1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

10 176 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 36,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N là số lượng kí tự số 0 hoặc 1 trong một số nhị phân B, khi chuyển đổi B sang số thập phân D, số mũ cao nhất cho biểu diễn để tìm được D sẽ là N2 D1 B1 N1 Câu 2. Tên gọi nào sau đây không phải là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu? SQL Server Oracle Python MS Access Câu 3. Hàm nào trả về giá trị TRUE nếu có N là số lượng kí tự số 0 hoặc 1 trong một số nhị phân B, khi chuyển đổi B sang số thập phân D, số mũ cao nhất cho biểu diễn để tìm được D sẽ là N2 D1 B1 N1 Câu 2. Tên gọi nào sau đây không phải là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu? SQL Server Oracle Python MS Access Câu 3. Hàm nào trả về giá trị TRUE nếu có N là số lượng kí tự số 0 hoặc 1 trong một số nhị phân B, khi chuyển đổi B sang số thập phân D, số mũ cao nhất cho biểu diễn để tìm được D sẽ là N2 D1 B1 N1 Câu 2. Tên gọi nào sau đây không phải là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu? SQL Server Oracle Python MS Access Câu 3. Hàm nào trả về giá trị TRUE nếu có N là số lượng kí tự số 0 hoặc 1 trong một số nhị phân B, khi chuyển đổi B sang số thập phân D, số mũ cao nhất cho biểu diễn để tìm được D sẽ là N2 D1 B1 N1 Câu 2. Tên gọi nào sau đây không phải là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu? SQL Server Oracle Python MS Access Câu 3. Hàm nào trả về giá trị TRUE nếu có

Trang 1

TIN HỌC ỨNG DỤNG

Thời gian: 60 phút

Câu 1 X Windows là một môi trường của hệ điều hành:

a. Unix

b. Windows XP

c. IOS

d. Android

Câu 2 Hệ thống đặt tên miền cho các máy tính và các dịch vụ mạng là:

a. HTTP

b. ISP

c. DNS

Câu 3 Kết quả chính xác của phép tính 7E5h – 6A9h:

a. 38D2h

b. 4B7h

c. 1E6h

d. 13Ch

Câu 4 Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp mạng B

a. 194.3.4.5

b. 19.21.21.21

c. 222.61.37.81

d. 190.1.2.3

Câu 5 Mối liên hệ nào không thể biểu diễn trên công cụ Relationship trong MS

Access?

a. Một-Một

b. Nhiều-Một

c. Một-Nhiều

d. Nhiều-Nhiều

Câu 6 Giao thức truyền dữ liệu siêu văn bản giữa máy chủ web (Web Server) và trình duyệt web (Browser) là

a. HTTP

b. TCP/IP

c. FTP

Câu 7 Mạng máy tính là

a. Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định

b. Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin

c. Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

d. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng

Câu 8 Trong MS Access, kiểu dữ liệu nào là kiểu dữ liệu đa phương tiện?

Trang 2

a. Hyperlink

b. Attachment

c. Lookup Wizard

d. OLE

Câu 9 Khi cộng hai hệ số thập lục (đều có J ký tự) thì tổng hai số này có tối đa bao nhiêu ký tự?

a. J – 1

b. J + 2

c. J + 1

d. J Câu 10 Trong MS Access, đối tượng nào là công cụ hỗ trợ lập trình Visual Basic?

a. Report

b. Query

c. Module

d. Form

Câu 11 Cho S là ktlAh!LoveUEL2021 với L = LEN(S) = 17, kết quả của hàm

MID(S, 4, L – 7) là

a. Ah!Love

b. h!LoveUEL

c. Ah!LoveUEL

d. !LoveUEL

Câu 12

Câu 13 Phần mềm chuyên dùng cho upload và download tập tin:

a. CuteFTP

b. MS Office

c. Avast

d. Firefox

Câu 14 Cơ sở dữ liệu được xem như là tập hợp của:

a. Forms

b. Queries

c. Reports

d. Tables

Câu 15 Trong MS Access, loại dữ liệu nào sau đây được sử dụng để lưu trữ ảnh trong

MS Access

a. HyperText

b. Picture

c. RichText

d. OLE Object

Câu 16 Thuộc tính của 1 lược đồ quan hệ là khóa chính của lược đồ quan hệ khác, gọi là

a. Khóa hợp

b. Khóa chính

c. Siêu khóa

Trang 3

d. Khóa ngoại

Câu 17 Một cửa hàng văn phòng phẩm, có bán các loại hàng hóa như: vở, bút bi, thước, phấn,…; ta có thể sử dụng hàm gì để giúp cửa hàng tính được tổng số tiền bán được của từng loại hàng hóa?

a. SUMIF

c. SUM

d. IFSUM

Câu 18 Các từ khóa “Row Heading”, “Column Heading” liên quan đến vấn tin nào?

a. Make Table

b. Update

c. Crosstab

d. Select

Câu 19 Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB=9 và HK loại C, trong đó DTB: điểm trung bình, HK: Hạnh kiểm

a. =IF(OF(DTB>8, HK=“A”), 1000, 300)

b. 1000

c. False

d. 300

Câu 20 Phát biểu nào sau đây SAI

a. ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b. Domain được cung cấp bới InterNIC

c. Một địa chỉ IP chỉ có duy nhất một domain

d. Domain cũng có phẩn mở rộng giống như tập tin

Câu 21 Phầm mềm nào dưới đây dùng để quản lý tập tin, thư mục:

a. Windows Explorer

b. Norton AntiVirus

c. Internet Explorer

d. Fdisk

Câu 22 Trang Web động là

a. Trang web có đính kèm flash

b. Trang web có nhiều hình ảnh động

c. Trang web có cơ sở dữ liệu

d. Trang web có các liên kết

Câu 23 Điều gì SAI về bằng thông?

a. Thước đo đánh giá hoạt động của mạng

b. Hoàn toàn miễn phí

c. Phụ thuộc vào các thiết bị và các kỹ thuật mạng

d. Đại lượng đo lưu lượng dữ liệu lớn nhất được truyền trên một đơn vị thời gian Câu 24 Trong các hàm sau, hàm nào KHÔNG trả về một số nguyên

b. MID

c. INT

Trang 4

d. YEAR

Câu 25 Hệ điều hành nào không phù hợp để sử dụng trên điện thoại di động?

a. iOS

b. Windows Phone

c. Linux

d. Android

Câu 26 Đặc tính nào của field quy định ràng buộc dữ liệu nhập vào?

a. Lookup

b. Validation Rule

c. Required

d. Validation Text

Câu 27 Khi cần lưu trữ một chuỗi văn bản có 30 kí tự trong bộ nhớ, máy tính sẽ sử dụng bao nhiêu bit?

a. 240

b. 210

c. 120

d. 360

Câu 28 Mô hình mạng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

a. Remote Access

b. Client – Server

c. Peer – to – Peer

d. Terminal – Mainframe

Câu 29 Để nối một chuỗi không rỗng và một chuỗi rỗng trong Excel, có thể dùng toán tử nào sau đây:

a. *

b. –

c. &

d. +

Câu 30 Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp mạng A

a. 222.61.27.81

b. 194.3.4.5

c. 12.13.12.13

d. 189.21.21.21

Câu 31 Với x = 317 thì giá trị nhị phân của x là:

a. 101111001

b. 100111100

c. 100111101

d. 100111001

Câu 32 Kết nối con người với con người trong hệ thống Internet of Everything (IoE) là

b. H2H

c. P2P

Trang 5

d. M2P

Câu 33 Trong biểu diễn số thực (float) 32 bit, độ chênh lệch giữa số bit của phần hệ

số và phần mũ là

a. 15 bit

b. 16 bit

c. 13 bit

d. 14 bit

Câu 34 Để them kết quả từ câu lệnh truy vấn vào một bảng ta dùng loại Query nào?

a. Crosstab

b. Add Record

c. Append

d. Totals

Câu 35 Thực thể là:

a. Các đối tượng và các mối liên hệ giữa các đối tượng

b. Các quan hệ

c. Các đối tượng dữ liệu

d. Các mội liên kết giữa các đối tượng

Câu 36 Biểu diễn số âm (mẫu 8 bit) theo phương pháp bù 2 của số -56 là số nào sau đây:

a. 1100 1001

b. 1100 1000

c. 1101 1000

d. 1101 1010

Câu 37 Chương trình làm nền tảng để phát triển Web Server và Web Client đầu tiên:

a. Opera

b. Tim Berners Lee

c. Enquire

Câu 38 Chuẩn kết nối mạng Wifi 802.11b có phạm vi:

a. Tối đa 100 feet

b. Tối đa 125 feet

c. Tôi đa 150 feet

d. Tối đa 200 feet

Câu 39 Loại mạng nào thường dùng để theo dõi sức khỏe?

a. Body Sensor Networks

b. Global Area Networks

c. Local Area Networks

d. Wide Area Networks

Câu 40 Chọn kiểu dữ liệu dạng văn bản:

a. Memo và Long Integer

b. Text và Memo

c. Text và Integer

d. Memo và Byte

Trang 6

TIN HỌC ỨNG DỤNG

Thời gian: 60 phút

Câu 1 Gọi N là số lượng kí tự số 0 hoặc 1 trong một số nhị phân B, khi chuyển đổi B sang số thập phân D, số mũ cao nhất cho biểu diễn để tìm được D sẽ là

a. N-2

b. D-1

c. B-1

d. N-1

Câu 2 Tên gọi nào sau đây không phải là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a. SQL Server

b. Oracle

c. Python

d. MS Access

Câu 3 Hàm nào trả về giá trị TRUE nếu có ít nhất một biểu thức điều kiện đúng

a. AND

b. IF

c. SUMIF

d. OR

Câu 4 Tìm các đơn vị thông tin:

a. String, Memo

b. Decimal, Hexadecimal

c. Byte, Char, Integer, Single

d. Bit, Byte, KB, MB, GB

Câu 5 Trong MS Access, ký hiệu U!V cho biết

a. U và V đều là thuộc tính

b. U là thuộc tính, V là một bảng

c. U và V đều là bảng

d. U là một bảng, V là một thuộc tính

Câu 6 Cho giá trị trong ô A11 và C11 lần lượt là 6.75 và 0.67 thì kết quả của lệnh Excel sau = INT(A11) + IF(C11<0.25, 0, IF(AND(C11>=0.25, C11<0.75), 0.5, 1)) cho kết quả là

a. 6.75

b. 0.5

c. 1

d. 6.5

Câu 7 Phầm mềm nào sau đây không dùng để diệt Virus?

a. Antifanvirus

b. Kaspersky

c. Bkav

d. Avira

Câu 8 Kết quả chính xác của 6A9h + 7E5h

a. 1D4h

b. E8Eh

c. A1B3h

d. 13Ch

Trang 7

Câu 9 Email là một dịch vụ trên internet mục đích chính giúp con người có thể:

a. Gửi hình ảnh

b. Gửi thư viết tay

c. Gửi âm thanh

d. Gửi thông điệp

Câu 10 Khái niệm nào được sử dụng để giải quyết các vấn đề: trùng lắp thông tin, thông tin không nhất quán dữ lieu (khi thay đổi)?

a. Cơ sở dữ liệu

b. Dữ liệu

c. Thông tin

d. Dữ liệu và thông tin

Câu 11 Địa chỉ IP 148.24.34.126 thuộc lớp mạng:

a. Lớp mạng C

b. Lớp mạng D

c. Lớp mạng A

d. Lớp mạng B

Câu 12 Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống cơ sở dữ liệu?

a. Bảo đảm tính toàn vẹn của dữ liệu

b. Dữ liệu dư thừa

c. Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu Câu 13 Trên Internet, các mạng vật lý được kết nối bằng

a. Wireless Adapter

b. Access Point

c. Host

d. Router

Câu 14 Android là gì?

a. Phầm mềm của Google

b. Hệ điều hành

c. Ứng dụng trên smart phone

d. Trình ứng dụng trên Desktop

Câu 15 Bandwidth trên mạng là:

a. Dung lượng tối đa truyền trên mạng trong một đơn vị thời gian

b. Dung lượng tối thiểu truyền trên mạng trong một đơn vị thời gian

c. Dung lượng trung bình truyền trên mạng trong một đơn vị thời gian

d. Tốc độ truy xuất dữ liệu giữa các máy tính trong một đơn vị thời gian

Câu 16 Trong MS Excel, hàm nào sau đây dùng để tính số lượng nhân viên của phòng

“KT”? (Criteria: “KT”)?

a. SUMIF

Câu 17 Hàm nào dưới đây KHÔNG là hàm tra cứu

Trang 8

Câu 18 Một ví dụ về tham chiếu tương đối trong Excel:

a. $A$4

b. A$4

c. A4

d. $A4

Câu 19 Về mặt bản chất, máy tính chỉ lưu trữ các giá trị số ở dạng:

a. Bát phân

b. Thập phân

c. Thập lục phân

d. Nhị phân

Câu 20 Tham số đầu tiên của hàm HLOOKUP là

a. Cách dò

b. Giá trị cần dò

c. Bảng dò

d. Dòng lấy giá trị

Câu 21 ISP (Internet Service Provider) là

a. Giao thức gửi nhận trên internet

b. Nhà cung cấp dịch vụ trên internet

c. Tổ chức phục vụ internet

d. Sản phẩm được bán trên internet

Câu 22 Trong MS Access, Report dùng để

a. Báo cáo các kết quả khai thác dữ liệu

b. Tạo các mẫu báo cáo cho việc khai thác CSDL

c. Báo cáo quá trình sử dụng CSDL

d. Các mẫu báo cáo sẵn có giúp người sử dụng phát triển nhanh ứng dụng

Câu 23 Để tìm vị trí của một phần từ trong một vùng dữ liệu, có thể dùng hàm

c. MID

Câu 24 Một thuộc tính (hoặc các thuộc tính) xác định duy nhất mỗi dòng trong một mối quan hệ được gọi là

a. Khóa chính

b. Khóa trùng lập

c. Khóa ngoài

d. Khóa phụ

Câu 25 Kết quả phép cộng hai hệ số hệ Hex FF9C và CB4A là

a. 12AE6

b. C10E6

c. 12AD6

d. 1CAE6

Câu 26 Trong MS Access, hàm nào sau đây có tham số truyền vào là một số?

a. Str

b. Val

c. LTrim

d. UCase

Trang 9

Câu 27 Private IP Address dùng để

a. Cung cấp địa chỉ IP quốc tế

b. Cung cấp địa chỉ IP máy chủ web

c. Cung cấp địa chỉ IP mạng nội bộ

d. Cung cấp địa chỉ IP trên tên miền

Câu 28 là những số liệu rời rạc của một sự vật hiện tượng

a. Cơ sở dữ liệu

b. Thông tin

c. Dữ liệu

d. Hệ thống thông tin

Câu 29 Mạng nào phù hợp cho các nhóm khoảng 10 đến 15 máy tính?

a. GAN

c. Client/Server

d. Peer to Peer

Câu 30 Input mask nào thích hợp để nhập liệu gồm đúng 7 ký tự, 3 ký tự đầu tiên là chữ, 4 ký tự tiếp theo là chữ hoặc số?

a. LLL????

b. 000aaaa

Câu 31 Make Table Query dùng để

a. Làm một query tất cả các bảng trong hệ thống

b. Làm 1 bảng với những query của hệ thống

c. Tạo 1 query lấy dữ liệu tạo ra một bảng mới

d. Tạo 1 bảng dữ liệu mới

Câu 32 Cho bảng tính excel bên dưới

2 Cửa hàng Mặt hàng Vố n Doanh thu Dịch vụ Thu ế

4 CH1 Xăng dầu 65 85 3.25 8.5

5 CH1 Bia rượu 90 120 4.5 12

8 CH2 Xăng dầu 90 125 4.5 12.5

1

0 CH3 Xăng dầu 77 95 3.85 9.5

1

2

1

3 Tổng Gạo

Đáp án nào bên dưới để tính tổng thuế của mặt hàng xăng dầu?

a. =SUMIF($B$3:$B$11, “Xăng dầu”, F3:F11)

b. =COUNTIF($B$3:$B$11, “Xăng dầu”, F3:F11)

c. =COUNTIF(B3:B11, “Xăng dầu”, F3:F11)

d. =SUMIF(B3:B11, “Xăng dầu”, F3:F11)

Câu 33 Mạng máy tính nào có phạm vi hoạt động khoảng chừng 100km?

a. GAN

Trang 10

b. LAN

Câu 34 Ngoài hệ nhị phân thì còn hệ nào trên máy tính thường được sử dụng?

a. Hệ cửu phân

b. Hệ tứ phân

c. Hệ thập nhị phân

d. Hệ thập lục phân

Câu 35 Chọn ý đúng 5G là gì?

a. Thế hệ công nghệ mạng viễn thông di động thứ 5

b. 5G có tốc độ gấp 50 lần mạng 4G

c. 5G là mạng internets toàn cầu thế hệ mới

d. 5G có tốc độ gấp 25 lần mạng 4G

Câu 36 Giá trị lớn nhất để biểu diễn một vùng trong địa chỉ Ipv4 là

a. 254

b. 256

c. 265

d. 255

Câu 37 Kí hiêu nào sau đây trong MS Access, MS Excel biểu diễn cho chuỗi ký tự bất kỳ?

a. ?

b. #

c. !

d. *

Câu 38 Hàm ROUND(123456.789, -2) sẽ cho kết quả là

a. 123457

b. 123456.789

c. 123500

d. 123456.8

Câu 39 Liên hệ nhiều nhiều giữa hai đối tượng sẽ hình thành một

a. Mối kết hợp

b. Ràng buộc toàn vẹn

c. Thực thể dữ liệu

d. Quan hệ

Câu 40 Muốn tìm từ “quản trị” tại Website của trường Đại học Kinh tế - Luật, ta có thể nhập:

a. “quản trị” web: “dai hoc kinh tế luật”

b. “quản trị” website: www.uel.edu.vn

c. “quản trị” site: www.uel.edu.vn

d. “quản trị” site: “dai hoc kinh tế luật”

Ngày đăng: 22/09/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w