1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKI vat ly 9

19 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết được các Công và công thức tính công suất điện và công suất của điện năng tiêu thụ của một đoạn dòng mạch.. - Phát biểu và viết Định luật Jun được hệ thức của định luật Jun – – Le[r]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT THOẠI SƠN

TRƯỜNG THCS VỌNG THấ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề A:

Mụn: Vật lý

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Đề kiểm tra gồm cú 02 phần Phần I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Cõu 1: Điện trở của vật dẫn là đại lượng

A Đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật dẫn

B Tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn

C Đặc trưng cho tớnh cản trở dũng điện của vật dẫn

D Tỷ lệ với cường độ dũng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

Cõu 2: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức của định luật ễm là

A U = I2.R B R= U

R

Cõu 3: Cụng thức tớnh cụng suất điện và điện năng tiờu thụ của một đoạn mạch là:

A P=U2.I và A=I2.R.t B P=I2.R và A= U.I2.t

C P= U2

R và A=I.R

2.t D P=U.I và A=U.I.t

Cõu 4: Trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi:

A Biến trở dùng để thay đổi chiều dòng điện

B Biến trở dùng để thay đổi cờng độ dòng điện

C Biến trở đợc mắc song song với mạch điện

D Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế

Cõu 5: Số vụn và số oat ghi trờn cỏc thiết bị tiờu thụ điện năng cho ta biết:

A Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó khi hoạt động bình thờng

B Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó

C Hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.

D Cường độ dũng điện và hiệu điện thế định mức của dụng cụ

Cõu 6:Khi đặt la bàn tại một vị trớ nào trờn mặt đất ,kim la bàn luụn định hướng là :

A.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Bắc địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Nam địa lớ B.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Nam địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Bắc địa lớ C.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Đụng địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Tõy địa lớ D.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Tõy địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Nam địa lớ

Cõu 7: Cú một thanh nam chõm khụng rừ từ cực.Làm cỏch nào xỏc định từ cực của thanh nam

chõm?

A.Treo thanh nam chõm bằng sợi chỉ tơ,khi thanh nam chõm nằm yờn,đầu nào chỉ về phớa Bắc là cực Bắc ,đầu kia là cực Nam

B.Dựng thanh sắt đưa lại một đầu nam chõm thử ,nếu chỳng hỳt nhau đú là cực từ Nam cũn đầu kia là cực từ Bắc

C.Dựng thanh sắt đưa lại một đầu nam chõm thử ,nếu chỳng hỳt nhau đú là cực từ Bắc cũn đầu kia là cực từ Nam

Trang 2

D.Dùng thanh sắt đưa lại một đầu nam châm thử ,nếu chúng đẩy nhau đó là cực từ Bắc còn đầu kia là cực từ Nam

Câu 8:Có một số pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn Nếu không có bóng đèn pin để thử ,có

cách nào kiểm tra được pin còn điện hay không?khi trong tay bạn có một kim nam châm A.Dùng pin cọ sát vào đoạn dây dẫn,sau đó đưa lại gần kim nam châm xem nam châm có lệch khỏi hướng B-N hay không

B.Đặt pin vuông góc với kim nam châm xem nam châm có lệch khỏi hướng B-N hay không

C.Nối 2 đầu dây dẫn vào pin ,đặt dây dẫn song song với kim nam châm xem nam châm

có lệch khỏi hướng B-N hay không

D.Đặt kim nam châm lại gần dây dẫn xem có hút không

Câu 9:Đường sức từ là đường được vẽ theo quy ước sau:

A.Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

B.Có độ màu thưa tùy ý

C.Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

D Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

Câu 10 : Cần sử dụng tiết kiệm điện năng vì ;

A.Dùng nhiều điện ở gia đình sẽ gây ô nhiễm môi trường

B.Dùng nhiều điện sẽ gây tai nạn nguy hiểm đến tính mạng con người

C.Như vậy sẽ giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất

D.Càng dùng nhiều điện thì tổn hao vô ích càng lớn và càng tốn kém cho gia đình và xã hội

II.Tự luận:(5điểm)

Câu 1:Cho hai điện trở R1 và R2 Hãy chứng minh rằng :

Khi có dòng điện chạy qua đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song thì nhiệt lượng tỏa ra ở mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở đó

Q Q1

2

=R2

R1 (1đ) Câu 2 : Cho mạch điện gồm 2 điện trở R1=16 mắc nối tiếp với điện trở R2=24 và nối vào 2 cực của 1 nguồn điện U=24V

a) Tính điện trở tương đương (1đ)

b) Tính cường độ dòng điện toàn mạch.(1đ)

c) Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu R1, R2? (1đ)

Câu 3: Xác định chiều của lực điện từ ở các hình vẽ sau: (1đ)

+ : Chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ

phía trước ra phía sau

 F  - : Chỉ chiều dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều

đi từ phía sau ra phía trước

BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

Đáp án : Lý 9 ( đề chính thức) Đề A

S

N

Trang 3

I.Trắc nghiệm:

II Tự luận : 5 điểm

Câu 1

1,0điểm

Câu 1: Đối với đoạn mạch mắc song song U=U1=U2

Q1=U12

R1 t (1)

Q2=U22

R2 t (2)

Lấy (1) chia (2)

Q Q21=R1

R2 (đpcm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu 2

3,0điểm

Tóm tắt

R1=16; R2=24; U=24V

a) I=?, b) U1=?, U2=?

Giải:

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch

Rtđ = R1 + R2 = 16+24=40

b)Cường độ dòng điện toàn mạch

A R

U I

td

6 , 0 40

24

c) Vì đoạn mạch mắc nối tiếp nên I = I1 = I2 = 0,6A

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 và R2 là

U1 = I1.R1 = 0,6.16=9,6(V)

U2=I2.R2 = 0,6.24=14,4(V)

1.0đ 1.0đ

0.5đ 0.5đ

Câu 3

1điểm

- Xác định chiều của lực điện từ ở các hình vẽ sau: (mỗi hình 0,5đ)

F 

Mỗi hình 0,5điểm 0,5điểm

Duyệt BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

- Thiết lập ma trận đề kiểm tra : Vật lý 9 đề A

S

SN

N

Trang 4

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

số tiết LT

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(1, 2)

VD (3, 4)

LT ( 1, 2)

VD (3, 4) Điện trở của dây dẫn Định luật

Ôm Đoạn mạch nối tiếp Đoạn

mạch song song

Sự phụ thuộc của điện trở dây

dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật

liệu làm dây dẫn Biến trở và các

điện trở trong kĩ thuật

Công và công suất của dòng điện

Định luật Jun – Len-xơ

b) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:

Điện trở của dây dẫn Định luật

Ôm Đoạn mạch nối tiếp Đoạn

Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn

vào chiều dài, tiết diện và vật liệu

làm dây dẫn Biến trở và các điện

trở trong kĩ thuật

Công và công suất của dòng điện

Điện trở của dây dẫn Định luật

Ôm Đoạn mạch nối tiếp Đoạn

Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn

vào chiều dài, tiết diện và vật liệu

làm dây dẫn Biến trở và các điện

trở trong kĩ thuật

12,22 0,5

Công và công suất của dòng điện

(8’)

3,0 (15’)

Tên

chủ đề

Trang 5

TNKQ TL TNKQ TL

Điện

trở của

dây

dẫn

Định

luật

Ôm

Đoạn

mạch

nối

tiếp

Đoạn

mạch

song

song

-Nêu được dụng

của vôn kế

- Nêu được điện

trở của mỗi dây

dẫn đặc trưng

cho mức độ cản

trở dòng điện

của dây dẫn đó

- Nêu được điện

trở của một dây

dẫn được xác

định như thế

nào và có đơn vị

đo là gì

- Phát biểu được

định luật Ôm

đối với một

đoạn mạch có

điện trở

- Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế

- Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất

ba điện trở

-Nêu được mối quan hệ giữa HĐTvà CĐDĐ

- Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần

- Vận dụng được định luật

Ôm cho đoạn

nhiều nhất ba điện trở thành phần

Số câu

hỏi

C1,C2

2câu

TLC1 1câu

3(2.5®)

25%

Số

Sự phụ

thuộc

của

điện trở

dây dẫn

vào

chiều

dài, tiết

diện và

vật liệu

làm

dây

dẫn

Biến

trở và

các

điện trở

trong kĩ

thuật

- Nêu được mối

quan hệ giữa

điện trở của dây

dẫn với độ dài,

tiết diện và vật

liệu làm dây

dẫn Nêu được

các vật liệu

khác nhau thì có

điện trở suất

khác nhau

- Nhận biết

được các loại

biến trở

- Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn

- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

- Vận dụng được công thức R =

l S

và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

- Vận dụng được định luật

Ôm và công thức

R =

l S

để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở

Số câu

hỏi

C4 1câu

C3

10%

Số

Vận dụng được định luật Jun –

Trang 6

Công

và công

suất

của

dòng

điện

Định

luật Jun

Len-xơ

- Nêu được ý

nghĩa các trị số

vôn và oat có

ghi trên các

thiết bị tiêu thụ

điện năng

- Viết được các

công thức tính

công suất điện

và điện năng

tiêu thụ của một

đoạn mạch

- Phát biểu và

viết được hệ

thức của định

luật Jun –

Len-xơ

-Nêu lợi ich của

việc tiết kiệm

điện năng

- Xác định được công suất điện của một đoạn mạch bằng vôn

kế và ampe kế

- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động

cơ điện hoạt động

- Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì

- Nêu được một

số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng

Vận dụng được các công thức P

= UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản

có liên quan

Giải thích tại sao cùng một dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nóng lên đến nhiệt độ cao,còn dây nối với bong đèn không nóng lên

Giải được các bài tập tính thời gian đun sôi nước ,nhiệt độ ban đầu của nước bằng định luật Jun-Len-xơ

Số câu

hỏi

C5.10

2câu

TL.C2 1câu

3(3.0đ) 30%

Số

Từ

trường

.Kim nam châm

có 2 cực là cực

Bắc và cực

Nam.Cực luôn

chỉ hướng Bắc

của Trái Đất là

cực Bắc của

kim nam châm

kí hiệu chữ

N,cực luôn chỉ

hướng Nam của

Trái Đất gọi là

cực Nam của

kim nam châm

kí hiệu là chữ S

.Đưa một đầu

nam châm chưa

biết tên lại gần

cực nam của

nam châm thử ,nếu chúng

hút nhau thì là

cực Bắc ,cực

còn lại là cực

Đặt một dây dẩn song với kim nam châm đứng yên trên một trục

đứng .Cho dòng điện chạy qua dây dẫn,ta thấy kim nam châm lệch đi không còn song song với dây dẫn nữa

Xác định chiều

của lực điện từ tác dụng lên đoạn dây khi biết chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ

Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện

và ngược lại

Trang 7

Nam.Ngược lại

Số câu

hỏi

C6.7.9

3câu

C8 1câu

TL C3.4

35%

Số

TS câu

TS

14 (10®) 100%

PHÒNG GD&ĐT THOẠI SƠN

TRƯỜNG THCS VỌNG THÊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9

NĂM HỌC 2015-2016

Trang 8

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề B:

Mụn: Vật lý

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Đề kiểm tra gồm cú 02 phần Phần I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Cõu 1 : Cần sử dụng tiết kiệm điện năng vỡ ;

A.Như vậy sẽ giảm bớt chi phớ cho gia đỡnh và dành nhiều điện năng cho sản xuất

B.Dựng nhiều điện ở gia đỡnh sẽ gõy ụ nhiễm mụi trường

C.Dựng nhiều điện sẽ gõy tai nạn nguy hiểm đến tớnh mạng con người

D.Càng dựng nhiều điện thỡ tổn hao vụ ớch càng lớn và càng tốn kộm cho gia đỡnh và xó hội

Cõu 2: Cú một thanh nam chõm khụng rừ từ cực.Làm cỏch nào xỏc định từ cực của thanh nam

chõm?

A.Dựng thanh sắt đưa lại một đầu nam chõm thử ,nếu chỳng hỳt nhau đú là cực từ Nam cũn đầu kia là cực từ Bắc

B.Dựng thanh sắt đưa lại một đầu nam chõm thử ,nếu chỳng hỳt nhau đú là cực từ Bắc cũn đầu kia là cực từ Nam

C.Treo thanh nam chõm bằng sợi chỉ tơ,khi thanh nam chõm nằm yờn,đầu nào chỉ về phớa Bắc là cực Bắc ,đầu kia là cực Nam

D.Dựng thanh sắt đưa lại một đầu nam chõm thử ,nếu chỳng đẩy nhau đú là cực từ Bắc cũn đầu kia là cực từ Nam

Cõu 3: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức của định luật ễm là

A U = I2.R B R= U

R D I= U

R

Cõu 4:Khi đặt la bàn tại một vị trớ nào trờn mặt đất ,kim la bàn luụn định hướng là :

A.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Nam địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Bắc địa lớ B.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Bắc địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Nam địa lớ C.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Đụng địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Tõy địa lớ D.Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Tõy địa lớ, cực từ Nam la bàn chỉ hướng Nam địa lớ

Cõu 5: Điện trở của vật dẫn là đại lượng

A Đặc trưng cho tớnh cản trở dũng điện của vật dẫn

B Đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật dẫn

C Tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy qua vật dẫn

D Tỷ lệ với cường độ dũng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

Cõu 6:Đường sức từ là đường được vẽ theo quy ước sau:

A.Cú chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bờn ngoài thanh nam chõm

B Cú chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam bờn ngoài thanh nam chõm

C.Cú độ màu thưa tựy ý

D.Bắt đầu từ cực này và kết thỳc ở cực kia của thanh nam chõm

Cõu 7: Cụng thức tớnh cụng suất điện và điện năng tiờu thụ của một đoạn mạch là:

A P=U.I và A=U.I.t B P=U2.I và A=I2.R.t

C P=I2.R và A= U.I2.t D P= U2

R và A=I.R

2.t

Cõu 8: Trong một mạch điện có hiệu điện thế không đổi:

A Biến trở dùng để thay đổi chiều dòng điện

B Biến trở đợc mắc song song với mạch điện

Trang 9

C Biến trở dùng để thay đổi hiệu điện thế.

D Biến trở dùng để thay đổi cờng độ dòng điện

Cõu 9:Cú một số pin để lõu ngày và một đoạn dõy dẫn Nếu khụng cú búng đốn pin để thử ,cú

cỏch nào kiểm tra được pin cũn điện hay khụng?khi trong tay bạn cú một kim nam chõm A.Nối 2 đầu dõy dẫn vào pin ,đặt dõy dẫn song song với kim nam chõm xem nam chõm

cú lệch khỏi hướng B-N hay khụng

B.Dựng pin cọ sỏt vào đoạn dõy dẫn,sau đú đưa lại gần kim nam chõm xem nam chõm cú lệch khỏi hướng B-N hay khụng

C.Đặt pin vuụng gúc với kim nam chõm xem nam chõm cú lệch khỏi hướng B-N hay khụng

D.Đặt kim nam chõm lại gần dõy dẫn xem cú hỳt khụng

Cõu 10: Số vụn và số oat ghi trờn cỏc thiết bị tiờu thụ điện năng cho ta biết:

A Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó

B Hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.

C Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó khi hoạt động bình thờng

D Cường độ dũng điện và hiệu điện thế định mức của dụng cụ

II.Tự luận:(5điểm)

Cõu 1:Cho hai điện trở R1 và R2 Hóy chứng minh rằng :

Khi cú dũng điện chạy qua đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song thỡ nhiệt lượng tỏa ra ở mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với cỏc điện trở đú:

Q Q1

2

=R2

R1 (1đ) Cõu 2 : Cho mạch điện gồm 2 điện trở R1=16 mắc nối tiếp với điện trở R2=24 và nối vào 2 cực của 1 nguồn điện U=24V

a) Tớnh điện trở tương đương (1đ)

b) Tớnh cường độ dũng điện toàn mạch.(1đ)

c) Tớnh hiệu điện thế giữa 2 đầu R1, R2? (1đ)

Cõu 3: Xỏc định chiều của lực điện từ ở cỏc hỡnh vẽ sau: (1đ)

+ : Chỉ chiều dũng điện cú phương vuụng gúc với mặt phẳng trang giấy và chiều đi từ

phớa trước ra phớa sau

- : Chỉ chiều dũng điện cú phương vuụng gúc với mặt phẳng trang giấy và chiều

đi từ phớa sau ra phớa trước

Đỏp ỏn : Lý 9 ( đề chớnh thức) Đề B

I.Trắc nghiệm: Mỗi cõu 0,5 điểm

S

N

Trang 10

Đáp án A C D B A B A D A C

II Tự luận : 5 điểm

Câu 1

1,0điểm

Câu 1: Đối với đoạn mạch mắc song song U=U1=U2

Q1=U12

R1 t (1)

Q2=U22

R2 t (2)

Lấy (1) chia (2)

Q1

Q2

=R1

R2 (đpcm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu 2

3,0điểm

Tóm tắt

R1=16; R2=24; U=24V

a) I=?, b) U1=?, U2=?

Giải:

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch

Rtđ = R1 + R2 = 16+24=40

b)Cường độ dòng điện toàn mạch

A R

U I

td

6 , 0 40

24

c) Vì đoạn mạch mắc nối tiếp nên I = I1 = I2 = 0,6A

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 và R2 là

U1 = I1.R1 = 0,6.16=9,6(V)

U2=I2.R2 = 0,6.24=14,4(V)

1.0đ 1.0đ

0.5đ 0.5đ

Câu 3

1điểm

- Xác định chiều của lực điện từ ở các hình vẽ sau: (mỗi hình 0,5đ)

F 

Mỗi hình 0,5điểm 0,5điểm

Duyệt BGH TTCM GVBM

Trương Thị Cẩm Loan Trần Văn Sĩ

Thiết lập ma trận đề kiểm tra : Vật lý 9 đề B

Tên

chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

S

SN

N

Ngày đăng: 24/09/2021, 13:13

w