1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm Sinh 12 (2013)

137 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Sinh 12 (2013)
Người hướng dẫn PHTS. Phạm Từ Mỹ Linh
Trường học Trường THPT Tân Long
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hy đrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến A.. ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một a

Trang 1

CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

1 Gen là một đoạn ADN

A Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin

B Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

C Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN

D Mang thông tin di truyền

2 Bản chất của mã di truyền là

A một bộ ba mã hoá cho một axitamin

B các axitamin đựơc mã hoá trong gen

C 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin

D trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

3 Mã di truyền có tính thoái hoá vì

A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một aa

B có nhiều aa được mã hoá bởi một bộ ba

C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin

D một bộ ba mã hoá một axitamin

4 Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì

A phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã mở đầu,

mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

B được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu

C phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3

5 Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì

A sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư ng choloài

B có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các

bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

C sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau

D với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin

6 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

A bổ sung; bán bảo toàn

B trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp

C mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ

D một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn

7 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

8 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

9 Quá trình phiên mã có ở

C vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực D sinh vật nhân chuẩn, vi rút

10 Quá trình phiên mã tạo ra

Trang 2

11 Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

12 Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch

C mẹ được tổng hợp liên tục D mẹ được tổng hợp gián đoạn

13 Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì

A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ

và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,

B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ

và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,

C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN mẹ

và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,

D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc

bổ xung

14 Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza có vai trò

A tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự dotheo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN

B bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN

C duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn củaADN

D bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi

15 Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha

A G1 của chu kì t.bào B G2 của chu kì t.bào

C S của chu kì t.bào D M của chu kì t.bào

16 Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin diễn ra trong pha

A G1 của chu kì t.bào B G2 của chu kì t.bào

C S của chu kì t.bào D M của chu kì t.bào

17 Nếu dùng chất cônsixin để ức chế sự tạo thoi phân bào ở 5 tế bào thì trong tiêu bản sẽ có

số lượng tế bào ở giai đoạn kì cuối là

18 Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN

mẹ là

A nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn B một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn

C Sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit D Bán bảo tồn

19 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

A bắt đầu bằng axitfoocmin- Met B bắt đầu bằng axit amin Met (met- tARN)

20 Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là

21 Theo quan điểm về Ôperon, các gen điêù hoà gĩư vai trò quan trọng trong

A tổng hợp ra chất ức chế

B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin

D việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin theo nhu cầu tế bào

22 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi

Trang 3

A gen điều hoà B cơ chế điều hoà ức chế.

C cơ chế điều hoà cảm ứng D cơ chế điều hoà

23 Hoạt động điều hoà của gen ở E.coli chịu sự kiểm soát bởi

24 Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân chuẩn chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bất hoạt

B cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt

C cơ chế đ.hoà cảm ứng, gen tăng cường

D cơ chế đ.hoà cùng gen tăng cường và gen gây bất hoạt

25 Điều không đúng về sự khác biệt trong h.động đ.hoà của gen ở svật nhân thực với sinh vật nhân sơ là

A cơ chế điều hoà phức tạp đa dạng từ giai đoạn phiên mã đến sau phiên mã

B thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen gây bất hoạt

C thành phần than gia có các gen cấu trúc, gen ức chế, gen gây bất hoạt, vùng khởi động, vùngkết thúc và nhiều yếu tố khác

D có nhiều mức điều hoà: NST tháo xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên mã, dịch mã sau dịchmã

26 Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm

A tổng hợp ra prôtêin cần thiết

B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin

D đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà

27 Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở mức

28 Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự

A tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể

B phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

C tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

D tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

29 Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

30 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu

C mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy

D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin

31 Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra

32 Đột biến gen là

A sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen

B sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen

Trang 4

C những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặpnuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.

D những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN

33 Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp là

A mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

B thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

D đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

34 Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình

A giảm phân B phân cắt tiền phôi C nguyên phân D thụ tinh

35 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến

36 Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

37 Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

B sức đề kháng của từng cơ thể

C mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

D điều kiện sống của sinh vật

38 Đột biến trong cấu trúc của gen

A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

B được biểu hiện ngay ra kiểu hình

C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

39 Đột biến thành gen trội biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử

B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

C ngay ở cơ thể mang đột biến

D ở phần lớn cơ thể

40 Đột biến thành gen lặn biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

41 Điều không đúng về đột biến gen

A Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

B Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc trung tính

C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

D Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

42 Loại đột biến gen không di truyền được qua sinh sản hữu tính là

A đột biến xôma B đột biến tiền phôi C đột biến giao tử D.đột biến lặn

43 Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

A mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên B mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

C đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác

44 Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến

Trang 5

45 Nguyên nhân gây đột biến gen do

A sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môitrường

B sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tácnhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường

C sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường

D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học

46 Đột biến gen có các dạng

A mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nu

B mất, thêm, thay thế vị trí 1 hoặc vài cặp nu

C mất, thêm, thay thế vị trí 1 cặp nulêôtit

D thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit

47 Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

48 Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí

49 Đột biến thêm cặp nuclêôtit trong gen

A làm cho gen trở nên dài hơn so với gen ban đầu

B có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu

C tách thành hai gen mới bằng nhau

D có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

50 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen

A làm cho gen có chiều dài không đổi

B làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu

C có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

D có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu

51 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên

A nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau

B đột biến A-TG-X

C đột biến G-X A-T

D sự sai hỏng ngẫu nhiên

52 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến

C thay thế một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit

53 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo nên đột biến

C thay thế một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit

54 Liên kết giữa các bon số 1 của đường pentôzơ và ađênin ngẫu nhiên gây

C nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau D đột biến A-TG-X

55 Tác nhân hoá học như 5- brôm uraxin là chất đồng đẳng của timin gây

C nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau D đột biến A-TG-X

56 Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại(UV) tạo

A đột biến thêm A

Trang 6

58 Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ

59 Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hy đrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến

A đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit B đảo vị trí hoặc thay thế cặp nuclêôtit cùng loại

C đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit D thay thế cặp nuclêôtit

60 Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80 Gen cấu trúc đã

A làm thay đổi toàn bộ axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

B không hoặc làm thay đổi 1 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

C làm thay đổi 2 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

D làm thay đổi một số axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp

62 Có loại đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch pôlypép tit do gen đó chỉ huy tổng hợp vì

A liên quan tới 1 cặp nuclêôtit B đó là đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba

C đó là đột biến trung tính D đó là đột biến trung tính

63 Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là

A mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit

B mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

C thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit

D đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

64 Một prôtêin bình thường có 398 axitamin Prôtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 15

bị thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

A thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15

B mất nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15

C thay thế hoặc đảo vị trí nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15

D đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15

65 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

A làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản củagen

B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

Trang 7

C làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

D gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

66 Gen lặn biểu hiện kiểu hình khi

A ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen (thể khuyết nhiễm) trong tế bào lưỡng bội, chỉ

có một alen ở đọan không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặpNST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ

B chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO)

C chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội,s.vật nhân sơ

D chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thểmang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội

67 Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp

A thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin

B thay thế một axitamin khác

C mất một axitamin

D thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi

68 Một gen có 1500 nuclêôtit đã xảy ra đột biến cặp nuclêôtit thứ 10(A- T) chuyển thành cặp(G- X) trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp

A mất một axitamin

B thay thế một axitamin khác

C thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin

D thay đổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi

69 Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì

A làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn

B tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn nhất

C đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng

D là những đột biến nhỏ

70 Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ

A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin

72 Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin

73 Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ

74 Một nuclêôxôm gồm

A một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn

B phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn

Trang 8

C phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

D 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit

75 Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

76 Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

77 Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

78 Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

79 Nhiễm sắc thể có chức năng

A điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể

B điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con ở phaphân bào

C lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền, điều hoà hoạt động của các gen giúp tếbào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào

D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

80 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc của

81 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của

A tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học

B biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học

C tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào

D tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào

82 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

A làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN, tiếp hợp hoặctrao đổi chéo không đều giữa các crômatít

B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

83 Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm mất đoạn, lặp đoạn

84 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bốgen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

85 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

Trang 9

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bốgen.

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

86 Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bốgen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

87 Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bốgen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

88 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn

89 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

90 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

91 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên gần nhau hơn thuộc đột biến

A lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn

92 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến

93 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến

94 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến

A mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

C lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn, đảo đoạn

95 Các hiện tượng dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc

A lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, tiếp hợp và trao đổi đoạn trong giảm phân

B đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

C lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

D chuyển đoạn, đảo đoạn, tiếp hợp

96 Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy

ra hiện tượng

Trang 10

C chuyển đoạn nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể

97 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc

98 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể thuộc đột biến

99 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

100 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến

101 Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn

do áp dụng hiện tượng

102 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là

103 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

104 Loại đột biến cấu trúc NST làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

105 Đột biến cấu trúc NST làm ảnh hưởng đến thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền là

A mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

C lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn, đảo đoạn

106.Trong chọn giống người ta có thể chuyển gen từ loài này sang loài khác nhờ áp dụng hiện tượng

A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn nhỏ

107 Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH Dạng đột biến đó là

A lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không hỗ

108 Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBEDEFGH Dạng đột biến đó là

A đảo đoạn B lặp đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không hỗ

109 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến

Trang 11

110 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến

111 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCE*FGH thuộc dạng đột biến

112 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADE*FBCGH thuộc dạng đột biến

C chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể D chuyển đoạn tương hỗ

113 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến

114 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc dạng đột biến

115 Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc NST tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADCBE*FGH thuộc dạng đột biến

116 Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

A máu khó đông B bạch Đao C ung thư máu D hồng cầu hình lưỡi liềm

117 Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng

A mất đoạn nhỏ B mất đoạn lớn C chuyển đoạn nhỏ D chuyển đoạn lớn

118 Dạng ĐB cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm l.kết khác là

119 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền là

A chuyển đoạn, lặp đoạn B lặp đoạn, mất đoạn

C mất đoạn, chuyển đoạn D đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

120 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong

A tiến hoá, nghiên cứu di truyền B chọn giống , nghiên cứu di truyền

C tiến hoá, chọn giống D tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền

121 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một

Trang 12

A hoặc một số cặp nhiễm sắc thể B số cặp nhiễm sắc thể.

C số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể D một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

122 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một

A hoặc một số cặp nhiễm sắc thể B số cặp nhiễm sắc thể

C số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể D một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

123 Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là

124 Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là

A thể lệch bội B đa bội thể chẵn C thể dị đa bội D thể lưỡng bội

125 Các dạng đột biến lệch bội gồm thể không, thể một nhiễm, thể một nhiễm kép

126 Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ

A dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

B chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến

C dẫn tới trong cơ thể có hai dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến

D chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến

127 Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc là thể

128 Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể là thể

A một nhiễm B đơn nhiễm C đa bội lệch D không nhiễm

129 Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể A ở cặp thứ 5 và cặp thứ 7 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể

A tứ bội B thể bốn kép C đa bội chẵn D thể tam nhiễm kép

130 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào

cá thể A có số nhiễm sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể

131 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 12 nhiễm sắc thể, trong tế bào

cá thể B chỉ có 1 nhiễm sắc thể ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể

132 Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó thuộc thể

133 Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó bị hội chứng

134 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó

bị hội chứng

135 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó thuộc thể

136.Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY Người đó bị hội chứng

137 Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng

Trang 13

A tự đa bội B tam bội C tứ bội D dị đa bội.

138 Các đa bội lệch có ý nghĩa trong

A tiến hoá, nghiên cứu di truyền B chọn giống, nghiên cứu di truyền

C chọn giống, tiến hoá, nghiên cứu di truyền D chọn giống, tiến hoá

139 Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên

A giao tử 2n B tế bào 4n C giao tử n D tế bào 2n

140 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên

C thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép D thể khuyết nhiễm

141 Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về

A cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể B một hay một số cặp nuclêôtit

142 Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến

143 Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến

A lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21 B mất đoạn nhiễm sắc thể số 21

C dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính D chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21

144 Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến

145 Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen X A X a là

A mất một nhiễn sắc thể trong một cặp B mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể

C mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ còn lại một chiếc D mất một NST trong cặp NST giới tính

149 Đa bội thể là trong tế bào chứa số nhiễm sắc thể

A đơn bội lớn hơn 2n B gấp đôi số nhiễm sắc thể C bằng 2n + 2 D bằng 4n + 2

150 Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể đa bội, bởi vì nó có khả năng

A kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn

B tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật

C tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ

D cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly

151 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

B quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn

C sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quá trình phân bào

Trang 14

D thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào.

152 Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một cá thể của loài trong tế bào có 21NST cá thể

đó thuộc thể

153 Một loài có bộ NST 2n = 24 Một các thể của loài trong tế bào có 48 NST cá thể đó thuộc thể

154 Thể đa bội được hình thành do trong phân bào

A một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly B tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly

C một cặp nhiễm sắc thể không phân ly D một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly

155 Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể

A tam nhiễm B tam bội C ba nhiễm kép D tam nhiễm kép

156 Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể

157 Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể

A lưỡng bội của loài B lưỡng bội của 2 loài C lớn hơn 2n D đơn bội của 2 loài

158.Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là

159 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm

A AABB và AAAA B AAAA và BBBB C BBBB và AABB D AB và AABB

160 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể dị

tứ bội là

161 Sự kết hợp giữa giao tử 2n của loài A với giao tử 2n của loài B tạo thể

A tứ bội B song nhị bội thể C bốn nhiễm D bốn nhiễm kép

162 Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở

A vi khuẩn B các loài sinh sản hữu tính C ở thực vật D nấm

163 Trong tự nhiên đa bội thể ở động vật thường chỉ gặp ở

A các loài tạo đời con có khả năng sống không qua thụ tinh, giun đất

B giun đất, cá, ong

C các loài trinh sản, giun nhiều tơ

D các loài trinh sản, cá, ong

164 Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì

A chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến

B cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhângây đa bội

C cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, đồng thời hệ thần kinh phát triển

D chúng thường bị chết khi đa bội hoá

165 Trường hợp nào dưới đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?

A Hợp tử B Đa bào lưỡng bội C Đa bào đơn bội D Hợp tử luỡng bội

166 Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là

A tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi

B sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ

C tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt

C không có khả năng sinh sản

Trang 15

167.Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 8 Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể ba kép là

A thể ba nhiễm 2n+1 B tam bội thể 3n C 2n- 1 D thể ba nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1

173 Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thể 2n ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể tạo nên

A cành tứ bội trên cây lưỡng bội B cành đa bội lệch C thể tứ bội D thể bốn nhiễm

174 Điều không đúng khi xét đến trường hợp đột biến trở thành thể đột biến

A Hai đột biến lặn cùng alen của 2 giao tử đực và cái gặp nhau treong thụ tinh tạo thành kiểugen đồng hợp

B Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính, không có alen trên Yhoặc trên Y không cóalen trên X đều trở thành thể đột biến ở cơ thể XY

C Đột biến ở trạng thái trội a thành A hoặc đột biến nguyên ở trạng thái lặ do môi trường thayđổi chuyển thành trội Đột biến nhiễm sắc thể

D Đột biến A thành a tồn tại trong trạng thái dị hợp

175 Đột biến nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến gen vì

A khi phát sinh sẽ biểu hiện ngay ở một phần hay toàn bộ cơ thể và thường ảnh hưởng nghiêmtrọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật

B đó là loại biến dị chỉ xảy ra trong nhân tế bào sinh vật

C gồm 2 dạng là đột biến cấu trúc và đột biến số lượng

D chỉ xuất hiện với tần số rất thấp

176 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

177.Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen AAa giao phấn với cây có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

178 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao có kiểu gen Aaa giao phấn với cây có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 3 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

Trang 16

179 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn Do hiện tượng đột biến đa bội thể trong loài ngoài các cây 2n, còn có thể có các cây 3n, 4n Các kiểu gen có thể có ở loài thực vật trên là

A AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

B AA, aa, Aa, AAA, Aaa, AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

C AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, Aaaa, aaaa

D AA, aa, Aa, AAA, Aaa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

180 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

A 35đỏ: 1 vàng B 11đỏ: 1 vàng C 27đỏ: 9 vàng D 33đỏ: 3 vàng

181 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAa, kết quả phân tính đời lai là

A 35 đỏ: 1 vàng B 33 đỏ: 3 vàng C 27 đỏ: 9 vàng D 11đỏ: 1 vàng

182.Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

185 Trong trường hợp giảm phân xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen Aaa là

A A, Aa, a, aa B A, AA, Aa, aa C AA, Aa, a, aa D A, AA, a, aa

186 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho các cây dị hợp 2n giao phấn với những cây dị hợp 3n và 4n, F 1 cho tỉ lệ 11 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng Kiểu gen của các cây bố mẹ là

187 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho cây dị hợp 3n giao phấn với cây dị hợp 4n, F 1 có tỉ lệ

35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng Kiểu gen của các cây bố mẹ là

A AAaa x AAa B AAAa x AAa C AAaa x AAa D Aaaa x AAa

188 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho cây dị hợp 3n giao phấn với cây dị hợp 4n, F 1 đồng tính cây hạt trắng Kiểu gen của các cây bố mẹ là

A AAaa x AAa; AAAa x Aaa B AAAa x AAa; AAAa x Aaa

C AAaa x AAa; AAaa x Aaa D Aaaa x AAa; AAAa x Aaa

189 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Cho cây dị hợp 4n giao phấn với nhau, F 1 đồng tính cây hạt đỏ Kiểu gen của các cây bố mẹ là

A AAaa x AAAa B AAAa x AAAa C AAaa x AAaa D Aaaa x AAAa

Trang 17

190 Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x Aabb Biết rằng các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là

191 Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin như thế nào?

A mARN tARN ADN Polypeptit B ADN mARN Polypeptit tARN

192 Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột biến?

193 Đột biến nào có thể mất đi trong quá trình sinh sản sinh dưỡng?

194 Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen?

C Biến dị thường biến D Biến dị thường biến và biến dị tổ hợp

195 Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?

A Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu

B Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc

C Thay thế 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc

D Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen

196 Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?

197 Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n+1, đó là dạng đột biến nào?

198 Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời trước những biến đổi nhất thời hay theo chu kỳ của môi trường là các

C biến dị tổ hợp D đột biến gen và biến dị tổ hợp

199 Giới hạn của thường biến là:

A mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường

B mức phản ứng của môi trường trước một kiểu gen

C mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của kiểu gen

D mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của môi trường

200 Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit trong gen?

A Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit

B Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác loại

C Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại

D Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

201 Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

Trang 18

A ATXGXX B ATTGXA C ATTXXXGXX D ATTTGXX

202 Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho tỉ lệ giao tử như thế nào?

B Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi hay một loài

C Có thể di truyền được cho các thế hệ sau

D Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

205 Điều kiện cần và đủ để nghiệm đúng định luật phân ly độc lập của Men-Đen là:

A Bố và mẹ đều phải thuần chủng B Có quan hệ tính trội, tính lặn hoàn toàn

C Mỗi gen phải nằm trên một NST riêng rẽ D Tất cả đều đúng

206 Cho lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AA x aa (A là trội so với a) thi ở thế hệ F2 sẽ có tỉ lệ kiểu gen:

A 1 đồng hợp: 3 dị hợp B 100% dị hợp

C 1 đồng hợp: 1 dị hợp D 3 dị hợp: 1 đồng hợp

207 Đột biến gen là gì?

A Rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen

B Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen

C Biến đổi ở một hoặc vài cặp nucleotit của ADN

D Biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể

208 Những biến đổi nào sau đây trong phạm vi mã di truyền -AAT-GXX- là trầm trọng nhất đối với cấu trúc gen?

209 Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA Bộ ba nào sau đây của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotit

210 Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã kết thúc: UAA, UAG, UGA Mã mở đầu: AUG U được chèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đây:

212 Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do hiện tượng đột biến nào gây ra?

A Mất đoạn NST 21 B Lặp đoạn NST 21 C Mất đoạn NST X D Lặp đoạn NST X

213 Cây có kiểu gen nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?

(1) Bb (2) BBb (3) Bbb (4) BBBb (5) BBbb (6) Bbbb

Trang 19

A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (1), (3), (6) D (2), (4), (5)

214 Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây?

215 Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:

216 Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng nào sau đây?

A Thừa nhiễm sắc thể B Khuyết nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn NST

217 Xét một cặp NST tương đồng trong 1 tế bào, mỗi NST gồm 5 đoạn tương ứng bằng nhau: NST thứ nhất có các đoạn với ký hiệu lần lượt là 1,2,3,4,5 NST thứ hai có các đoạn với ký hiệu là a,b,c,d,e Từ tế bào đó, thấy xuất hiện 1 tế bào chứa 2 NST ký hiệu là 1,2,3,4,5

và a,b,c,d,e Đã có là hiện tượng nào xảy ra?

A Cặp NST không phân ly ở giảm phân 1 B NST đơn không phân li ở giảm phân 2

C NST đơn không phân li ở nguyên phân D B, C đều đúng

218 Trật tự phân bố của các gen trong một NST có thể bị thay đổi do hiện tượng nào sau đây?

C Đột biến thể đa bội D Đột biến đảo đoạn NST

219 Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 cromatit trong cặp NST tương đồng thì có thể tạo ra biến đổi nào sau đây?

A Đột biến mất đoạn B Đột biến lặp đoạn

C Hoán vị giữa 2 gen tương ứng D A và B đúng

220 A: quả đỏ, a: quả vàng Cặp bố mẹ có kiểu gen nào sau đây cho kết quả theo tỉ lệ 11 đỏ :

1 vàng

1 AAaa x Aa 2 Aa x AAAa 3 AAAa x Aaaa 4 AAa x Aaaa

221 Điểm nào sau đây không đúng đối với thường biến?

A Biến đổi KH như nhau đối với cá thể cùng kiểu gen

B Biến đổi KH như nhau ở mọi cá thể sống cùng điều kiện môi trường

C Giới hạn của biến đổi KH tùy kiểu gen

D Giới hạn của biến đổi KH tùy điều kiện môi trường

222 Tính chất nào sau đây chỉ có ở thường biến, không có ở đột biến và biến dị tổ hợp

A Kiểu gen bị biến đổi B Không di truyền

223 Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân sau:

A Tia tử ngoại, tia phóng xạ

Trang 20

B Mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

C Mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng thái dị hợp

D Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ tế bào

226 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là

A đột biến giao tử B đột biến tiền phôi

227 Đột biến giao tử là đột biến phát sinh

A trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng

C ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô

B trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục

D ở trong phôi

228 Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do đột biến gây ra.

A mất đoạn nhiễm sắc thể B chuyển đoạn nhiễm sắc thể

C lặp đoạn nhiễm sắc thể D đảo đoạn nhiễm sắc thể

229 Đặc điểm nào sau đây là của thường biến?

A Biến dị không di truyền

B Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định

C Biến đổi kiểu hình linh hoạt không liên quan đến biến đổi kiểu gen

D Cả 3 Câu A, B và C

230 Mất đoạn lớn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả

A làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng

B gây chết và giảm sức sống

C mất khả năng sinh sản

D làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng

231 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết?

A Mất đoạn, chuyển đoạn

B Đảo đoạn, thêm đoạn

C Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn

D Chuyển đoạn

232 Một gen bị đột biến ở một cặp nuclêôtit, dạng đột biến gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất là: (không xảy ra ở bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc)

A Đảo vị trí một cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit

C Thay thế một cặp nuclêôtit D Cả 2 Câu B và C

233 Thể khảm được tạo nên do

A đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô

B tổ hợp gen lặn tương tác với môi trường biểu hiện ra kiểu hình

C đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

D đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân lêntrong một mô

234 Biến đổi nào sau đây không phải của thường biến?

A Hồng cầu tăng khi di chuyển lên vùng cao B Xù lông khi gặp trời lạnh

C Tắc kè đổi màu theo nền môi trường D Thể bạch tạng ở cây lúa

235 Cơ thể đa bội có đặc điểm

A cơ quan sinh trưởng to

B sinh trưởng, phát triển mạnh, chống chịu tốt

C năng suất cao

Trang 21

A sự rối loạn trong quá trình nguyên phân

B sự rối loạn trong quá trình giảm phân

C sự kết hợp giao tử bình thường và giao tử bị đột biến

D cả 3 Câu A, B và C

238 Biến dị nào sau đây là biến dị di truyền?

A biến dị tổ hợp, đột biến gen

B thường biến, đột biến gen

C biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

D đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

239 Cá thể có kiểu gen AaBbDdee sẽ cho:

A 2 loại giao tử B 4 loại giao tử C 8 loại giao tử D 16 loại giao tử

240 Nguyên nhân gây nên tính trạng của cơ thể bị biến đổi là

A do ADN bị biến đổi

B do NST bị biến đổi

C do tia X, tia tử ngoại làm cấu trúc của gen thay đổi

D cả 3 Câu A,B và C

241 Một gen sau đột biến có số lượng Nu không thay đổi so với gen ban đầu Đây có thể là

A đột biến mất 1 cặp Nu B đột biến thêm 1 cặp Nu

C đột biến thay thế 1 cặp Nu D cả 2 Câu B và C

242 Gen đột biến lặn chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi

A gặp 1 gen lặn tương ứng ở thể đồng hợp

B gen nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có alen tương ứng trên X

C gen nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen trên Y ở cơ thể XY

D cả 3 Câu A,B và C

243 Đột biến xôma chỉ được di truyền khi

A gen đột biến là lặn C xảy ra ở cơ thể sinh sản vô tính

B gen đột biến là trội D xảy ra ở cơ thể sinh sản hữu tính

244 Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi trật tự sắp xếp các acidamin trong phân

tử protein?

A Đột biến mất 1 cặp Nu B Đột biến thêm 1 cặp Nu

245 Đột biến tiền phôi là

A đột biến xảy ra trong phôi

B đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 8 tế bào

C đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu của sự phát triển của phôi

D đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hóa thành các cơ quan

246 Loại đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp?

A Đột biến đảo vị trí 1 cặp Nu B Đột biến thêm 1 cặp Nu ở cuối gen

C Đột biến thêm 1 cặp Nu ở bộ 3 thứ 2 của gen D Đột biến thay 1 cặp Nu

247 Đột biến thay 1 cặp Nu có thể gây ra

Trang 22

A thay 1 axit amin này bằng 1 axit amin khác B cấu trúc của Protein không thay đổi

C gián đoạn quá trình giải mã D cả 3 Câu A, B và C

248 Gen A chỉ huy tổng hợp một phân tử protein gồm 198 axit amin Đột biến thêm 1 cặp

Nu ở giữa cặp số 6 và số 7 thì protein do gen đột biến tổng hợp có gì khác so với protein ban đầu:

A Không có gì khác

B Axit amin thứ 2 bị thay đổi

C Từ axit amin thứ 3 trở về sau bị thay đổi

D Số lượng axitamin không thay đổi, thành phần axitamin thay đổi từ axitamin thứ 2 trở về sau

250 Thể đột biến là những cá thể

A mang đột biến C mang đột biến biểu hiện ở kiểu hình

B mang mầm đột biến D mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

251 Đột biến nhiễm sắc thể là

A những biến đổi liên quan tới số lượng nhiễm sắc thể

B sự thay đổi về cấu trúc hay số lượng nhiễm sắc thể

C những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc

D những biến đổi trong cấu trúc của ADN

252 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

A những biến đổi liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit

B những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc

C những biến đổi trong cấu trúc của ADN

D cả 3 Câu A, B và C

253 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?

A Các tác nhân vật lý như tia chiếu (phóng xạ, tia tử ngoại), sốc nhiệt

B Các loại hoá chất như thuốc diệt cỏ, thuốc bảo vệ thực vật

C Các rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá của tế bào

D Cả 3 Câu A, B và C

254 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thì dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

255 Hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật là gì?

A Làm cho NST bị đứt gãy

B Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

C Ảnh hưởng tới hoạt động của NST trong tế bào

D Thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện của tính trạng

256 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thì dạng nào có ứng dụng quan trọng nhất?

257 Thể dị bội (lệch bội) là gì?

A Toàn bộ các cặp NST không phân ly

B Thừa hoặc thiếu NST trong một cặp đồng dạng

C Một hay vài cặp NST không phân ly bình thường

D Cả 2 Câu B và C

258 Thể đa bội là do

Trang 23

A Một hay vài cặp NST không phân ly bình thường

B Thừa hoặc thiếu NST trong cặp đồng dạng

C Toàn bộ các cặp NST không phân ly

D Cả 2 Câu B và C

259 Cơ chế hình thành thể đa bội chẵn:

A Sự thụ tinh của giao tử lưỡng bội và đơn bội hình thành thể đa bội chẵn

B Sự thụ tinh của nhiều giao tử đơn bội hình thành thể đa bội chẵn

C Sự thụ tinh của 2 giao tử lưỡng bội hình thành thể đa bội chẵn

D Sự thụ tinh của 2 giao tử đơn bội hình thành thể đa bội chẵn

260 Đặc điểm của cơ thể đa bội:

A Tổng hợp chất hữu cơ mạnh mẽ B Hàm lượng ADN tăng

261 Câu nào sau đây đúng khi nói về hậu quả của đa bội thể?

A Gây chết ở người và các loài động vật giao phối

B Tạo ra những giống thu hoạch có năng suất cao

C Gây rối loạn cơ chế xác định giới tính

D Cả 3 Câu A, B và C

262 Ứng dụng của thể đa bội là gì?

A Tăng năng suất cây trồng B Tăng khả năng sinh sản của cây trồng

C Tăng khả năng chống chịu của cây trồng D Cả 2 Câu A và C

263 Thường biến là

A những biến đổi đồng loạt về kiểu gen

B những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen

C những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình

D những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường

264 Tính chất của thường biến là gì?

A Định hướng, di truyền được B Đột ngột, không di truyền

C Đồng loạt, không di truyền D Cả 3 Câu A, B và C

266 Ý nghĩa của thường biến trong thực tiễn là gì?

A Ý nghĩa gián tiếp trong chọn giống và tiến hoá

C Giúp sinh vật thích nghi trong tự nhiên

B Ý nghĩa trực tiếp quan trọng trong chọn giống và tiến hoá

D Cả 2 Câu A và C

267 Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp?

268 Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen dị hợp?

269 Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền (k: khác nhau, o: đồng nhất nhưng không ổn định, d: đồng nhất và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không

có hiện tượng (t: đồng tính, p: phân tính) và có kiểu hình luôn luôn (g: giống nhau,

b: giống bố mẹ)

A o, p, g B o, t, b C d, p, b D k, p, g

270 Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở

A cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp

B cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

Trang 24

D cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp.

300 Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cá thể mang kiểu gen dị hợp, trong đó

A gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp

B gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn

C gen lặn gây chết

D gen lặn át chế ngược trở lại gen trội

301 Sau khi phát sinh đột biến gen được “tái bản” nhờ:

A quá trình tự sao của ADN B quá trình nguyên phân

C quá trình giảm phân D quá trình thụ tinh

302 Đột biến tiền phôi là:

A đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử

B đột biến xuất hiện ở giai đoạn phôi có sự phân hoá tế bào

C đột biến xuất hiện khi phôi phát triển thành cơ thể mới

D đột biến không di truyền cho thế hệ sau

303 Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

304 Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân

tử prôtêin do gen A tổng hợp thì kém 1 axitamin và xuất hiện 2 axitamin mới Dạng đột biến xảy ra trong gen A có thể là

A đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá

B đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

C đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ

D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

305 Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?

A Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản

B Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống

C Là biến dị được tạo ra do sự thay đổi cấu trúc của gen

D Biến dị có tính cá thể, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

306 Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưng hai gen có chiều dài bằng nhau Dạng đột biến trên là

A đột biến thay thế 1 cặp (A=T) bằng 1 cặp (G≡X)

B đột biến thay thế 1 cặp (G≡X) bằng 1 cặp (A=T)

C đột biến thêm một cặp (A=T), đồng thời mất 1 cặp (G≡X)

D đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêotit

307 Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein nhiều nhất?

A Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc

B Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc

C Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc

D Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc

308 Định nghĩa nào sau đây là đúng?

A Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử(ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

Trang 25

B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặpnuclêôtit xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.

C Đột biến là những thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST

D Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

309 Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân

mà còn tuỳ thuộc vào:

A đặc điểm cấu trúc của gen B số lượng gen trên NST

C hình thái của gen D trật tư gen trên NST

310 Đột biến giao tử là:

A đột biến phát sinh trong nguyên phân, ở một tế bào sinh dưỡng

B đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào sinh dục nào đó

C đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào xôma

D đột biến phát sinh trong lần nguyên phân dầu của hơp tử

311 Đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử prôtêin do gen tổng hợp có sự thay đổi là:

A thay thế một axit amin

B thay đổi toàn bộ trình tự các axit amin

C thêm 1 axit amin mới

D Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu

312 Trường hợp nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp là:

A thay thế một axit amin

B axit amin thuộc bộ ba thứ tư có thể bị thay đổi

C chuỗi pôlipeptit bị ngắn lại

D trình tự axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi

313 Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi:

A giảm xuống 2 liên kết B giảm xuống 3 liên kết

C giảm xuống 1 liên kết D có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết

314 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của đột biến:

A đột biến gen trên X B lặp đoạn NST C mất đoạn NST D đảo đoạn NST

315 Trong tế bào sinh dưỡng, thể ba nhiễm của người có số lượng NST là:

A 49 B 47 C 45 D 43

316 Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n – 1?

C Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé D Hội chứng Claiphentơ

317.Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH  ADCBEFGH (các chữ cái biểu thị các gen trên NST) Đó là dạng đột biến:

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

318 Đột biến nào làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng?

A Mất đoạn B Đảo đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn

319 Ở người, thể dị bội có ba NST 21 sẽ gây ra

A bệnh ung thư máu B hội chứng Đao

C hội chứng mèo kêu D hội chứng Claiphentơ

320 Sự biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tạo nên

A thể dị bội B thể đa bội C thể tam bội D thể

tứ bội

Trang 26

321.Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24 Số NST ở thể tam bội là

A 8 NST B 25 NST C 36 NST D 48 NST

322 Trong nguyên phân, khi các NST đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không được hình thành làm cho NST không phân li sẽ tạo ra

A thể dị bội B thể tứ bội C thể tam bội D thể đa nhiễm

323 Cơ thể đa bội có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn phát triển khoẻ, chống chịu tốt là do:

A số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp ba lần

B tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp cácchất hữu cơ diễn ra mạnh

C các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường

D thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng

324 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?

A Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng

B Là biến dị di truyền được

C Là những biến đổi của cơ thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống

D Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường

325 Di truyền học hiện đại đã phân biến dị thành hai dạng chính, đó là:

A biến dị tổ hợp và biến dị đột biến

B biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được

C biến dị đột biến và biến dị thường biến

D biến dị cá thể và biến dị xác định

326 Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?

A Điều kiện môi trường B Kiểu gen của cơ thể

C Kiểu hình của cơ thể D Kiểu gen tương tác với môi trường

327 Biết gen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua Đem lai hai cây tứ bội với nhau, kết quả phân li kiểu hình ở F 1 là 75% ngọt, 25% chua Kiểu gen của P là:

A AAaa x Aaaa B Aaaa x Aaaa C AAaa x aaaa D AAAa x Aaaa

328 Loại đột biến nào sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân?

A Đột biến cấu trúc NST? B Đột biến số lượng NST?

C Đột biến dị bội thể? D Đột biến gen?

329 Các cơ thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do

A thường không có hoặc hạt rất bé

B không có cơ quan sinh sản

C rối loạn quá trình hình thành giao tử

D có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành

330 Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n –1) và (n – 1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là:

A (2n - 2) hoặc (2n- 1- 1- 1) B (2n- 2) hoặc (2n- 1- 1)

C (2n- 2- 1) hoặc (2n- 1- 1- 1) D (2n- 2- 1) và (2n- 1- 1- 1)

331 Ở cà chua 2n = 24 Có thể tạo tối đa bao nhiêu thể tam nhiễm khác nhau?

332 Thuật ngữ nào dưới đây không đúng?

A Đột biến gen B Đột biến NST C Đột biến prôtêin D Thể đột biến

333 Đột biến phát sinh trong giảm phân của tế bào sinh dục chín được gọi là:

A đột biến giao tử B đột biến xôma C đột biến tiền phôi D giao tử đột biến

Trang 27

334 Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Thường biến không di truyền được

B Giới hạn thường biến không di truyền được

C Biến dị tổ hợp di truyền được

D Đột biến xôma di truyền được

335 Một cơ thể có kiểu gen là AaBbDd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, cặp NST mang cặp gen Aa nhân đôi nhưng không phân li, có thể tạo ra các loại giao tử là:

C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng

D Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng

337 Loại biến dị nào sau đây liên quan đến biến đổi ở vật chất di truyền?

338 Loại biến dị nào sau đây sẽ làm xuất hiện kiểu gen mới?

339 Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp?

A Hiện tượng các gen phân ly độc lập B Hiện tượng liên kết gen

C Hiện tượng hoán vị gen D Hiện tượng tác động qua lại giữa cá gen

340 Tính chất biểu hiện của đột biến gen là:

A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng

B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định

C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng

D riêng lẻ, đột ngột, thường có lợi và vô hướng

341 Đột biến chuyển đoạn NST là kiểu đột biến trong đó:

A có sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng

B có sự trao đổi những đoạn tương ứng giữa 2 NST tương đồng

C có sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng

D có sự đảo ngược 180o của một đoạn NST không mang tâm động

342 Xét cặp NST giới tính XY, ở 1 tế bào sinh tinh trùng, sự rối loạn phân ly của cặp NST này ở lần giảm phân 2 sẽ cho giao tử mang NST giới tính là

343 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể, góp phần tăng cường sai khác giữa các NST tương ứng trong các nòi thuộc cùng một loài?

344 Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng

B Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống

C Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể

D Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản

345 Đột biến gen phát sinh phụ thuộc vào yếu tố nào?

Trang 28

A Loại tác nhân gây đột biến.

B Cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến

C Đặc điểm cấu trúc của gen

D Cả A, B và C

346 Hậu quả của đột biến cấu trúc liên quan đến NST 21 ở người là

C thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm D gây hội chứng mèo kêu

347 Vai trò của thường biến đối với tiến hoá?

A Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá

B Là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá

C Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hoá

D Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá

348 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội so với gen a quy định quả vàng Cho phép lai Aa

x Aa, giả sử trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở lần giảm phân I cặp NST chứa cặp gen trên nhân đôi nhưng không phân li Thể dị bội có kiểu hình quả vàng ở đời con có thể là:

A thể khuyết nhiễm B thể 1 nhiễm C thể 3 nhiễm D thể 4 nhiễm

(349 - 351) Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n).

349 Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con là:

352 Tỉ lệ kiểu gen ở đời con trong phép lai Aaaa (4n) x AAAa (4n) là:

A 1/4 AAaa : 2/4 Aaaa : 1/4 aaaa B 1/4 AAAa : 2/4 AAaa : 1/4 Aaaa

C 1/4 AAAA : 2/4 AAaa : 1/4 aaaa D 1/4 AAaa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa

353 Bộ ba nào sau đây trên mARN có thể bị đột biến thành bộ ba vô nghĩa bằng cách chỉ thay 1 bazơ?

354 Đột biến gen dạng thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác có thể dẫn đến khả năng nào sau đây:

A Số liên kết hyđrô của gen tăng lên B Số liên kết hyđrô của gen giảm đi

C Số liên kết hyđrô của gen không thay đổi D Cả 3 trường hợp trên đều có thể

355 Một gen quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:

Met - Gly - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -

Gen đó bị đột biến đã quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:

Met - Arg - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -

Đây là dạng nào của đột biến gen?

A Mất cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit

B Thêm cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit

C Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác

D Đảo vị trí cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit

357 Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng nào là đột biến gen?

I Chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST) II Mất cặp nuclêotit.

Trang 29

III Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân IV Thay cặp nucleotit.

VII Mất đoạn NST.

Đáp án đúng là:

A I, II, III, IV, VI B II, IV, VI C II, III, IV, VI D I, V, VII

358 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là một bệnh:

A di truyền liên kết với giới tính B đột biến gen trên NST giới tính

C đột biến gen trên NST thường D do đột biến dị bội

359 Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng?

A Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của cácribônucleotit của mARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→Biến đổi tình trạng

B Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của các axitamin trong chuỗi polypeptit → Biến đổi trong trình tự của các ribônucleotit của mARN → Biếnđổi tình trạng

C Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của cácribônucleotit của tARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→ Biếnđổi tình trạng

D Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen cấu trúc→ Biến đổi trong trình tự của cácribônucleotit của mARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→Biến đổi tình trạng

360 Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở:

A hợp tử B tế bào sinh dục

361 Điều kiện để đột biến gen lặn nhanh được biểu hiện thành kiểu hình là:

A giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn B tự thụ phấn hoặc tạp giao

362 Quan sát 2 đoạn mạch gốc của một gen trước và sau đột biến:

Trước đột biến: ……….A T G X T T A G X A A A T X ………

Sau đột biến: ……….A T G X T A G X A A A T X…………

Đột biến trên thuộc dạng

A thêm cặp nucleotit B đảo vị trí cặp nucleotit

363 Cơ thể sinh vật có số lượng NST trong nhân của tế bào sinh dưỡng tăng lên một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài (3n, 4n, 5n…), đó là

A thể lưỡng bội B thể đơn bội C thể đa bội D thể lệch bội

364 Sự không phân li của một căp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn tới

A tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

B chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến

C tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến

D trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào sinh dưỡng: dòng bình thường và dòng mang đột biến

365 Thể đa bội trên thực tế được gặp chủ yếu ở

A động vật và thực vật bậc thấp B động vật

366 Tác nhân gây ra đột biến là:

A tác nhân vật lý như tia X, tia cực tím…

Trang 30

B các tác nhân hoá học như cônsixin, 5BU…

C các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào

C ADN của vi khuẩn và ADN ở ti thể D ADN của vi khuẩn

374 Trường hợp nào sau đây là thể ba nhiễm (tam nhiễm)

C Hội chứng Đao, Claiphentơ, 3X D Hội chứng Claiphentơ

Trang 31

CHƯƠNG II: TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

QUI LUẬT PHÂN LI CỦA MENĐEN 1: Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:

A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội B Cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn D Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội

và dị hợp

2: Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích:

I Aa x aa II Aa x Aa III AA x aa IV AA x Aa V aa x aa

3: Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:

4: Cặp ghép lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch

7:Để xác định một tính trạng là trội hoàn toàn hay lăn hoàn toàn người ta thực hiện:

A Cho cơ thể mang kiểu hình trội hoặc lặn tự thụ

B Thực hiện lai phân tích các cá thể mạng kiểu hình trội

C Tiến hành lai giữa hai cá thể khác nhau bởi cặp tính trạng trội lặn, tính trạng nào biểu hiện ở

F1 là tính trạng trội

D Cho các cá thể mang tính trạng lặn lai với các cá thể dị hợp

8:Ở cà chua quả đỏ (D) là trội đối với quả vàng (d), khi lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F 1 và F 2 sử dụng dữ kiện này trả lời Câu 9, 10

Khi lai giữa F 1 với một cây quả đỏ F 2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

A Toàn quả đỏ B Toàn quả vàng D 3 quả đỏ : 1 quả vàng D A và D đúng

9:Khi chỉ lai giống các cây quả vàng F 2 sẽ thu được kết quả:

A Toàn quả đỏ B 1 quả đỏ : 1 quả vàng C 3 quả đỏ: 1 quả vàng D Toàn vàng

10: Ở hoa phấn, kiểu gen đồng hợp Đ quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và

dd quy định màu hoa trắng Lai phân tính cây có hoa màu đỏ ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỷ lệ kiểu hình:

C.1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu hồng D 1 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng

11: Ở hoa phấn, kiểu gen đồng hợp Đ quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và

dd quy định màu hoa trắng Tiến hành lai giữa hai cây hoa màu hồng ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

C 3 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng D 1 hoa màu đỏ : 2 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng

12: Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen I A , I B , I O quy định:

- Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen I AA , I A I O

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen I BB , I B I O

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen I O I O

- Nhóm máu AB được quy định bởi các kiểu gen I A I B

Trang 32

Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 lạo nhóm máu:

A IAIO x IAIB B IBIO x IAIB C IAIB x IAIB D IAIO x IBIO

Tính trạng hình dạng lông ở chuột do 1 gen qui định 1 tính trạng thường Cho chuột F1 dị hợp về kiểu gen giao phối với 3 cá thể I, II, III thu được kết quả lần lượt là:

Phép lai 1: F1 x I F 2-1 : 100% lông xoăn

Phép lai 2: F1 x II F 2-2 : 50% lông xoăn : 50% lông thẳng

Phép lai 3: F1 x I F 2-3 :75% lông xoăn : 25% lông thẳng

Sử dụng dữ kiện trên trả lời Câu 13 và 14

13: Dựa vào kết quả phép lai nào có thể xác định được tính trạng trội và tính trạng lặn?

A Phép lai 1 B Phép lai 2 C Phép lai 3 D Phép lai 1 và phép lai 3

14: Nếu qui ước D và d là gen trội và lặn, kiểu gen của F1, cá thể I, II, III sẽ lần lượt là:

Cho biết màu sắc hoa của 1 loài do 1 gen qui định, trong đó hoa phấn đỏ trội so với hoa phấn trắng Thực hiện các phép lai với kết quả sau:

Phép lai 1: P1: Hoa phấn trắng x Hoa phấn trắng  F 1-1 :100% là hoa phấn trắng

Phép lai 2: P2 : Hoa phấn hồng x : Hoa phấn hồng

F 1-2 ; 99 cây : Hoa phấn đỏ : 198 : Hoa phấn hồng : 102 : Hoa phấn trắng

Phép lai 3: P3 : : Hoa phấn hồng x : Hoa phấn trắng

F 1-3 : 52 : Hoa phấn hồng : 48 : Hoa phấn trắng

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các Câu hỏi từ 15 – 18

15: Dựa vào kết quả phép lai nào để kết luận đây là trường hợp trội không hoàn toàn:

A Phép lai 1 B Phép lai 2 C Phép lai 3 D Phép lai 1 và 2

16: Kiểu gen của các cặp P trong 3 phép lai lần lượt là:

D AA x AA hoặc AA x Aa hoặc AA x aa hoặc aa x aa

18: Điểm giống nhau và khác nhau cơ bản ở đời F1, F2 trong lai 1 tính trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn là:

A Giống nhau, chỉ khác nhau về tỉ lệ phân li kiểu hình

B Giống nhau về tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1, khác về tỉ lệ phân li kiểu gen

C Giống nhau về tỉ lệ phân li kiểu gen, khác nhau về tỉ lệ phân li kiểu hình

D Giống nhau về tỉ lệ phân li kiểu gen F2, khác nhau về tỉ lệ phân li kiểu hình

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các bài tập từ 19 đến 22:

Ở cây dạ lan, gen D: hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen d: hoa trắng Kiểu gen dị hợp có kiểu hình hoa màu hồng.

19 Cây có hoa đỏ giao phấn với cây có hoa hồng thì kết quả thu được là:

C 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25 % hoa trắng D 100% hoa hồng

Trang 33

20 Phép lai nào sau đây tạo con lai F 1 có 50% hoa hồng : 50% hoa trắng?

A P: DD (hoa đỏ) x Dd (hoa hồng) B P: Dd (hoa hồng) x Dd (hoa hồng)

C P: Dd (hoa hồng) x dd (hoa trắng) D P: DD (hoa đỏ) x dd (hoa trắng)

21 Phép lai không tạo ra con lai F 1 có kiểu hình hoa hồng là:

A P: DD x dd B P: Dd x Dd C P: Dd x dd D P: DD x DD

22 Để con lai F 1 có tỉ lệ kiểu hình 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25% hoa trắng thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây?

A DD (hoa đỏ) x dd (hoa trắng) B DD (hoa đỏ) x Dd (hoa hồng)

C Dd (hoa hồng) x Dd ( hoa hồng) D Dd (hoa hồng) x dd (hoa trắng)

23 Biết rằng tính trạng do một gen quy định và di truyền theo hiện tượng tính trạng trội hoàn toàn

Giao phấn giữa 2 cây P đều có quả chín sớm, trong số các kiểu hình xuất hiện ở F 1 , có quả chín muộn Kết luận nào sau đây đúng?

A Hai cây P mang lại đều là thể thuần chủng

B Quả chín sớm là tính trạng trội hoàn toàn so với quả chín muộn

C F1 xuất hiện hai kiểu gen với tỉ lệ ngang nhau

D Tỉ lệ của quả chín sớm ở F1 xấp xỉ 50%

24 Lai 2 cây P thu được F 1 Cho F 1 giao phấn với nhau, F 2 có tổng số 680 cây trong đó có thân thấp bằng 172, còn lại là các cây có thân cao Biết tính trạng do một gen quy định Kết luận nào sau đây sai?

A Hai cây P mang lai thuần chủng về cặp gen tương phản

B F1 giống nhau về kiểu gen và về kiểu hình

C F1 tạo ra một loại giao tử

D F2 có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 2 : 1

25 Ở ruồi giấm, gen B: thân xám, gen b: thân đen

Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám giao phối với ruồi có kiểu gen dị hợp Sau đó tiến hành lai phân tích các cơ thể F 1 Kết quả nào sau đây không xảy ra?

A Phép lai phân tích tạo 100% thân xám ở con lai

B Phép lai phân tích tạo 50% thân xám : 50% thân đen ở con lai

C Các phép lai phân tích tạo con lai có thân xám và có thân đen

D Chỉ xảy ra một công thức lai phân tích duy nhất

26 Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng:

A Không thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau

B Có nhiều cặp tính trạng tương phản

C Cho số lượng cá thể ở thế hệ sau lớn

D Tự thụ phấn chặt chẽ

27 Cơ sở tế bào học của định luật phân tính là:

A Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng

B Cơ chế nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh

C Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong

thụ tinh

D Sự tự nhân đôi của NST, sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp

trong thụ tinh

28 Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp :

A Tạp giao B Lai phân tích

C Phân tích cơ thể lai D Lai thuận nghịch

Trang 34

29 Khi đem lai 2 giống đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản,

ở thế hệ F 2 , Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:

A 1 : 1 : 1 : 1 B 3 : 3 : 1 :1 C 3 : 3 : 3 : 3 D 9 : 3 : 3 : 1

30 Một thứ tínhtrạng do 2 gen alen chi phối, nếu gent rội di truyền theo kiểu trội không hoàn toàn thì hiện tượng này sẽ được xác định khi:

A Lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản xuất hiện F1 đồng

loạt xuất hiện tính trạng trung gian

B Khi lai giữa 2 cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sẽ

xuất hiện tỉ lệ phân tính 1 : 2 : 1

C Tính trạng đó gồm có 3 tính trạng tương ứng

D Tất cả đều đúng

31 Thế nào là lai 1 cặp tính trạng?

A Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng

B Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng

C Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản

D Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương

phản

32 Theo định luật Menden 2

A Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi

cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trungbình 3 trội : 1 lặn

B Khi lai giữa 2 bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi cho F1 tự

thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội :

1 lặn

C Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi

cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trungbình 3 trội : 1 lặn

D Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng thì ở F2 sau khi cho F1 tự thụ hoặc giao phấn với nhau,

đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

33 Việc sử dụng cá thể F1 làm giống sẽ dẫn đến kết quả:

A Duy trì được sự ổn định của các tính trạng qua các thế hệ

B Cá thể F2 bị bất thụ

C Tạo ra hiện tượng ưu thế lai

D Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất đi sự ổn định của giống

34 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên?

A 1 kiểu gen B 2 kiểu gen C 3 kiểu gen D 4 kiểu gen

35 Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền:

A Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

B Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ

C Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

D Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ

36 Phương pháp nghiên cứu của Menđen được gọi là:

A Phương pháp tạp giao B Phương pháp phân tích di truyền giống lai

C Phương pháp lai phân tích D Phương pháp tự thụ

Trang 35

37 Điều kiện nào dưới đây không phải là nghiêm đúng cho định luật đồng tính và phân tính của Menden:

A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản

B Tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định

C Các cá thể phải có khả năng sống như nhau mặc dù kiểu gen khác nhau

D Phải phân tích trên 1 lượng cá thể lớn

38 Điểm giống nhau trong kết quả lai 1 tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn :

A Kiểu gen và kiểu hình F1 B Kiểu hình F1 và F2

C Kiểu gen và kiểu hình F2 D Kiểu gen F1 và F2

39 Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

A Trội hoàn toàn B Phân li độc lập

C Phân li D Trội không hoàn toàn.

40 Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập nghiệm đúng là:

A Một gen quy định 1 tính trạng tương ứng

B Trội - lặn hoàn toàn

C Mỗi cặp gen quy định 1cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng

D P thuần chủng

41 Để biết tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn, người ta thực hiện cách sau:

A Cho các cây thuần chủng tự thụ và theo dõi qua nhiều thế hệ

B Cho lai phân tích giữa cơ thể mang tính trạng này với cơ thể mang tính trạng kia

C Cho lai giữa 2 cơ thể thuần chủng có tínhtrạng khác nhau, tính trạng nào xuất hiện ở F1 là

tính trội

D Cả A, B đều đúng

42 Khi cho thế hệ lai F 1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F 2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào?

A ¼ giống bố đời P: 2.4 giống F1: ¼ giống mẹ đời P

B ¾ giống mẹ đời P: ¼ giống bố đời P

C ¾ giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1: ¼ giống bên còn lại đời P

D ¾ giống bố đời P: ¼ giống mẹ đời P.

43 Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở các thế hệ mang kiểu gen dị hợp đó:

A Gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp

B Gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn

C Gen nằm trên nhiễm sắc thể X và không có alen trên Y

D Gen lặn gây chết

44 Lai phân tích là phép lai:

A Thay đổi vai trò của bố mẹ trong qua trình lai dể phân tích vai trò của bố và mẹ trong quá

trình di truyền các tính trạng

B Giữa 1 cá thể mang kiểu gen dị hợp với 1 cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

C Giữa 1 cá thể mang kiểu gen đồng hợp trội với một cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

D Giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen

45 Với P thuần chủng khác nhau bởi các cặp gen đối lập, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì:

A F1 đồng tính trong quy luật tương tác át chế

B F1 đồng tính

C F1 đồng tính trong quy luật hoán vị gen

Trang 36

D F1 đồng tính trong quy luật đồng tính

46 Tính trạng do một cặp alen có quan hệ trội lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở

F 2 được biểu hiện như thế nào?

A 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn B 100% trung gian.

C 2 trội : 1 trung gian : 2 lặn D 3 trội : 1 lặn.

47 Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?

A Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.

B Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

C Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

D Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

48 Theo định luật phân li của Menden :

A Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thê

lai ở thế hệ F1 đều đồng tính

B Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng thì các cơ thê lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1

bên bố hoặc mẹ

C Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể

lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ

D Khi lai giữa 2 bố mẹ khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể lai ở thế hệ

F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ

49 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau đồng loạt có kiểu hình lặn, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

A 2 phép lai B 3 phép lai C 4 phép lai D 1 phép lai

50 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết:

Nếu không phân biệt giới tính, trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau?

A 4 kiểu B 6 kiểu C 2 kiểu D 3 kiểu

51 Ở hoa dạ lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng: thứ hoa đỏ(AA) với hoa trắng (aa) thì ở F1 thu được các cây đồng loạt có hoa màu hồng Tính trạng màu hoa hồng được gọi là:

A Tính trạng trội không hoàn toàn B Tính trạng trung gian

C Tính trạng trội D A, B đúng

52 Trong lai phân tích làm thế nào để biết cá thể mang tínhtrạng trội đem lai là đồng hợp hay dị hợp?

A Nếu thế hệ lai đồng tính chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gen dị hợp

B Nếu thế hệ lai phân tính chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gen dị hợp

C Nếu thế hệ lai phân tính chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gen đồng hợp

D Nếu thế hệ lai đồng tính chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gen đồng hợp

53 Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:

A Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn

B Xác định qui luật di truyền chi phối tính trạng

C Kiểm tra các cơ thê mang kiểu hình trội mang cặp nhân di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử

D Xác định các cá thể thuần chủng

54 Một gen quy định 1 tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành:

Trang 37

A Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa B Tự thụ phấn

C Lai phân tích D Cả a, b, c.

55 Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:

A Lai thuận nghịch B Lai phân tích C Tạp giao D Tự thụ

56 Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:

A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

B Cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp

D Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội

57 Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Phân tích cơ thể lai D Tạp giao

58 Điêù kiện nghiệm đúng cho định luật đồng tính và phân tính của Menden:

A Tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn

B Phải phân tích trên 1 lượng cá thể lớn

C bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản

B Tiến hành lai phân tích của các cây có kiểu hình trội

C Tạp giao giữa caf1c cây đậu Hà Lan để lựa chọn những cây đậu có tính trạng ổn định

D Thực hiện việc lai thuận nghịch giữa các cá thể bố mẹ để kiểm tra kết quả lai

60 Menden đã giải thích định luật phân tính bằng hiện tượng giao tử thuần khiết, theo hiện tượng này:

A Cơ thể lai F1 cho ra chỉ thuần 1 loại giao tử

B Cơ thể lai F2 nhận các giao tử mang nhân tố di truyền giống nhau từ F1

C Cơ thể lai F1 cho ra những giao tử lai giữa bố và mẹ

D Cơ thể lai F1 không cho ra những giao tử lai mà là những giao tử mang nhân tố di truyền

nguyên vẹn trước đó nhận từ bố mẹ

61 Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách:

A Lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn

B Lai giữahai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản

C Lai giữa cơ thể dị hợp với cơ thể có kiểu hình lặn

D Lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn

62 Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1: 2: 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3 : 1 về kiểu hình khẳng định nào trong giả thuyết của Menđen là đúng?

A Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử tỉ lệ 1 : 1.

B Mỗi cá thể đời F1 cho một loại giao tử mang gen khác nhau

C Cơ thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3 : 1

D Mỗi cá thể đời P cho một loại giao tử mang gen khác nhau.

63 Ở thực vật hiện tượng tạp giao là hiện tượng:

A Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây và giữa các hoa của các cây khác nhau

cùng một loài

Trang 38

B Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây

C Thụ phấn giữa các hoa của các cây khác nhau thuộc cùng 1 loài

D Thụ phấn xảy ra trên cùng một hoa

64 Với 2 alen B; b trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau:

A BB, Bb, bb B Bb C BB, bb D B, b

65 Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai xa, tự thụ B Tự thụ, lai phân tích

C Tự thu, lai thuận nghịch D Lai phân tích

66 Định luật Menden 1 còn gọi là định luật ……….; tính trạng được biểu hiện ở F1 là tính trạng …….; tính trạng kia không biểu hiện được gọi là tính trạng…….

A Đồng tính; trội; lặn B Phân tính; trung gian; trội hoặc lặn

C Đồng tính; trung gian; lặn D Phân tính; trội; lặn

67 Menđen giải thích định luật phân tính bằng:

A Hiện tượng phân li của các cặp NST trong gián phân

B Hiện tượng trội hoàn toàn

C Giả thuyết giao tử thuần khiết

D Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân

68 Việc sử dụng cá thể F1 làm giống sẽ dẫn đến kết quả:

A Cá thể F2 bị bất thụ

B Tạo ra hiện tượng ưu thế lai

C Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất phẩm chất của giống

D Duy trì được sự ổn định của tính trạng qua các thế hệ

69 Theo Menden các tính trạng được xác định bởi các…….và có hiện tượng…… khi F1 hình thành giao tử:

A Gen; giao tử thuần khiết

B Nhân tố di truyền; giao tử thuần khiết

C Nhân tố di truyền; phân ly của cặp alen

D Gen; phân ly ngẫu nhiên

70 Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di truyền học trước đó là gì?

A Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tính trạng.

B Chọn cây đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu

C Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và

khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ

D Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân li và tổ hợp các NST.

72 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

A Bố: AA x Mẹ: aa à con: 100% Aa B Bố: aa x Mẹ: AA à con: 100% Aa

C Bố: aa x Mẹ: aa à con: 100% aa D Bố: AA x Mẹ: AA à con: 100% AA.

73 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính về kiểu hình, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

A 1 phép lai B 4 phép lai C 2 phép lai D 3 phép lai

74 Tại sao không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống?

A Do F1 tập trung được các tính trạng có lợi cho bố mẹ

B Do F1 thể hiện ưu thế lai có ích cho sản xuất

Trang 39

C Do F1 có tính di truyền không ổn định, thế hệ sau sẽ phân ly

D Do F1 có khả năng sống thấp hơn so với các cá thể ở thế hệ P

75 Khi cho các cá thể F 2 có kiểu hình giống F 1 tự thụ bắt buộc, Menđen đã thu được thế hệ

F 3 có kiểu hình như thế nào?

A 100% đồng tính

B 2.3 cho F3 đồng tính giống P: 1.3 cho F3 phân tính 3: 1

C 100% phân tính.

D 1/3 cho F3 đồng tính giống P: 2/3 cho F3 phân tính 3: 1

76 Khi đem lai phân tich các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F 2 , Menđen đã nhận biết được điều gì?

A 2.3 cá thể F2 có kiểu gen giống P: 1.3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1

B 1.3 cá thể F2 có kiểu gen giống P: 2.3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1

C F2 có kiểu gen giống P hoặc có kiểu gen giống F1

D 100% các thể F2 có kiểu gen giống nhau

77 Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng:

A Có nhiều cặp tính trạng tương phản

B.Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau

C Tự thụ phấn chặt chẽ

D Thời gian sinh trưởng khá dài

78 Cơ sở tế bào học của định luật phân tính là:

A Sự phân ly ngẫu nhiên của cặp NST đồng dạng mang gen trong nguyên phân và tổ hợp tự

do của chúng trong thụ tinh

B khả năng tự nhân đôi của cặp NST đồng dạng trước khi bước vào giảm phân

C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạngtrong giảm phân và tổ hợp tự do của

Để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

A 2 phép lai B 1 phép lai C 3 phép lai D 4 phép lai

80 Tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thể dị hợp vì:

A Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn

B Cơ thể lai phát triển từ những loại GT mang gen khác nhau.

C Gen trội không át chế được gen lặn.

D Cơ thể thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết

Trang 40

QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP CỦA MENĐEN Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi (n) cặp tính trạng tương phản thì:

Câu 1: Tỉ lệ kiểu gen ở F 2 :

Câu 7: Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

B hoán vị gen

C liên kết gen hoàn toàn

D các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh

Câu 8: ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phấn với cây mọc từ hạt xanh, trơn đời con thu được 2 loại kiểu hình là hạt vàng, trơn và hạt xanh, trơn với tỉ lệ 1 : 1, kiểu gen của hai cây bố mẹ sẽ là:

A Aabb x aabb B AAbb x aaBB C Aabb x aaBb D Aabb x aaBB

Câu 10: Phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?

A AaBb x AaBb B Aabb x aaBb C aabb x AaBB D AaBb x Aabb

Câu 11: Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu hình nhiều nhất?

A aabb x aabb B AaBb x AABb C Aabb x aaBB D aaBb x Aabb

Câu 12:Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hình ít nhất?

A AABB x AaBb B AABb x Aabb C AAbb x aaBB D AABB x AABb

Câu 13: Lai phân tích một cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn: 50% xanh trơn, cây đậu Hà Lan đó có kiểu gen

Câu 14: Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, trơn được F 1 , cho F 1 tự thụ phấn ở F 2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính

A 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

B 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

C 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

D 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn E 1 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

Câu 15: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và lục, trơn được F 1 , cho F 1 tự thụ ở F 2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

A 3 vàng trơn : 1 lục nhăn

Ngày đăng: 24/12/2013, 10:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

31 .Hình sau mô tả thâp sinh thâi sinh khối của câc hệ sinh thâi dưới nước vă hệ sinh thâi trín cạn: - Trắc nghiệm Sinh 12 (2013)
31 Hình sau mô tả thâp sinh thâi sinh khối của câc hệ sinh thâi dưới nước vă hệ sinh thâi trín cạn: (Trang 135)
32 .Hình sau mô tả thâp sinh thâi sinh khối của câc hệ sinh thâi dưới nước vă hệ sinh thâi trín cạn: - Trắc nghiệm Sinh 12 (2013)
32 Hình sau mô tả thâp sinh thâi sinh khối của câc hệ sinh thâi dưới nước vă hệ sinh thâi trín cạn: (Trang 135)
40 .Quâ trình hình thănh một ao câ tự nhiín từ một hố bom lă diễn thế - Trắc nghiệm Sinh 12 (2013)
40 Quâ trình hình thănh một ao câ tự nhiín từ một hố bom lă diễn thế (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w