Càng lớn tỉ lệ bản đồ trung bình Câu 8: tọa độ địa lí trên bản đồ hoặc trên quả địa cầu là: A.. Chỗ cắt nhau của kinh tuyến qua điểm đó và vĩ tuyến gốc B.[r]
Trang 1Ngày soạn: 30.9.2015
Tiết 8 KIỂM TRA 1 TIẾT
A MỤC TIÊU
- Để đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh theo ba mức độ: nhận biết, thông hiểu và vận dụng
- Củng cố kĩ năng sử dụng bản đồ, lược đồ, các bảng số liệu để khai thác, trình bày kiến thức địa lí
- Ý thức, thái độ, cách trình bày một nội dung trên giấy
B HÌNH THỨC
Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức: trắc nghiệm khách quan(25%) và tự luận(75%)
MA TRẬN ĐỀ Nội dung chính Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Tổn
g
Vị trí của trái đất và
hệ mặt trời
1 0,25
1 0,25
2 0,5
0,5
2 0,5
4 1 Phương hướng trên
bản đồ
1 0,25
1 0,25
3
2 1
4 4
0,25
1 1
2 2,5
4 3,75
0,25
1 0,25
0,25
1 0,25
1,5
4 1
3 4
4 3,5
17 10
Trang 2Họ và tên:………
Lớp:……
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Địa lý
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm (2,5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu có đáp án đúng
Câu 1: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời, Trái đất ở vị trí
A Gần mặt trời nhất C Thứ ba
B Thứ hai D Thứ tư
Câu 2: vĩ tuyến là gì?
A Vòng tròn trên quả địa cầu không vuông góc với các kinh tuyến
B Vòng tròn trên quả địa cầu vuông góc với các kinh tuyến
C Vòng tròn trên quả địa cầu đi qua hai cực
D Đường nối từ cực bắc xuống cực nam
Câu 3: khu vực càng xa trung tâm chiếu đồ, sai số càng sai lệch
A Đúng
B Sai
Câu 4: bản đồ có tỉ lệ lớn là bản đồ có tỉ lệ
A Nhỏ hơn 1:1000000 C lớn hơn 1: 200000
B Từ 1:200000 đến 1:1000000 D Bất kì
Câu 5: tỉ lệ bản đồ cho ta biết
A Độ sâu của một đáy biển trên bản đồ
B Khoảng cách trên bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế
C Độ cao tuyệt đối của một ngọn núi trên bản đồ
D Độ cao của địa hình
Câu 6: tỉ lệ bản đồ
A Càng lớn mức độ chi tiết càng thấp C Càng lớn mức độ chi tiết càng cao
Trang 3B Càng nhỏ mức độ chi tiết càng cao D Trung bình mức độ chi tiết lớn nhất
Câu 7: Mẫu số của tỉ lệ số ở bản đồ
A Càng lớn tỉ lệ bản đồ càng lớn C càng nhỏ tỉ lệ bản đồ càng nhỏ
B Càng nhỏ tỉ lệ bản đồ càng lớn D Càng lớn tỉ lệ bản đồ trung bình
Câu 8: tọa độ địa lí trên bản đồ hoặc trên quả địa cầu là:
A Chỗ cắt nhau của kinh tuyến qua điểm đó và vĩ tuyến gốc
B Chỗ cắt nhau của kinh tuyến và vĩ tuyến qua điểm đó
C Chỗ cắt nhau của vĩ tuyến qua điểm đó và kinh tuyến gốc
D Chỗ cắt nhau của kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc
Câu 9: phương hướng chính trên bản đồ gồm
A 4 hướng C 10 hướng
B 8 hướng D 12 hướng
Câu 10: kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hình học
A Kí hiệu mỏ vàng là chữ Au C kí hiệu sân bay là hình máy bay
B Kí hiệu mỏ sắt là màu đen D cả ba kí hiệu trên
II PHẦN TỰ LUẬN (7,5 đ)
Câu 1: kinh tuyến nào là kinh tuyến gốc? vĩ tuyến nào là vĩ tuyến gốc?mạng lưới
kinh tuyến vĩ tuyến là gì? Mạng lưới này dùng để làm gì?(4 điểm)
Câu 2: kí hiệu bản đồ là gì? Có mấy loại kí hiệu bản đồ? Nêu ví dụ và ý nghĩa của
từng ví dụ.(3,5đ)
BÀI LÀM
Trang 4
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu 1:
-kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grinuyt ở thành phố
Luân Đôn (Anh)
-vĩ tuyến gốc 00 là xích đạo
-kinh tuyến là những đường nối từ cực bắc đến cực nam
-Vĩ tuyến là những vòng tròn vuông góc với các kinh tuyến
-những kinh tuyến và vĩ tuyến đan vào nhau tạo thành mạng
lưới kinh tuyến, vĩ tuyến
- ý nghĩa: nhờ có hệ thống các kinh, vĩ tuyến, người ta có thể
xác định được vị trí của mọi điểm trên quả địa cầu
4 điểm 1
1 0,25 0,25 0,5
1 Câu 2:
-kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước để thể hiện các đối
tượng địa lí trên bản đồ
- có 3 loại kí hiệu bản đồ: điểm, đường, diện tích
+kí hiệu điểm:
*màu đỏ: nhà máy nhiệt điện
+kí hiệu đường
3 điểm 1 1
Trang 5- - - -: ranh giới tỉnh
+kí hiệu diện tích:
Vùng trồng cây
1