1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 14 Dong tu

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong câu “Hoa làm bài tập.” aTừ “làm” là động từ chỉ hành động bTừ “làm” là động từ chỉ trạng thái Trong câu “Tôi muốn đọc sách.” aTừ “muốn” là động từ tình thái bTừ “muốn” là động từ c[r]

Trang 1

Chào mừng quí thầy cô đến dự tiết học!

Trang 2

KIỂM TRA MIỆNG.

• * Câu hỏi bài cũ: Thế nào là chỉ

từ? Cho ví dụ về chỉ từ.(8đ)

• *Câu hỏi bài mới:Tìm động từ

trong câu sau:(2đ)

• “ Chúng em đang học bài”

Trang 3

Trả lời:

• 1/ Chỉ từ là từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của vật trong không gian hoặc thời gian.

• - Ví dụ về chỉ từ: này, kia, ấy, nọ

• 2/ Động từ trong câu là:

• Chúng em đang học bài.

Trang 4

c Biển vừa treo lên, có ng ời qua đ ờng xem, c ời bảo:

- Nhà này x a quen bán cá ơn hay sao

mà bây giờ phải đề biển là cá t ơi ?“tươi”? ”?

VD : a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi,

đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi ng ời

b Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo [ …] Hãy lấy gạo làm bánh mà ] Hãy lấy gạo làm bánh mà

Chỉ hành động, trạng thái của

sự vật.

? Thế nào là động từ? Động từ là những từ chỉ hành

động, trạng thái của sự vật.

Trang 5

c Biển vừa treo lên, có ng ời qua đ ờng xem, c ời bảo:

- Nhà này x a quen bán cá ơn hay sao

mà bây giờ phải đề biển là cá t ơi ?“tươi”? ”?

VD : a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi,

đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi ng ời

b Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo [ …] Hãy lấy gạo làm bánh mà ] Hãy lấy gạo làm bánh mà

Trang 6

VÝ dô:

a Giã thæi.

b Nam ®ang häc bµi.

c TuÊn vÉn xem ti vi.

a Giã thæi

b Nam ®ang häc bµi.

c TuÊn vÉn xem ti vi.

Trang 8

I.Đặc điểm của động từ.

động từ.

- Chức vụ điển hình trong câu của động từ là vị ngữ Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,… để tạo thành cụm

* Ghi nhớ 1:

Trang 9

I.Đặc điểm của động từ.

Trang 11

Nếu bỏ động từ đi trong câu Tuấn

định đi thì câu văn còn mang ý

nghĩa đầy đủ nữa không?

Động từ định cần có một động từ khác đi kèm phía sau thì câu mới mang ý nghĩa đầy đủ Những động

từ cần có động từ khác đi kèm phía sau là động từ tình thái.

Trang 13

Những động từ nào thuộc động từ tình thái?

a)Làm, đi, ở, ăn.

b)Nhớ, thương, buồn, giận.

c) Định, cần, phải, bèn.

d)Đứng, ngồi, chạy, nhảy.

Bài tập

Trang 14

Trong câu “Hoa làm bài tập.”

a)Từ “làm” là động từ chỉ hành động b)Từ “làm” là động từ chỉ trạng thái

Trong câu “Tôi muốn đọc sách.”

a)Từ “muốn” là động từ tình thái

b)Từ “muốn” là động từ chỉ hành động

Trang 15

C1 – Nó suy nghĩ suốt mấy hôm nay

A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

C2 – Những suy nghĩ đó giúp nó rất nhiều

A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

C3 – Ông tin những điều cháu nói

A - Tin là danh từ B - Tin là động từ

C4 – Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng

A - Tin là danh từ B - Tin là động từ

Đánh dấu vào chữ cái chỉ động từ, danh từ trong các câu sau:

Trang 16

THƯỜNG ĐÒI HỎI ĐỘNG TỪ KHÁC ĐI

Trang 17

Anh kia liÒn gi¬ ngay v¹t ¸o ra b¶o:

- Tõ lóc t«i mÆc c¸i ¸o míi nµy, t«i ch¼ng thÊy con lîn nµo ch¹y qua ®©y c¶!

Trang 18

Động từ trong bài “ Lợn cưới, áo mới”:

Có anh tính hay khoe của Một hôm, may được cái áo mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai đi qua người ta khen Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm.

Đang tức tối, chợt thấy một anh, tính cũng hay khoe, tất tưởi chạy đến hỏi to:

- Bác có thấy con lợn cưới của tôi chạy qua đây không?

Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra, bảo:

- Từ lúc tôi mặc cái áo mới này, tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả!

(Theo Truyện cười dân gian Việt Nam)

Trang 19

khoe, may,

đem, mặc,đứng, hóng,

đợi, đi, khen, hỏi, chạy, giơ, bảo.

tức, tức tối.

Trang 20

Động từ tỡnh

thỏi

hay (khoe), chợt (thấy), cú (thấy), liền

(giơ), chả (thấy), tất tưởi.

Động từ chỉ

hành đụng trạng

thỏi

Động từ chỉ hành động.

động từ chỉ trạng thỏi.

khoe, may,

đem, mặc,đứng, hóng,

đợi, đi, khen, hỏi, chạy, giơ, bảo.

tức, tức tối.

Trang 21

sù tham lam keo kiÖt cña nh©n vËt trong truyÖn.

Bµi tËp 4:

Trang 22

Th o lu nảo luận ận : Hãy tìm từ ngữ thích hợp để điền vào các ô trống hoàn

thành sơ đồ sau

Trang 23

• Đặc điểm của Cụm danh từ.

• Mô hình cấu tạo đầy đủ của Cụm danh từ.

Trang 24

T M BI T QUÍ TH Y CÔ! ẠM BIỆT QUÍ THẦY CÔ! ỆT QUÍ THẦY CÔ! ẦY CÔ!

CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI!

Ngày đăng: 19/09/2021, 21:16

w