HỏI, BàI TậP THEO CHủ Đề:
1 Cõu hỏi ở mức độ nhận biết
Cõu 1 Dựa vào bản đồ tự nhiờn Việt Nam, xác định vị trớ địa lớ của vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 2: Dựa vào lợc đồ tự nhiên vùng TD&MN Bắc bộ và kiến thức đã học, trình
bày đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng
Cõu 3 Dựa vào lược đồ phõn bố dõn cư Việt Nam, và những thụng tin trong SGK và
kiến thức đó học hóy trỡnh bày một số đặc điểm cơ bản về dõn cư, xó hội của vùng?
Cõu 4 Dựa vào kiến thức đã học và thông tin sgk, trình bày đặc điểm các ngành
kinh tế nổi bật của vùng?
2 Cõu hỏi ở mức độ thụng hiểu
Cõu 1 Dựa vào kiến thức đã học và thông tin trong sgk, giải thích vì sao có sự
chênh lệch về phát triển kinh tế và đời sống dân c giữa tiểu vùng Đông Bắc và
3 Cõu hỏi ở mức độ vận dụng thấp
Cõu 1 Giải thích những thế mạnh kinh tế của vùng phát triển dực trên c sở các
điều kiện tự nhiên vằ tài nguyên nhiên nào?
Câu 2: Giải thích vì sao các chỉ tiêu phát triển dân c, xã hội có sự khác biệt giữa
hai tiểu vùng
Câu 3: Tìm hiểu một số di sản văn hóa của vùng mà em biết Tỉnh Phú Thọ có những di sản nào đợc UNESCO công nhận
4 Cõu hỏi ở mức độ vận dụng cao
Cõu 1 Phú Thọ là một tỉnh thuộc vùng TD&MN Bắc Bộ, cho biết những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên của tỉnh đã ảnh hởng nh thế nào đến đặc điểm kinh tế của tỉnh?
IV PHƯƠNG PHáP Và HìNH THứC Tổ CHứC DạY HọC:
B1: xáC ĐịNH PHƯƠNG PHáP Và HìNH THứC DạY HọC:
Mức độ
nhận thức Kiến thức, kĩ năng PP/KT dạy học Hỡnh thức dạy học Nhận biết - XĐ được vị trớ địa lớ, giới hạn
của vùng TD&MN Bắc Bộ trờn bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Trỡnh bày được đặc điểm tự nhiên của vùng TD&MN Bắc
Bộ
- Trỡnh bày được đặc điểm dõn
- Sử dụng cỏc phương tiện trực quan (Sử dụng bản đồ, tranh ảnh, bảng số liệu)
- Phỏt vấn (đàm
Cỏ nhõn/ cặp
Trang 3Mức độ
nhận thức Kiến thức, kĩ năng PP/KT dạy học Hỡnh thức dạy học
cư, xó hội của vùng
- Trỡnh bày được các hoạt động kinh tế trọng điểm và các trung tâm kinh tế của vùng
thoại)
Thụng hiểu
- Giải thớch được đặc điểm khác biệt giữa hai tiểu vùng: TB và
ĐB, đánh giá về trình độ phát triển giữa hai tiểu vùng và tầm quan trọng của các giải pháp BVMT, phát triển KT- XH
- Sử dụng bản
đồ, bảng số liệu
- Xỏc lập mối quan hệ nhõn quả
Nhúm/cặp
Vận dụng
thấp
- Xác lập mối liên hệ giữa
ĐKTN và phát triển KT của vùng
- Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân c xã hội của vùng TD&MN Bắc Bộ
- Tìm hiểu một số di sản văn hóa tiêu biểu của vùng
Sử dụng bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu
Nhúm/
Cỏ nhõn
Vận dụng
cao
- Giải thích mối liên hệ giữa
ĐKTN ảnh hởng tới một số hoạt
động kinh tế của tỉnh Phú Thọ
- Sử dụng bản đồ
- Xỏc lập mối quan hệ nhõn quả
Cá nhân /cặp
B2 THựC HIệN:
Giới thiệu và nêu yêu cầu của chủ đề (2 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ1: Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
(7 phút)
* Mục tiêu: Trình bày đợc ý nghĩa vị trí
địa lý
* Cách tiến hành:
Cá nhân/cặp
+ HS dựa vào H17.1 SGK và hiểu biết:
- Xác định vị trí địa lý, giới hạn của vùng
- ý nghĩa của vị trí địa lý
* Kết luận: ( phần nội dung chính)
HĐ2: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên (20 phút)
* Mục tiêu: trình bày đợc thế mạnh và
khó khăn về ĐKTN và TNTN giữa 2 tiểu
vùng
* Cách tiến hành:
Cặp / nhóm
I Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ.
- DT: 100 965 km2 = 30,7% DT cả nớc
- Vùng lãnh thổ rộng lớn
- Giao lu thuận lợi với các tỉnh phía nam
TQ, thợng Lào, vùng KT trọng điểm Bắc
Bộ và BTB
- Có vùng biển giàu tiềm năng du lịch và hải sản
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Đông Bắc:
- Núi TB và núi thấp, các dãy núi hình cánh cung
- KH nhiệt đới có mùa đông lạnh
Trang 4+ HS dựa vào H17.1, B17.1, kênh chữ
SGK, vốn hiểu biết:
- Xác định hai tiểu vùng: TB, ĐB
- Nêu sự khác biệt về TN, TNTN và thế
mạnh KT của hai tiểu vùng
- Xác định vị trí các mỏ: than, sắt, apatít,
các dòng sông có tiềm năng thuỷ điện
lớn: s Đà, s.Lô, s.Gâm, s Chảy
- Nêu những khó khăn về tự nhiên đối với
SX và đời sống
* Kết luận: ( phần nội dung chính)
HĐ3: Đặc điểm dân c xã hội (8 phút)
* Mục tiêu: trình bày đợc đặc điểm dân
c và XH của vùng
* Cách tiến hành:
Cặp/ nhóm
+ HS dựa vào kênh chữ, bảng 17.2, tranh
ảnh, vốn hiểu biết, thảo luận theo câu hỏi:
- Kể tên các dân tộc ở TDMNBB
- Nhận xét về sự chênh lệch trình độ phát
triển dân c, xã hội giữa hai tiểu vùng so
với cả nớc
- Các giải pháp phát triển dân c xã hội của
vùng
- Bằng hiểu biết thực tế em hãy giới thiệu
một số nét văn hóa đặc sắc của tỉnh Phú
Thọ
* Kết luận: ( phần nội dung chính)
HĐ4: Tình hình phát triển kinh tế (30
phút)
* Mục tiêu: Hiểu và trình bày tình hình
phát triển kinh tế ở TDMNBB
* Cách tiến hành:
Cá nhân/ cặp
+ HS dựa vào H18.1, tranh ảnh, kênh chữ
SGK và kiến thức đã học:
- Cho biết TDMNBB có những ngành
công nghiệp nào? Những ngành nào là thế
mạnh của vùng?
- Xác định trên bản đồ các nhà máy nhiệt
điện, thuỷ điện, các trung tâm công
nghiệp luyện kim , cơ khí, hoá chất
- Nêu ý nghĩa của việc xây dựng nhà máy
thuỷ điện Hoà Bình
- Các khoáng sản đang đợc khai thác?
Nơi phân bố?
* Tiểu kết: (phần nội dung chính)
+ Nhóm
- KT:
+ Khai thác KS: than, sắt, chì, kẽm + Phát triển nhiệt điện (Uông Bí)
+ Trồng rừng, cây CN, dợc liệu, rau quả
ôn đới, cận nhiệt
+ Du lịch sinh thái: Sa Pa, hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long
+ Nuôi trồng đánh bắt thuỷ sản
2 Tây Bắc:
- Núi cao, địa hình hiểm trở
- KH nhiệt đới có mùa đông ít lạnh hơn
- KT:
+ Phát triển T điện (Hoà Bình, Sơn La) + Trồng rừng, cây CN lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn
* KK: Địa hình chia cắt, thời tiết thất th-ờng, KS trữ lợng nhỏ, MT bị giảm sút
III Đặc điểm dân c xã hội :
- Địa bàn c trú của nhiều dân tộc ít ngời
- Có sự chênh lệch lớn giữa ĐB và TB về trình độ phát triển dân c XH
- Đời sống còn nhiều khó khăn nhng đang
đợc cải thiện
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Công nghiệp
- Các ngành công nghiệp trọng điểm: + Năng lợng: Nhiệt điện (Uông Bí), thuỷ
điện ( Hoà Bình, Thác Bà, Sơn La)
+ Khai khoáng: Than, sắt, thiếc,đồng, apatit
- Các ngành khác: Luyện kim, cơ khí, hoá chất, chế biến lơng thực thực phẩm
- Các trung tâm CN: Thái Nguyên, Hạ Long, Viêt Trì, Lạng Sơn
2 Nông nghiệp
- Trồng trọt: Cây công nghiệp (chè), cây
ăn quả cận nhiệt và ôn đới (táo, lê, mận,
đào) Cây lơng thực (lúa) trồng ở các cánh
đồng giữa núi
Trang 5HS dựa vào hình 18.1 hoặc Atlat địa lí
Việt Nam, tranh ảnh, kênh chữ, vốn hiểu
biết, thảo luận theo câu hỏi:
- Chứng minh rằng sản phẩm nông nghiệp
của vùng rất đa dạng
- Tìm trên lợc đồ những nơi có cây công
nghiệp, cây ăn quả Giải thích vì sao cây
chè chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản
lợng so với cả nớc?
- Cho biết vùng nuôi nhiều loại gia súc
nào?
- Nêu những khó khăn trong phát triển
nông nghiệp của vùng
* Tiểu kết: (phần nội dung chính)
- Các hoạt động dịch vụ của vùng
- Xác định các tuyến đờng sắt, đờng ô tô
xuất phát từ thủ đô HN đi đến các TP, thị
xã của các tỉnh biên giới Việt - Trung và
Việt - Lào
- Tìm trên H18.1 các cửa khẩu quan trọng
trên biên giới Việt - Trung
* Kết luận: ( phần nội dung chính)
- Tỉnh Phú Thọ có đặc điểm tự nhiên nào
nổi bật mà em biết
- Những điều kiện đó ảnh hởng nh thế nào
đến phát triển kinh tế của tỉnh
HĐ 5: Các trung tâm kinh tế (5 phút)
* Mục tiêu: Biết đợc các trung tâm KT
của vùng
* Cách tiến hành:
- Xác định vị trí của các trung tâm kinh
tế Nêu các ngành công nghiệp đặc trng
của mỗi trung tâm
* Kết luận: ( phần nội dung chính)
- Chăn nuôi: Trâu, bò, lợn Trâu có tỉ trọng lớn nhất cả nớc: 57,3% năm 2002
- Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản
- Nghề rừng phát triển theo hớng nông-lâm kết hợp
3 Dịch vụ:
- Hệ thống đờng ô tô, đờng sắt, đờng sông, cảng ven biển nối nhiều TP, TX ở TDMNBB với ĐBSH
- Hoạt động BCVT phát triển ở các đô thị lớn
- Hoạt động XNK:
+ XK: Khoáng sản, lâm sản, điện + NK: Thiết bị máy móc, lơng thực, hàng tiêu dùng
- Du lịch: Sa Pa, vịnh Hạ Long, hồ Ba Bể Lạng Sơn
V Các trung tâm kinh tế:
- Thái Nguyên, Việt Trì
- TP Hạ Long, Lạng Sơn
B3: luyện tập, củng cố: (10 phút)
1 Bằng hiểu biết và kiến thức đã học: Em hãy viết một bài giới thiệu khái quát
về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
* Yêu cầu: bài viết giới thiệu
+ Vị trí của vùng
+ Nêu đợc đặc điểm tự nhiên đặc sắc của vùng
+ Những hiểu biết về văn hóa
+ Nêu cảm tởng của em về vùng đất và con ngời nơi đây
B4: hoạt động nối tiếp: (4 phút)
1 Tiếp tục tìm hiểu thông tin, su tầm t liệu, tranh ảnh về vùng TD&MN Bắc Bộ:
- Những hạn chế, khó khăn về tự nhiên, đời sống nhân dân nơi đây
- Tìm hiểu điều kiện học tập của các bạn học sinh vùng cao
- Tìm hiểu những chính sách, dự án mới đây nhất đợc thực hiện nhằm phát triển
kinh tế, văn hóa và nâng cao đời sống nhân dân trong vùng
B5: Dự kiến kiểm tra, đánh giá: (3 phút)
1 Kết quả phân tích những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của
vùng ảnh hởng tới đời sống và sự phát triển kinh tế của vùng
Trang 6Tiết 48- 49- 50 Bài 41, 42, 43 CHUYÊN ĐÊ: Địa lí địa phơng
Địa lí tỉnh phú thọ Soạn: 12/3/2015
Ôn định tổ chức
Ngày dạy
Sĩ số
I Mục tiêu CủA CHUYÊN Đề:
1.Kiến thức:
- Xác định đợc tỉnh Phú Thọ thuộc vùng KTBB Hiểu đợc ý nghĩa của vị trí địa
lí đối với sự PTKT - XH của tỉnh Hiểu và trình bày đợc đặc điểm ĐKTN,TNTN Những thuận lợi và khó khăn để PT KT- XH, những giải pháp để khắc phục khó khăn
- Nắm đợc đặc điểm chính về dân c, lao động của tỉnh: Gia tăng DS, kết cấu DS, phân bố dân c, tình hình phát triển văn hoá, giáo dục, y tế Biết đợc đặc điểm chung của KT tỉnh PT
- Hiểu và trình bày đợc tình hình PT các ngành KT CN, NN và DV Xác định thế mạnh KT của tỉnh đợc PT dựa trên những tiềm năng gì Đánh giá đợc mức độ khai thác TN và việc BVMT đợc đặt ra nh thế nào.Thấy đợc xu hóng PTKT của tỉnh
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng phân tích tổng hợp một số vấn đề địa lí , mối liên hệ địa lí, hiểu rõ thực tế địa phơng, có ý thức tham gia XD địa phơng
- Biết thu thập và xử lý thông tin
3 Thái độ:
- Biết yêu quê hơng và xác định nhiệm vụ của một học sinh trên quê hơng Đất tổ
4 Định hớng năng lực cần đạt:
+ Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp
+ Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy tổng hợp theo lónh thổ (mức 5),
sử dụng bản đồ (mức 1,4), sử dụng số liệu thống kờ (mức 1,2, 3), sử dụng hỡnh ảnh (mức 1, 2)
II Bảng MÔ Tả CáC CấP Độ TƯ DUY:
Chuyên
đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
Địa lý
địa
ph-ơng:
Địa lý
tỉnh
- XĐ được vị trớ địa lớ, giới hạn của tỉnh Phú Thọ trờn bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Đánh giá đợc
ý nghĩa của vị trí
địa lý
- Xác lập mối liên hệ giữa ĐKTN
và phát triển
KT của tỉnh.
- Giải thích mối liên hệ giữa
ĐKTN, dân c- xã hội ảnh hởng tới một số hoạt động
Trang 7Phú
Thọ - Trỡnh bày được đặc
điểm tự nhiên của tỉnh Phú Thọ
- Trỡnh bày được đặc điểm dõn cư, xó hội của tỉnh
- Trỡnh bày được các hoạt động kinh tế trọng
điểm và các trung tâm kinh tế của tỉnh.
đối với phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh.
- Tìm hiểu một số di sản văn hóa tiêu biểu của vùng.
kinh tế của tỉnh Phú Thọ.
III H ệ THốNG CÂU HỏI, BàI TậP THEO CHủ Đề:
1 Cõu hỏi ở mức độ nhận biết
Cõu 1 Dựa vào bản đồ tự nhiờn Việt Nam, xác định vị trớ địa lớ của tỉnh Phú
Thọ và phân chia hành chính
Câu 2: Dựa vào lợc đồ tự nhiên của tỉnh và kiến thức đã học, trình bày đặc điểm
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của tỉnh
Cõu 3 Dựa vào lược đồ phõn bố dõn cư Việt Nam, và kiến thức đó học hóy trỡnh bày một
số đặc điểm cơ bản về dõn cư, xó hội của tỉnh?
Cõu 4 Dựa vào kiến thức đã học và thông tin sgk, trình bày đặc điểm các ngành
kinh tế nổi bật của tỉnh Phú Thọ?
2 Cõu hỏi ở mức độ thụng hiểu
Cõu 1 Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết thực tế, giải thích ý nghĩa của vị
trí địa lý tỉnh Phú Thọ
3 Cõu hỏi ở mức độ vận dụng thấp
Cõu 1 Giải thích những thế mạnh kinh tế của tỉnh phát triển dựa trên cơ sở các
điều kiện tự nhiên vằ tài nguyên nhiên nào?
Câu 2: Giải thích vì sao các chỉ tiêu phát triển dân c, xã hội của tỉnh ngày càng
tăng
Câu 3: Tỉnh Phú Thọ có những di sản nào đợc UNESCO công nhận Trình bày
hiểu biết về các di sản đó
4 Cõu hỏi ở mức độ vận dụng cao
Cõu 1 Phú Thọ là một tỉnh thuộc vùng TD&MN Bắc Bộ, cho biết những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên của tỉnh đã ảnh hởng nh thế nào đến đặc điểm kinh tế của tỉnh?
IV PHƯƠNG PHáP Và HìNH THứC Tổ CHứC DạY HọC:
B1: xáC ĐịNH PHƯƠNG PHáP Và HìNH THứC DạY HọC:
Mức độ
nhận thức Kiến thức, kĩ năng PP/KT dạy học
Hỡnh thức dạy học Nhận biết - XĐ được vị trớ địa lớ, giới hạn
của vùng tỉnh trờn bản đồ tự
- Sử dụng cỏc phương tiện trực
Cỏ nhõn/ cặp
Trang 8Mức độ
nhận thức Kiến thức, kĩ năng PP/KT dạy học Hỡnh thức dạy học
nhiên Việt Nam
- Trỡnh bày được đặc điểm tự nhiên của vùng tỉnh
- Trỡnh bày được đặc điểm dõn
cư, xó hội của tỉnh
- Trỡnh bày được các hoạt động kinh tế trọng điểm và các trung tâm kinh tế của vùng
quan (Sử dụng bản đồ, tranh ảnh, bảng số liệu)
- Phỏt vấn (đàm thoại)
Thụng hiểu
- Giải thớch được giải thích ý nghĩa của vị trí địa lý tỉnh Phú Thọ có tầm quan trọng đối với phát triển KT- XH
- Sử dụng bản
đồ, bảng số liệu
- Xỏc lập mối quan hệ nhõn quả
Nhúm/cặp
Vận dụng
thấp
- Xác lập mối liên hệ giữa
ĐKTN và phát triển KT của tỉnh
- Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân c xã hội của tỉnhộ
- Tìm hiểu một số di sản văn hóa tiêu biểu của tỉnh
Sử dụng bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu
Nhúm/
Cỏ nhõn
Vận dụng
cao
- Giải thích mối liên hệ giữa
ĐKTN ảnh hởng tới một số hoạt
động kinh tế của tỉnh Phú Thọ
- Sử dụng bản đồ
- Xỏc lập mối quan hệ nhõn quả
Cá nhân /cặp
B2 THựC HIệN:
Giới thiệu và nêu yêu cầu của chủ đề (2 phút)
HĐ1: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh
thổ và sự phân chia hành chính
(10 phút)
* Mục tiêu: Xác định đợc tỉnh Phú
Thọ thuộc vùng KTBB Hiểu đợc
ý nghĩa của vị trí địa lí đối với sự
PTKT - XH của tỉnh
* Cách tiến hành:
Cá nhân
+ Dựa vào BĐVN, BĐ tỉnh PT,
kết hợp với kiến thức đã học:
I Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính:
1 Vị trí và lãnh thổ:
* Phú Thọ nằm gần trung tâm miền Bắc VN, thuộc vùng TDMNBB
- Phía bắc giáp: Yên Bái, Tuyên Quang
- Phía nam giáp: Hoà Bình
- Phía tây giáp: Sơn La
- Phía đông giáp: Vĩnh Phúc, Hà Nội
* DT: 3532,5 km2 ( 2009)
- Thuận lợi cho giao lu KT- XH giữa đồng bằng
Trang 9Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
- Cho biết PT nằm ở vùng nào?
Giáp tỉnh (TP) nào? Có giáp biển
không?
+ B: 21043'B xã Đông Khê, Đoan
Hùng
+ N: 20054' B xã Yên Sơn, Thanh
Sơn
+ Đ: 105027' Đ P Bạch Hạc - Việt
Trì
+ T: 104049' Đ xã Thu Cúc
-Thanh Sơn.)
- ý nghĩa của vị trí địa lí trong
việc PT KT- XH
- So sánh DT của tỉnh với cả nớc
- Tỉnh PT đợc tái lập: 1.1.1997
- Kể tên các đơn vị hành chính
tỉnh PT
* Kết luận: ( phần nội dung
chính)
HĐ2: Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên TN (35 phút)
* Mục tiêu: Hiểu và trình bày đợc
đặc điểm ĐKTN,TNTN Những
thuận lợi và khó khăn để PT
KT-XH, những giải pháp để khắc
phục khó khăn
* Cách tiến hành:
Cá nhân - nhóm
+ HS dựa vào BĐTNVN, BĐPT,
kết hợp với kiến thức đã học:
- Nêu các đặc điểm chính về địa
hình
- ảnh hởng của địa hình tới phân
bố dân c và PT KT- XH
- Nét đặc trng về KH, ảnh hởng
của KH tới SX và đời sống
- Mạng lới sông ngòi, vai trò của
sông ngòi với đời sống và SX
- Các hồ lớn, vai trò của hồ (đầm)
- Các loại đất chính? sự phân bố?
ý nghĩa của đất đối với SX
- Hiện trạng thảm thực vật tự
với miền núi
2 Sự phân chia hành chính: 13
1 TP Việt Trì 7 Đoan Hùng
2 TX Phú Thọ 8 Tam Nông
3 Huyện Lâm Thao 9 Cẩm khê
4 Huyện Phù Ninh 10.Thanh Thuỷ
5 Huyện Thanh Ba 11 Thanh Sơn
6 Huyện Hạ Hoà 12 Yên Lập 13 Tân Sơn
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên TN.
1 Địa hình:
a Đồi gò:
- DT lớn, phân bố chủ yếu ở: Đoan Hùng, TX Phú Thọ, T Ba, Tam Nông, C Khê
- Cao phổ biến < 200 m => Cây CN (chè), cây ăn quả, cây hoa màu, chăn nuôi gia súc
b Núi thấp:
- Phân bố chủ yếu Thanh Sơn, Yên Lập, Tân Sơn
và rải rác ở Cẩm Khê, Hạ Hoà
- Cao TB < 1000 m Núi Voi ở Xuân Sơn - Tân Sơn cao 1384m
=> Có tiềm năng lâm nghiệp và khoáng sản
c ĐB phù sa:
- DT nhỏ, do phù sa sông bồi đắp
- Tập trung ở một số xã của VT, Lâm Thao và Tam Nông
=> Đông dân, trồng cây lơng thực
2 Khí hậu:
* KHNĐ có mùa đông lạnh: Nhiệt độ TB:22- 240C
Ma TB 1500-2000 mm Gió mùa mùa hạ: T5-T10, gió ĐN nóng ẩm; gió mùa mùa đông: T11-T4: gió
ĐB lạnh, khô
=> Thuận lợi cho đa dạng hoá trong SXNN
3 Thuỷ văn:
* Các sông lớn: S Hồng, S Đà, S Lô, S Bứa (Thanh Sơn), S Chảy (Đoan Hùng)
* Hồ đầm: đầm Ao Châu, Chính Công, Quận Khê (Hạ Hoà)
4 Thổ nh ỡng:
* Đất fe ra lít ở đồi núi => Cây CN, cây ăn quả
* Đất phù sa ở ĐB => Cây lơng thực
Trang 10Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
nhiên ? Các VQG ?
- Các loại KS chính và sự phân bố
của các KS đó
- ý nghĩa của KS đối với PT KT
của tỉnh
* Kết luận: (phần nội dung chính)
HĐ3: Dân c và lao động (25phut)
* Mục tiêu: Nắm đợc đặc điểm
chính về dân c, lao động của tỉnh
* Cách tiến hành:
Cá nhân - nhóm
+Dựa vào kênh chữ, Atlát T11,
12, kết hợp kiến thức đã học và
hiểu biết:
- Cho biết số dân của tỉnh (năm
gần nh
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên? Gia tăng
cơ giới
- Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới
biến động dân số
- Tác động của gia tăng dân số tới
đời sống và sản xuất
+ Cá nhân
- Đặc điểm kết cấu dân số: kết cấu
dân số theo giới tính, kết cấu dân
số theo độ tuổi, kết cấu dân số
theo lao động, kết cấu dân tộc
- ảnh hởng của kết cấu dân số tới
phát triển KT - XH
+ Cá nhân
- Mật độ dân số?
- Phân bố dân c Những biến động
trong phân bố dân c
- Các loại hình c trú chính
+ Cá nhân - nhóm
- N1: Các loại hình văn hoá dân
gian Các hoạt động văn hoá
truyền thống
- N2: Tình hình phát triển GD: Số
trờng, lớp, HS, qua các năm,
chất lợng GD
- N3: Tình hình phát triển y tế: Số
bệnh vịên, bệnh xá, cán bộ y tế
qua các năm; hoạt động y tế của
tỉnh
+: Cá nhân
5 Tài nguyên sinh vật:
- TV tự nhiên: Rừng kín thờng xanh
- Rừng trồng lấy gỗ, dầu, làm nguyên liệugiấy:
Mỡ, thông, trẩu, sở, bồ đề, tre luồng, bạch đàn
- ĐV: Hơu, nai, chồn, cáo
6 Khoáng sản: Phục vụ cho các ngành CN
- Sắt: Hạ Hoà, Thanh Sơn Pi rít: Thanh Sơn) =>
CN hoá chất
- Cao lanh fenspát: Tam Nông Đá vôi: Thanh Ba, Cẩm Khê Nớc khoáng: Thanh Thuỷ
- Cát, sỏi: Sông Lô
III Dân c và lao động:
1 Gia tăng dân số:
- DS: 1.316.659 ngời (2009)
- Tỷ lệ gia tăng tự nhiên: 1,22% (2009) (còn cao
=> chậm nâng cao đời sống)
2 Kết cấu dân số: năm 2008
- Kết cấu theo giới: nam 48,8%, nữ 51,2% Tỉ số giới tính là 95,7%
- Kết cấu dân số theo lao động: LĐ: N+L+NN: 66,7%; Dịch vụ: 16,3%; CN - XD: 17%
- Kết cấu dân tộc: 21 DT , DT Kinh và DT Mờng
đông nhất
3 Phân bố dân c :
- MĐDS: 386 ngời/km2 (cao hơn TB cả nớc)
- Dân c phân bố không đều:
+ Đông dân: Việt Trì, TX Phú Thọ, các thị trấn: Thanh Sơn, Phù Ninh
+ Tha dân: miền núi các huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập
4 Văn hoá, giáo dục, y tế: