Meat and meat products -_ 8P dựng ° { Tiêu chuẩn nay qui định phương pháp xac định ham 1ượng thủy ngân có trong thịt va san phẩm của thịt dưng lam chực phẩm co ngươi và thức ăn gia su
Trang 1
“aA
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA V TET NAM
9
THIT VA SAN PHAM CUA THI?
>
TCVN 5152-90 ~
` rues eames cera WAT SS eee ee eT TH
` s “ a 8, 2 * ¡ - - “ 3
' a ae ý a: “oe % ee Ộ 4
- 8 # a Fv + at 3 = A06 - + c
aero ae
a
a
Trang 2co quan
Co’ quen
- GC' cuen
Cơ
_ Quyết” định ban hanh sé
bien soan:
` °
de nghi b
>
trains đUV et:
®
Trung
henh:
an
a
LO nN =
“™~
am kiem
^ `
hep khan
sộ Tố
cuc m3 &u
can xet duyệt va ban hanh:
© Cone
+ "`
Chuan=c luonge-
¬
-VOne
_.,Ò`
Ủy ban Khoa hoc Kha nude
736/QD ngey 31 thang 1 a
nam +1SSQO
Trang 3
TIEU CHUAN VIET NAM Nhom M
THIT VA SAN PHAM CUA THIT | TCVN 5752-900!
Meat and meat products -_ 8P dựng °
{
Tiêu chuẩn nay qui định phương pháp xac định ham 1ượng thủy ngân có trong thịt va san phẩm của thịt dưng lam chực phẩm co ngươi và thức ăn gia suc
1 ĐẶC TINH CHUNG
Thuy: ngan thuộc nhóm kim loại nặng Bay độc cho người va
gia suc, tồn tại > deng nguyên tố va cac muối của nóc Thuy
ngân dé bay hoi, có Ở trong thit va san phẩm cua thị? vơi ham lượng rất nhỏ (lượng vết cơ nanogam) đươi dang Cae hyp chất cœ kim
2, NGUYEN ric
Ấp cung phep do pho hấp thụ nguyên tử để xác dink 1ượng
hết, nc được tách ra khỏi mẫu vao dung dich o dang muối ig"
va bang phương pháp hoá hơi lạnh, sau do do "phế hấp thụ nguyên tử của nó Nồng độ của thủy ngân được xác định theo phương phap đường chuẩn
34 LAY MAU Theo TCVN 4833-89 (ST SEV 2433-80)
4 DUNG CU, THIET BI VA HOA CHAT
4.1 Dụng cụ, thiết bị :
+ May phổ hấp thụ nguyên tử SP-9/8OO hay loại tương đương
Trang 4Trang 2/6 TỢVN 2152-90
4
FO phan nguyén tu hoá lanh cho thủy ngân (Hydridekit) bên catốt rong cua thủy ngân
Bếp cach thuy
Bình định mức các loại
Pipet các loai
Cốc chịu nhiệt
May khuấy từ
B>m hút chân không va nén khí
Một số dụng cụ khác
2, Hoá chất :
Dùng loại tỉrh khiết cao 99,99% hay tỉnh khiết
quang phd (Specpure)
+
+>
+
+
+
E
/e
tron
thêm
thủy
dung
⁄IƯưỢC
Thêm dần 3
ahe,
Acit sunfuric 9&% va axÍt clohydric, dung djch 1M
Kulipemanganat (KMn0 , ), dung dịch 6 trong nược
Magiépeclorat (ig (010, ), tinh thé (để làm khô)
Ding dich kh? : 100 ml exit sunfuric 98% + 600 ml nuc'c
(NH,0H) 5H,S0,) + 20g thiéc sunfat (SnS0,) Sau do djnh
muc bằng nước cất đến 1 lít
Nuợc cất 2 lần,
5 CHUAN BỊ TH
1 Chuẩn bị mẫu phân tích
Mẫu thịt cân phân tích đưc'c thai nhỏ, nghiền min,
đề, cân 10g (bằng cân phân tích) cho vao bình Keldan,
dan 10 ~- 15 ml ast sunfuric 98% vao va lắctrong nỗi cách -
oO nhiệt độ 5O - €0°C cho đến khi mẫu tan hết, chuyển địch nay sang binh định mức 5O m1 va để lang 1 giờ trong
đá,
2
A
é
sau do @ yén 30 phut oF nhiệt độ phong Định mire bằng
ml kalipemanganat 6% vao binh vua cho vừa Pp gE lắc _ |
Trang 5TCVN 5152-90 Trang 2/6 exit clohydric 1X đến thé tich 50 m1 (V) Binh dung nau phân tích phải dược đậy kín bằng aút nhựa PE, Mau ở trang thai nay co thé bao quan 1 ngay ma không mất thủy ngân
5.2 Pha day chuẩn :
| Dùng dung dịch gốc tiêu chuẩn của thủy ngắn nồng ở
dược day cung dịch có nông d6 0,1 - 0,2 - 0,35 - 0,4 - Ô; 5 /Mg/m1 trcng bằnh định mức 50 mì Day dung địch nay pha va
5.3 Chuan bj mau trang :
Ding thoi voi viéc chuan bị mau phân ˆ tích phổi chuẩn
j thêm máu trắng để so sánh và bổ chính nền, "Mẫu trắng lược
chuẩn b bị rrnư mầu phân tích nhưng không có mẫu pha tich
5.4 Cac diéu kién thyc nghiém :
Vach phổ do cha thiy ngan 273,7 nm
+
+ Khe do may AAS : 0,> nm
+ Cường độ đèn catốt rỗng : dung 80% gia trị cực đẹi + Thời gian do : 5 = 10 giây
+ Cac điều kiện khác chọn phủ hợp vơi may AAS
6 TIEN ‘HANH THU
+ Đặt sac điều kiện œ mục 5.4 cho may do AAS
+ Lắp hệ thống nguyên tử hoá lạnh vao máy
chay không cho ôn định (15 phut)
+ Đưa mâu vao va do pho hap thy cha thuy ngan “an lug
cu mau cnhuaén, mau orang, mau phan tích Mỗi 1au do
"trung binh, Kết qua la trung bình e
" “NÓ “ aA _ „ “ : ^
8 đồng thoi co sai lệch gia trị thông Yuo't
ua 15% Gisk hẹn nhat hiện của phep do thuy ngân <
©,€” AAg/ml1
{` >
Trang 6Trang 4/6 TCVN 5152-90
_+ Hiệu chinh gia trị của mau trăng (nếu co)
+ Dựng đương chuẩn theo hệ toạ độ D - C Trong dó D là
cương độ cua vạch phố hấp thụ của thủy ngan trong cac
~ ` * “ “ « “ Ww ^ ? ⁄
mau chuan tương ưng vơi cac nông độ cua no
+ Xác định nông độ Cx của thủy ngân trong mâu theo đường chuẩn đã dựng được
7, TINE xf? oud
Ham lượng của thủy ngân trong mẫu phân tích đượ'c tính theo công thức sau :
Co = (0x Ý P)/a Tính bằng Ñlg/g
Trong đo : a là số gam thịt cân để phân tích va định mức
Chu thích : Nếu với Lượng mẫu như da nói ở trên mà gia ti
Cx nho hơn giod hạn phát hiện của phép đo thi
#- a « „ “ A
co thê tăng gia trị a lên 2 - 3 lần nhưng
lượng thuốc thử chỉ cần tăng 7O - 8Oấ# la du
chư không phai tăng như lượng mẫu vi như vậy
sé qua du
Trang 72
'e V&C#¿ phe day dung dich chuan :
- Dung địch thủy ngân nồng độ 1 mg/m_ : cân chỉnh xác
tạ2520£ thủy neén (21)©lorua (Hg01, ) Hoa tan bằng axit
O2ydriCs 1 sau do định mức beng Chỉnh nó đến 1 lit Dung ajen nay goi la dung địch ¿ và có thể bảo quản được 1 nšăm,
— —- «
` ? ^ an
e ¬ 4
" + swung dich thủy ngân nồng ae 10 /Me/m > lấy i ml dung
Gich « pha loang va djnh mic bing axit clohydric, 1k đến -
3
« Ung Cich tay goile dung dich B va co thé bao quan
© Cc mf bs
trong i tuan -
+ Lung dich thủy ngân nồng cổ 0,1 „/Mg/mì : lấy 1 m1 dung
Ccch = phe loễng và định mức bằng Axit Clohydric 41M
Dung địch nay phải dùng ngay trong ngay
“« “iol thigu se bệ bộ phậr: nguyên tử hoá dạnh cus thuy
"gền Va cách vên hành (xem so’ dd)
rae Mek Cu sen Luge duge due vac binh s‹ Sau nổi lan do
" `, “ “+ Ct, ¬ "`"
viiG PUG Sec Vẽ trang lei vane nuore cat ¢ lén sau co trang
¬
“ca “ˆ ỏ^
182 lar cu6i bing aqung dich khu (noi o MUC 4ea
e
Cều các van ty 2,5 2; 4s 5 đều dong k kin Bật máy khuấy tu
2 23 aA -
C
- ? 2
wm, TC’ Khor 3 dé dung dich kat nhỏ eiot xuống bình A Sau ` Ø,
nu Cho luéng không khí sến sach Vào qua dầu z, :œ cac
?
ZNCE 1, €, ¿
Do tae cụng của, dung địch khử gẽế khử ion thuy
HC: teanh: toủy ngân nguyên tư bốc lén và nho lusng + # khi
a
nen ave hol thuy nze&n di qua ống lam khô D và cuối cung dan
AsS cue t:UY ngân roi di re ngeoal
Trang 8Trang 6/ 6 TCVN 5152=9O
-—_ Á⁄/ vồo
_— Bom hat nvoc
jew
Sơ đồ thiết bị Hydritkit thủy ngân
A,B : bình dựng chất phân tÍch và chất khử |
ống chứa 2 cửa số bằng thạch anh cễể đo chất phân tích
J ống lam khê bằng nhựa tông hợp chứa day Magiepeclorat
ad 3 may khùấy tư
wa ee
Muốn đo các mâu tiếp theo ta phải làm sạch lại hệ thống
bằng cách đong tất ca các van lại, mở nút A, B va khoa 5 ra (đồ hút nốt hơi thủy ngân bằng ấp suất nước) Bình đựng
chất phân tích A và phẫu nhỏ giọt B5 đều shải được tống lại
bằng dung dịch xhử, sau dó trang lạ bằng nước cất rồi moi
dua mau khac Vaos