1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 5153-90 ppt

18 412 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu TCVN 5153-90 Ppt
Trường học University of Science and Technology
Chuyên ngành Engineering
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lô hang đồng nhất la một lượng thịt hoặc san phẩm cua thịb co củng mộ tên Bol, cùng loại sản phẩm, cùng mức chất lượng; được đựng trong bao bì củng kiéu, cung kích thược, cùng khối lượng

Trang 1

CONG HOA

as “a ^ "

TIEU CHUAN VIET NAM

` ~ 9 a? ° ` THIT VÀ SAN PHAM CUA THỊT

Phương phép phát hiện

Sa1mone11a °

TCVN 5153-90

PERRO: + 4

HA NOT

Trang 2

Cơ quan biền soen:

Trung tam kiém ‘dica dộng vạt xuất nhập

~ -*

` khầu Ha noi

Co quan dé nghi ban hanh:

Bộ Nông nghiệp và Gông nghiệp thực phẩm

Cơ quan trình duyét:

mồng cục Tiêu chuần - Đo lương -

Chat lượng

Cơ quan xet duy ét va ban hanh:

ty ban Khoa hoc Nha nước

Quyết định ban hanh số 726/48 ngay 21 tháng 12

nam 1990

Trang 3

TIỀU CHUÂN VIET NAM Nhóm Mí

THỊT VA SAN PHẨM THỊT ! TCVN 5153-90 Phương phap phat hiện Salmonella ! —

! Meat and meat products— Detection ! Khuyén khich

-~

Trên cơ sơ tiêu chuẩn TCVN 4829-89 hướng đẫn chung về

các phương pháp pha t hign Salmonella Tiéu chuẩn nay qui định phương phap phat hién Salmonelia trong thịt va san phẩm của thịt dung lam “aye pham cho ngươi va thức ăn fia

suc

1 Đặc tinh chung

Vi khuẩn hình gậy, mập, ngắn, gram 4m,kich three 0,5—

0,7 x 1-3 micrômet, hai đầu hơi tron, khéng co giap mô

không co nha bao, đi động Vi khuẩn co nhưng đặc tỉnh sinh

3

hoa và huyết thanh được quy định kiểm nghiệm trong tiêu

chuẩn nay

2 Nguyên tắc,

Căn cư vao tính chất sinh hoa va khang nguyén cua vi khuẩn để kết luận,

4e Lay mau

Jet Lay mau trung binh trong tung 16 hang đồng nhất

2 Lô hang đồng nhất la một lượng thịt hoặc san phẩm

cua thịb co củng mộ tên Bol, cùng loại sản phẩm, cùng mức chất lượng; được đựng trong bao bì củng kiéu, cung kích

thược, cùng khối lượng, đưyc san xuất, chế biến, đong goi; bao quản trong cùng một cơ sơ san xuất, theo cùng một quy

trinh công nghệ, trong khoang một thơi gian liên tục, được giao nhận cung một 14n, kiểm tra cung mot lúc va không qua

20 t4n voi thịt tươi hoặc lạnh đồng, 5 tấn vơi thịt đa chế biến đong hộp hoặc đựng trong bao bi

Z.Z, Mẫu trung bình 1a lượng san phẩm bằng 0,1- 0,2 %

Trang 4

Trang 2/16 TCVN 5153-90

khối lượng một lô hang nnưng không ft bon 3 tui adi voithit lạnh dong, 10 hop đối vơi cac Logi san phẩm da chế biến va được lay Oo cac vì trí khac nhau bằng phương phap nzâunhiên,

3,1, Trược kni lấy mẫu trung bình phải kiểm tra cac giấy tờ, xác định tính đồng nhất, điều kiện bao quan 4 - loai bO nhimg kién khéng dung tiéu chuan

3,5, Mau thư trung bình la lung san - phấn bằng 505: mau trung bình được dung nau sada:

= 20% để kiểm tra cam quan

- 20% để Kiểm tra Ly hoa, kim logi nang, tồn au thuốc

trừ sâu, thuốc khang khuẩn

- #OZ để kiểm tra vi sinh vật

- 2OZ để lưu mâu

5.6 Mẫu lưu do cơ quan kiểm địch giư để thử lại khi cần thiết va được bao quan theo đúng quy định voi tung loại sản phẩm; thịt tươi, thịt lạnh đông ở nhiệt độ không lon hơn -15”q, cac san phẩm chac không lơn hơn 4c,

3.7, Thời sian lưu mẫu không qua 4 tháng đối vơi đồ hộp đa thanh trùng và không qua 1 tnang đối vơi các san phẩm khac,

Z.8 Nếu kết qua con nghỉ n ngờ thì cơ quan kiếm địch

pha ¡ thông báo cho chủ hang biết va lấy mẫu thư lại lần

hai vơi số lượng gấp đôi

2« 2+ Khi cần thiết cơ quan kiểm địch đuge phép gui mau đến cac cơ quan chuyên trach trong và ngoai nược để nhờ kiểm ngaiện

2.40 Trong qua trình kiểm tra, lấy và lưu mâu cần co

hồ sơ zhi chep day du

4, Thiét bj va dung c

Trang 5

TOVN 5153-90 Trang 7/46

4.4 Thiét di

4.4.4

4.1.9

4.1.10

4.1.11

4.1.12

4.01.13

+*.1.*%,

4.1.15

4.1.10

4.1.17

4.1.78

4.1.19

4.1.20

4.2

4.2.1

3.2.2

4.2.3.6

4.2.4

4.2.5

Phong cấy vô khuẩn ( thanh trung không ,kh{trogg phong cấy bằng đen cực tím 1,5 - 2,5 oat/1 cm

trong 3 giơ hoặc xông phoc môn, phenol Mr eee)

Tu Ấm co điều chỉnh nhiệt độ ồn định 35-37-43 °C

Ta cay khô,

Tu nếp uot

1 nao cach _ SRủ7 +

Tủ lạnh O— a °C

Tụ Lạnh - 35° Ce

Nồi cacñ thuy co điều chỉnh nhiệt đệ ồn định từ

35 - 56° C

Cân phân tícn có độ chính xác 0,012 va 0,12 Cân thiên bình 50- 100g

May đo Pe co độ chính xác niệu chỉnh la O,2đơn

vị pH ơ 25° Co

May ly tam 3000 - 15.000 vong/ phut

Kính hiển vi có vat kinn đầu,

May xay nghién 10.000 vong/ pout trở lên, Dao m6, keo cắt, pince kim loại,

Que cấy co vong tròn ở đầu đương kính khoảng 3mm va que cấy thar

Đen còn

Phéu lọc Seitz, Sephadex G 25,

Dyng cy thuy tinh

Binh tam giac và bình cầu day bằng 45O ,200 ,250

va 500ml

Cốc đong hình trụ 20, 50, 100, 500ml

Pipet có khắc độ 1,5 va 10ml

Ống nghiém 18 x 160mm

Dia petri đường kính 45Omng chiều cao 5mm ,

mat dia phang va song song vơ i day.

Trang 6

Trang „/46 TƠVN 2252-90

4.2.4 Phién xinh,

=„ Mơi trương, thu ốc thử va Khang huyế t thanh,

5.1 Phải đùà các hố chất vinh khiết phân tích, Nên

su dụng nhưng thanh phẩm cơ bản hoặc đa chế sắn; khi dung

- phai tuân theo cai đân của nơi sản xuất Mơi trường thuốc thư phai bao quan 2 nơi tối, nhiệt đệ 4° C, khong qua 4 thang Djno xy Kiem tra 1gi adi truondg, thuốc thử băng cac

ziéng vi khuẩn tiêu chuẩn,

Mơi trương và thuốc thư( phụ Lục 3}:

1 Moi trương tetrationat( Muller - Kaurfnan)

Mơi truong Salmonella-— snig ze]lla( S.u3‹)

MOi truong thgch deoxycholatxitrat

Mơi trương thạch sắt đương trisaccarit( TSI)

Mơi trương nươc thịt

Mơi trương thạch dinh duong

oan

Mơi trường thạch uré( Christensen)

MWêi trường 1ysin decarboxyla3

„ Mơi trương nươc pepton( thứ phan ưng Indol)

„ Ơ« Mơi trương nươo pepton glucose( shu phanung

4, Thuốc thư B~Galac tosidas ( O.N.P.G.)

Ww

Thuée thu Indol( dung địch Kowacs)

Thuốc thử Voges- Proskauer ( dung djenBarr

itt)

5.2.14 Nuoc nuối đăng trương

S,2,15‹ Kháng nuyết thanh Salmonella da gia; đơn zia,

Viva H,

6 Cach tién nanh

6.1 Yeu cầu chung: Cac dyng cy, adi gruong, thuédcthu, v.v và thao tác phai vơ khuẩn,

52.2 Chuẩn bị mâu thu: Thịt lạnh dong padi ziai đơng _ tự nhiên ở nhiệt độ tron6 phịng cao đến khi đạt

Trang 7

TCVN 5153-90 Trang 5/16

s

13- 15G ¡ đồ hộp phải cọ rửa Sạch vỏ ngoài, lau khô, ủ

5770 từ 5 — 7 ngày

6.3 Lam phong pau vi khuẩn trong miu thu: Can 25¢ (khong lay mo’, lấy ca chất long nếu co), nghién trượctrong cối su, nghién nhuyén Ti Ep trong may xay thịt từ 2~5 phủt vơi tốc dg 10.000 vòng/paứt, vưa nghiền vưa bổ xung đản

225 m` môi trương tetre x+088b0; a 43°C từ 20 ~ 2# gio 6.14, Giam định tính chất sinh hoa,

Se4.1 Lay 4 vong que cấy canh trung tetrationat(s 3)

ria lên mặt thạch SS, va thạch đeoxycholat-xitrat mỗi loại

2 đia, hoặc dùng 1 trong 2 loại môi trương, con loại thư 2

cơ Sơ xet nghiệm được tay y chọn như thạch Endo, Macconkey,

E.M.B, Istrati,vev , up s4p dia mdi trương, a 37 “¢ trong

24 gio, doc kế t qua

Khuân lạc Salmonella hình tron, đương kính từ 1— 2mm;

rìa gọn, mặt lồi, không mẫu, bong lang( dang S) Lam đồ phiến nhuộn gram, giam định bằng kính hiển vi vơi vật kinh

đầu: Vi khuẩn gran âm; co hình đạng như mục ‘1

cấy 2~*# aia

De

6.4.2 Chon 5 khuẩn lạc điển hình, ria

thạch, ủ 37C từ 18-24 giờ để giấm định tié

6.4.3, Trén dia m6i trường thạch sắt đương trisaccarit

(TSI): Dung que cay đầu thăng, ria cấy vi khuẩn trên mat thạch nghiêng sau đo cắm sâu xuống đấy theo đương thẳng

đứng, ủ 2770 trong 24 giơ, đọc kết qua,

Salmonella thể hiện: Trên mặt thạch nghiêng co mau do (không phấn giai lactose va sucrose) ; thân va day cö mau

vàng, có bọt khí hoặc vết nứt( phân giai glucose, sinhhơi),

co mau den( EB a>)

6.4.4 trên môi trương thạch ure ( Caristensen): Ria

vi khuẩn trên mặt thạch nghiêng, ủ 37° C trong 24 gic ,

ket qua

Trang 8

Tranz 3/15 TCVN 5255-9O

Ø _ * , A £ a ”

Salmonella co phan ưng âm tình: không chuyên mầu(đương

tỉnh : mẫu đỏ)

6.4.5 Trén moi trương lysin đecacboxylas:

Aa 5 a “ > `.“ “ e ` `“

Céy vi khuẩn xuống đươi oẻ mặt nôi trương hoặc

Sau khi cay vi khuan nho parafin long vô khuẩn, dây khoang

5mm lên môi trương, u 2⁄7 € trong 2# giơ, đọc kết qua ° 3a1monella co phan ưng đương tính: mau tig (4m tinh:mAu vang)

5.4.5 Thu B- Galactosidas -(O.N.P.G.):

Hoa tan mot vong que cấy khuẩn lạc từ môi trườngT.S I trong ống nghiệm co O;25m1 nươc muối đăng trương vô khuẩn Nho 41 giọt toluen, lắc đều, ủ cách thủy 37°C trong 15phút ; nho tiếp O,25ml thuốc thử, lắc đều, tiếp tục ủ cách thuy 37°C trong 24 gio; doc két qua Salmonella co phan ume âm

tinh: không chuyên mâu ( đương tính: mầu vang)

Cấy vi khuẩn vao môi trưởng nước pepton, ủ 27°C tue 24—

48 sic, sau nho 1m1 thuốc thu, đọc: kết qua Salmonella co phan ưng âm tính: mầu vang nhạt (dương tính: mẫu do)

6.4.8 The phan me Voges— Proskauer:

cấy vi khuẩn vào môi trương nươc pepton glucos,u 37°C trong 48 giờ, chuyén 1 ml canh trung sang một ống nghiệm

khac, rồi nho O;6m1 dung địch cồn Œnapbol, O,2m1 dungđịch

LO% Kalihydroxyt, lắc đều; đọc kết qua sau 5~ 45 phút ° Salmonella co phan ứng âm tính: không mầu hoặc vang nhạt

(đương tính: mầu đo)

6.4.9 Nhgn định tinh sinh hoa đặc hiệu:

Trang 9

TƠVN 5457-90 Trang 7/16

!TÍnh chất sinh hoa !tDương hoặc ! T7 lệ # vơi vi khuẩn

! — Phan ưng VW,P, ! - ! 100 ,0

6.5 Giám định huyết thanh học bằng phan ưng ngưng kết

trên phiến kinh,

6.5.1 Logi bo nhưng vi khuẩn tự ngưng kết(6.1#,2)bằng phương pháp nho 4 gigt nước muối đắng trương lên phiénkinh dung que cay lấy một Lượng vi khugn vừa đu trọn đều thanh huyền địch, đọc tết qua

Nếu có những hạt ngưng kết thi loại bQ, nếu huyéndich

| van duc déu thi tién hanh giam djnh

65.2 Voi khang huyét thanh O da gia Phuong phap

làm theo 6.5.1 chi khac 1a dung khang huyét thanh O da

gia thay cho nược mudi

Nếu là Salmonella thi xuất hiện nhưng hạt ngưng kết tủy theo nức độ ngưng vết nhiều ha7 Ít, hạt ngưng kết to

hay nho, nươc đục nay trong ma dana sia tư agt đến bốn

Trang 10

Trang 3/16 TƠYN 2122-90

cộng Huyên dịch vấn đực đều 1a âm tỉnh,

6.5.3 Shi dương tính vơi O da zia soi lam ngưng xet tiép vơi 9 đơn sia va H,

vơi khang huyết thanh 0 đơn gia Phuong phap lam va

đọc kết qua theo 6.5.2 Chi khác la dùng khang huyết thanh

Q don ria they cho O da zia„ |

Voi Kháng huyết vhanh H: Gấy chuyên vi khuẩn vao mồi trường nước thịt; a 37° Œ từ 2# ~ +48 giờ, lấy ra ly tans O00

vòng/phút, trong 5 phút, chất Lấy cặn, Phương pháp lam va

đọc Két qua tneo oy? 2, cni khac la dung Khang nuyết thanh

BH thay cho 9 Ga gia

5.5.4 Trường hợp âm tính vơi chang huyết thanh 9 đa gia thì thu lao ngung vết vơi chang nuyết thanh Vi Néuco onan ung dương tính thì cấy chuyển vi khuẩn vao 2 ang moi

trường thạch nghiêng và € ống nôi trương nuve thit,u 39°C

từ 242 - 48 gio

5.5.4.1 Dung nươc quối dang truong thu hoạch vị khuẩn

trên ait nhạch : ^ghtêng, đun soi cach thuy 20 phut để lan

lai pEan ung | ngung tất vơi kháng huyét thanh O Phuongpaan

lam va đọc kết qua theo 6.5.2 va 6.5.3

5.5.4.2 Ly tam canh chuan( adi truvng nuve thit)cn&t

lấy cặn #Ã lan nhan ưng vod khang huy vất thanh 4 Phương

_7, Tính toan kết qủa,

7.1 Can cứ vao kết qua siam định tính chất sinh hoa 7,2, Can cứ vào kết qủa giám định huyết thanh đểđịnh nhom va sero- typ

Trang 11

“ĐH

TƠTN 5152-90 Trang 9/16 Phụ lục -

Phắc đồ kiểm nghiệm

25g mẫu san phẩm

! 225m1 nôi trhơng Tetrationat |!

!

of

Giấm đính các phan

sinh hoa — -

( 6«3>«2

- Giấm đinh phan ước huyết thanh hgưng kết

và 6.3443 3 ¢ 665 )

Trang 12

Trang 10/15 TCVN 5153-90 |

Phụ lyc B cua TCVN 5153-90

Pha chế nôi trương, tnuôe thử và thuốc nhuộm

34 Môi trường Tetrationat( Mul Ler—Kua£fman) ‹

81.1 Môi trương cơ bản:

- Nược thịt ĐO —— 4„000m1

Đun sôi nược chÿt, hoà ban cac thanh phân con lại BHấp

421 7Œ trong cO pnut `

chú thích: Ơo thể thay nược thịt bò bằng 5g bột cao

thịt hoà tan trong 1.000m1 nước cất

31.2 Dung djcn Natri-thiosulfat:

- Xatri~ shiosulfat ( Na,5,0 5 28.0) 50g

Hoà tan Hấp 121°C trong 20 phút

31.3 Dung địch Tod:

~ Xaìi iodua( KT) 258

Hoà tan trươc Kali iodua trong 5m1 nươc; rồi cho iod

` ek

vao, tiép syc lắc mạnh cho tan roi cho théa phần nược con

lại Bao quan trong 1Q mau nut kin

34,4, Dung dich lyc sang( 3rillant green):

Chu thích: Co thé taay dung dịch lực sang bằng đo

phenol, dung địch 0,2% trong nuvc( phenol

red)

Trang 13

TCVN 5153-SO0 Tranz11/16 B1.5 Dung djch mật bo:

Hoa tan mật bo trong nược sôi, Hấp 421°C trong 20

34.5 Môi trương hoan chỉnh:

= Dung địch Natri thiosulfat( 34.2) 28m1

Lan lượt hoa lẫn các dung dicn theo thư tự từ trênxuống, chia môi trương vao các Ống vơi dung tích thích hợp chokiém nghiệm,

32 Môi trường thạch S.S

- Đo trung tích, dung địch

O;5#Z trong nươc(neutral red) 4,5m1

~ Lut sang, dung djch 0,1% ~

trong nươc(brillant green) ” _Ó, 33m1

`

Trư dung địch đo trung tính và lục sang ra, lần lượt

hoa tan các thanh phần con lại trong nược sôi, Để nguội;

chỉnh pH 7,2 - 7,4 hoa 14n đung địch đỏ trung tinh va luc

sang vào Đun sôi, để nguội xuống còn 550, Chia vào các

Trang 14

Trang 12/16 TO¥N 5153-90

dia petri vO khudn, moi dia ty 15-20 ml

B3 MOi truong thgch deoxycholat-xitrat:

Hoa

dun sôi

~ Natri xitrat:

- Đỏ trung tính, đụng địch 1%

tan cao thịt; pepton, thạph trong 2,OOOm1 nươccất; Chinh pH 7,4 lần 1ượt hoa tan các thanh phân con

igi, chinh pH 7,4 Dun sdi cach thuy hoac hấp: cach thủy từ

2O ~ 30 phut Chia ra cac @ia petri, moi dia tw 15- 20 ml 3$

^

Lan

Môi trưởng tnạch sắt, đương trisaccarit:

lượt hoa tan cac thanh phan trên trong nước sôi chính

pH 7,4 chia vào các ống nghiệu, mỗi ống 1Oml Hấp 121G từ 40- 15 phut Đặt ống nghiệm nằm - nghiêng để thân môi trường

Ngày đăng: 24/12/2013, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w