[r]
Trang 1Câu 1: Đ c đi m dân c , dân t c, s phân b các dân t c thi u s n ặ ể ư ộ ự ố ộ ể ố ở ướ c ta ?
- Dân số 2002 : 79.2 triệu người
- Số lượng có 54 dân
*Phân b : ố
- Trung du và miền núi Bắc Bộ: có trên 30 dân tộc cư trú đan xen nhau: Người Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,…
- Trường Sơn và Tây Nguyên: Có trên 20 dân tộc gồm người Ê-đê, Gia-rai, Cơ-ho, Bana, Mnông,…
- Cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ: Có các dân tộc Hoa, Chăm, Khơ-me cư trú đan xen với người Việt
*Công th c tính m t đ dân s : ứ ậ ộ ố
Câu 2 : S thay đ i trong c c u s d ng lao đ ng n ự ổ ơ ấ ử ụ ộ ở ướ c ta?
+ Theo hướng tích c c :ự
-Tăng t l lao đ ng trong công nghi p – xây d ng, d ch v ỉ ệ ộ ệ ự ị ụ
-Gi m t l lao đ ng trong nông, lâm, ng nghi p ả ỉ ệ ộ ư ệ
Câu 3 : Tình hình phát tri n, phân b , nh ng khó khăn trong s n xu t vùng đ ng b ng Sông H ng? ể ố ữ ả ấ ồ ằ ồ
*Nông nghi p : ệ
- Sản xuất lương thực thực phẩm lớn thứ 2 -> chuyên canh cây lương thực lớn
- Năng xuất lúa đứng thứ 1
- Vụ Đông trở thành vụ sản xuất chính
*Khó Khăn :
- Thiên tai, thời tiết diễn biến thát thường
- Quỹ dất trong nông nghiệp hạn chế : - Dân số Đông
- Công nghi p hóa, Hi n đ i hóa ệ ệ ạ
Câu 4: Xác đ nh các đ u m i giao thông quan tr ng, xác đ nh v trí các c ng bi n c a n ị ầ ố ọ ị ị ả ể ủ ướ c ta ?
- Các đ u m i giao thông quan tr ng : Hà N i, H Chí Minhầ ố ọ ộ ồ
- Các c ng bi n quan tr ng : H i Phòng, Đà N ng, H Chí Minhả ể ọ ả ẵ ồ
Câu 5: Xác đ nh và k tên các đ a đi m du l ch n i ti ng ? ị ể ị ể ị ổ ế
*Đ ng B ng Sông H ng : ồ ằ ồ Đ o Cát Bà, Đ o B ch Long Vĩ.ả ả ạ
*B c Trung B : ắ ộ S m S n (Thanh Hóa), C a Lò (Ngh An), C a Tùng (Qu ng Tr ), …ầ ơ ử ệ ử ả ị
*Duyên H i Nam Trung B : ả ộ Cù lao Chàm (Qu ng Nam), Sa Huỳnh (Qu ng Ngãi), Quy Nh n (Bình Đ nh), Ninhả ả ơ ị
Ch - Cà Ná (Ninh Thu n), Mũi Né (Bình Thu n) ữ ậ ậ
Trang 2*Trung Du và mi n núi phía B c : ề ắ H Ba B (B c K n), h Núi C c (Thái Nguyên), h Thác Bà (Yên Bái), lòngồ ể ắ ạ ồ ố ồ
h sông Đà (S n La), ồ ơ
Câu 6 : S phát tri n, phân b ngành công nghi p đi n n ự ể ố ệ ệ ở ướ c ta ?
*Th y Đi n: ủ ệ Hòa Bình (1900 MW), Yaly (700MW) Tr An (400 MW)… là nh ng nhà máy đi n ho t có công su tị ữ ệ ạ ấ
l n ớ
Câu 7 : Đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên c a vùng B c Trung B và Duyên H i Nam Trung B ề ệ ự ủ ắ ộ ả ộ
?
*Ch ng minh vùng Duyên H i Nam Trung B có nhi u ti m năng phát tri n các ngành kinh t bi n : ứ ả ộ ề ề ể ế ể
- Đường b bi n dài, khúc khu u t o nhi u vùng v nh là đi u ki n thu n l i cho vi c nuôi tr ng các lo i th yờ ể ỷ ạ ề ị ề ệ ậ ợ ệ ồ ạ ủ
h i s nả ả
- Vùng có nhi u bãi cá, tôm, nhi u ng trề ề ư ường tr ng đi m là tài nguyên đ phát tri n ngành đánh b t th y h iọ ể ể ể ắ ủ ả
s nả
- Ven b bi n có nhi u bãi t m đ p ‘Cù lao Chàm (Qu ng Nam), Sa Huỳnh (Qu ng Ngãi), Quy Nh n (Bình Đ nh),ờ ể ề ắ ẹ ả ả ơ ị Ninh Ch - Cà Ná (Ninh Thu n), Mũi Né (Bình Thu n)’, là tài nguyên p c v cho ngành du l ch bi nữ ậ ậ ụ ụ ị ể
- Ngh là mu i ch bi n th y s n khá phát tri n, n i ti ng là mu i Cá Nà, Sa Huỳnh, nề ố ế ề ủ ả ể ổ ế ố ước m m Nha Trang,ắ Phan thi tế
- B bi n có nhi u vùng v nh đ xây d ng các c ng nờ ể ề ị ể ự ả ước sâu
-Vùng bi n có nhi u lo i khoáng s n có giá tr nh : cát, th y tinh, titan, ể ề ạ ả ị ư ủ
Câu 8 : Các th m nh n i b t v i phát tri n kinh t xã h i c a các vùng ? ế ạ ổ ậ ớ ể ế ộ ủ
*Trung Du mi n núi Phía B c : ề ắ
- Đ a hình đ i bát úp xen l n nh ng cánh đ ng là đ a bàn thu n l i cho chuyên canh 1 s cây công nghi p chèị ồ ẫ ữ ồ ị ậ ợ ố ệ
- Đ t feralit, khí h u nhi t đ i m có mùa đông l nh, thu n l i cho tr ng cây công nghi p, dấ ậ ệ ớ ẩ ạ ậ ợ ồ ệ ược li u, rau qu ệ ả
c n nhi t và ôn đ iậ ệ ớ
- Sông ngòi có ti m năng l n và th y đi n (dân chúng )ề ớ ủ ệ
- Khoáng s n phong phú, đa d ng ả ạ
- Vùng bi n Qu ng Ninh giàu ti m năng phát tri n các ngành t bi nể ả ề ể ừ ể
- Tài nguyên du l ch phong phú : Sapa, H Ba Bị ồ ể