1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap tieng Anh 6Unit 10 B

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành bài hội thoại sau với những từ trong khung... But there is some rice.[r]

Trang 1

Ngµy: 10/01/2010

Hä vµ tªn: _

Unit 10 STAYING HEALTHY

I Tìm từ có cách phát âm khác.

4 love brother hotel mother

II Điền vào chỗ trống với a/an/some hoặc any.

1 I’d like tea

2 I’d like _ apples

3 There is book on the desk

4 There aren’t _vegetables o n the desk

5 My father wants water

6 Is there fruit? Yes, there are oranges and _ bananas

7 He is tired He wants _milk now

8 My mother wants meat

9 He needs egg

10 There is milk in the bottle

III Cho dạng đóng của động từ trong ngoặc

1 Nam and his brother (walk) to school every day _

3 She (have) long blak hair _

5 You must (finish) your work today _

6 Hoa (wait) for a bus at the moment _

9 They (sit) in the living room _

10 She (ride) her bike to school? _

IV Điền dạng đóng của động từ “to be” (am, is, are,)

1 What _ your favorite food?

2 There _ not any noodles

3 _ you thirsty? There some water

4 _there any vegetables in the kitchen?

5 there any fruit? Yes, there _

V Hóy nối cột A với cột B.

1 I’m cold

2 Nam is tired

3 He’s hungry

4 Hoa is thirsty

5 I’m full

6 I’m hot

a He’d like to sit down

b She’d like some water

c I want a hot drink

d I want some orange juice

e He’d like some noodles

f I don’t want any noodles

1 _

2 _

3 _

4 _

5 _

6 _

Trang 2

V Hoàn thành bài hội thoại sau với những từ trong khung.

Noodles oranges rice lunch meat vegetables banana fruit Ba: What’s for (1)

Linh: There is some (2) and some (3) _

Ba: Are there any (4)

Linh: No, there aren’t But there is some rice

Ba: Is there any (5) _

Linh: Yes, there are some (6) and some (7)

And there is a (8) on the table

VI Tìm 1 lỗi sai và sửa lại cho đóng.

2 There isn’t many orange juice _

3 My favorite drink are iced tea _

4 There aren’t some cabbages and beans for lunch _

5 She would likes some milk _

VII Dịch sang tiếng Anh.

1 Có gì để ăn không? Có một vài quả trứng

_

2.Có gì để uống không? Có một ít sữa và một ít nước

_

3 Có ít rau nào khụng? Có, có một ớít rau

_

VIII Hãy viết các bộ phận của cơ thể

1

2

3

4

5

IX Dịch sang tiếng Anh.

1 Đây là bạn của tôi _

2 Anh ấy là Nam _

3 Anh ấy là học lớp 6A

4 Anh ấy sống ở Quán Lào _

5 Anh ấy cao, béo và nặng cân. _

6 Anh ấy đẹp trai và tốt bụng _

6

7

8

9

10

Ngày đăng: 24/09/2021, 11:24

w