1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

word form of unit 1 English 9

5 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

impress v: gây ấn tượng, tạo ấn tượng impression n: ấn tượng impressive adj: ấn tượng impressively adv: ấn tượng make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/t[r]

Trang 1

WORD FORMS – ENGLISH 9

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

1 friend (n): người bạn

friendly (adj): thân thiện, thân mật

unfriendly (adj): không thân thiện

friendliness (n): sự thân thiện

unfriendliness (n): sự không thân thiện

friendship (n): tình bạn, tình hữu nghị

friendless (adj): không có bạn bè

1 impress (v): gây ấn tượng, tạo ấn tượng

impression (n): ấn tượng

impressive (adj): ấn tượng

impressively (adv): ấn tượng

make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn

tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai

2 beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp

beautiful (adj): xinh đẹp

beautifully (adv): hay

beautify (v): tô điểm, làm đẹp

3 correspond (v): trao đổi thư từ

correspondence (n): việc trao đổi thư từ, thư tín

correspondant (n): phóng viên

corresponding (adj): tương ứng

4 visit (v): thăm viếng, tham quan

visit (n): chuyến viếng thăm

pay a visit to…: thăm viếng

pay sb a visit: thăm ai

visitor (n): khách tham quan

5 enjoy (v): tận hưởng, thích

enjoyable (adj): thú vị

enjoyment (n)

6 peace (n): hòa bình, thanh bình

peaceful (adj): thanh bình, yên bình

peacefully (adv)

7 impress (v): gây ấn tượng, tạo ấn tượng

impression (n): ấn tượng

impressive (adj): ấn tượng

impressively (adv): ấn tượng

make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn

tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai

8 beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp

beautiful (adj): xinh đẹp

beautifully (adv): hay

beautify (v): tô điểm, làm đẹp

9 correspond (v): trao đổi thư từ

correspondence (n): việc trao đổi thư từ, thư tín

correspondant (n): phóng viên

corresponding (adj): tương ứng

10 impress (v): gây ấn tượng, tạo ấn tượng impression (n): ấn tượng

impressive (adj): ấn tượng impressively (adv): ấn tượng

make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn

tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai

11 beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp beautiful (adj): xinh đẹp beautifully (adv): hay beautify (v): tô điểm, làm đẹp

12 correspond (v): trao đổi thư từ correspondence (n): việc trao đổi thư từ, thư tín correspondant (n): phóng viên

corresponding (adj): tương ứng

13 visit (v): thăm viếng, tham quan visit (n): chuyến viếng thăm

pay a visit to…: thăm viếng pay sb a visit: thăm ai

visitor (n): khách tham quan

14 enjoy (v): tận hưởng, thích enjoyable (adj): thú vị enjoyment (n)

15 peace (n): hòa bình, thanh bình peaceful (adj): thanh bình, yên bình peacefully (adv)

16 difficult (adj): khó, khó khăn difficultly (adv): một cách khó khăn difficulty (n): sự khó khăn

have difficulty (in) doing something: gặp khó khăn trong

việc gì

have no difficulty doing sth: không gặp khó khăn trong

việc gì

17 depend (on) (v): lệ thuộc, phụ thuộc

dependent (on) (adj)

dependently (adv) dependant (n): người sống lệ thuộc người khác dependence (n): sự lệ thuộc

independent (of) (adj): độc lập, tự lập independently (adv)

independence (n): nền độc lập

18 religion (n): tôn giáo religious (adj): thuộc về tôn giáo

19 region (n): vùng, miền regional (adj): theo vùng, miền

20 nation (n): quốc gia national (adj): thuộc quốc gia nationally (adv) = nationwide: khắp quốc gia international (adj): quốc tế

internationally (adv) = worldwide: khắp thế giới, quốc tế

21 tropics (n): vùng nhiệt đới tropical (adj): nhiệt đới

Trang 2

22 compulsion (n): sự bắt buộc

compulsory (adj): bắt buộc ≠ optional: tự chọn

23 interest (n,v): sự quan tâm, quan tâm đến interesting (adj): thú vị

uninteresting (adj): không thú vị

interested (in) (adj): thích, quan tâm

24 office (n): văn phòng

official (adj): chính thức

officially (adv): một cách chính thức

Trang 4

25 friend (n): người bạn

friendly (adj): thân thiện, thân mật

unfriendly (adj): không thân thiện

friendliness (n): sự thân thiện

unfriendliness (n): sự không thân thiện

friendship (n): tình bạn, tình hữu nghị

friendless (adj): không có bạn bè

26 impress (v): gây ấn tượng, tạo ấn tượng

impression (n): ấn tượng

impressive (adj): ấn tượng

impressively (adv): ấn tượng

make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai

27 beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp

beautiful (adj): xinh đẹp

beautifully (adv): hay

beautify (v): tô điểm, làm đẹp

28 correspond (v): trao đổi thư từ

correspondence (n): việc trao đổi thư từ, thư tín

correspondant (n): phóng viên

corresponding (adj): tương ứng

29 visit (v): thăm viếng, tham quan

visit (n): chuyến viếng thăm

pay a visit to…: thăm viếng

pay sb a visit: thăm ai

visitor (n): khách tham quan

30 enjoy (v): tận hưởng, thích

enjoyable (adj): thú vị

enjoyment (n)

31 peace (n): hòa bình, thanh bình

peaceful (adj): thanh bình, yên bình

peacefully (adv)

32 difficult (adj): khó, khó khăn

difficultly (adv): một cách khó khăn

difficulty (n): sự khó khăn

have difficulty (in) doing something: gặp khó khăn trong việc gì

have no difficulty doing sth: không gặp khó khăn trong việc gì

33 depend (on) (v): lệ thuộc, phụ thuộc

dependent (on) (adj)

dependently (adv)

dependant (n): người sống lệ thuộc người khác

dependence (n): sự lệ thuộc

Trang 5

independent (of) (adj): độc lập, tự lập

independently (adv)

independence (n): nền độc lập

34 religion (n): tôn giáo

religious (adj): thuộc về tôn giáo

35 region (n): vùng, miền

regional (adj): theo vùng, miền

36 nation (n): quốc gia

national (adj): thuộc quốc gia

nationally (adv) = nationwide: khắp quốc gia

international (adj): quốc tế

internationally (adv) = worldwide: khắp thế giới, quốc tế

37 tropics (n): vùng nhiệt đới

tropical (adj): nhiệt đới

38 compulsion (n): sự bắt buộc

compulsory (adj): bắt buộc ≠ optional: tự chọn

39 interest (n,v): sự quan tâm, quan tâm đến

interesting (adj): thú vị

uninteresting (adj): không thú vị

interested (in) (adj): thích, quan tâm

40 office (n): văn phòng

official (adj): chính thức

officially (adv): một cách chính thức

Ngày đăng: 19/09/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w