1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phep tru trong pham vi 9

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phep Tru Trong Pham Vi 9
Năm xuất bản 2015
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năng cña b¶n th©n Biết phê phán những biểu hiện chây lời trong lao động II:Hoạt động dạy học H§1 : §ãng vai[r]

Trang 1

Cõy nào cao

_

Tự học luyện chữ : /ăm/, /ăp/, /âm/,/âp/

I Mục tiêu

- HS luyện viết đúng cỡ chữ, đều đẹp các vần, từ: ăm, âm, âp, bắp ngô, cá mập, quả gấc, hấp ta hấp tấp; trong vở ô li đúng mẫu

- Học sinh có ý thức viết chữ đẹp, ngồi đúng t thế

II Hoạt động dạy học

- Luyện cho mình có bài viết sạch đẹp

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

I Mục tiêu :

- Chơi một số trò chơi để giải lao trong các giờ học

- Giúp HS nắm đợc các kiến thức về toán và TV đã học qua trò chơi

II- Hoạt động dạy học :

* GV giới thiệu bài – ghi mục bài

HĐ1: Tổ chức chơi một số trò chơi để củng cố kiến thức đã học.

HĐ2: Tìếng việt

- Gọi HS theo từng dãy lên bảng – GV đọc các từ cho HS thi đua viết

Trang 2

- Cả lớp viết vào bảng con

- Nhận xét bạn viết nhanh, đẹp nhất – GV tặng một bông hoa giấy

- Biết đợc công lao của các thầy giáo,cô giáo

- Nêu những việc làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy, cô giáo

- Lễ phép , vâng lời thầy giáo, cô giáo

* HS nhanh hơn biết nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy giáo, cô giáo đã và đang dạy mình

- GDKNS: Kĩ năng thể hiện sự kính trọng , biết ơn với thầy cô.( HĐ1)

II Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

GV? : Nêu những việc làm thể hiện sự hiếu thảo với ông , bà, cha , mẹ ?

Hs nêu, gv nhận xét, ghi điểm

GV kết luận : các thầy giáo,cô giáo đã dạy dỗ các em biết nhiều điều hay,điều tốt Do

đó các em phải biết kính trọng các thầy giáo,cô giáo

* HĐ2 : Thảo luận theo nhóm 3 (bài tập 1 )

- GV yêu cầu từng nhóm HS làm bài,từng nhóm HS thảo luận

- Đại diện các nhóm lên chữa bài - các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét và đa ra phơng án đúng:

Các tranh 1;2;4 thể hiện thái độ kính trọng và biết ơn các thầy giáo ,cô giáo

* HĐ3: Thảo luận nhóm 4: (Bài tập 2 SGK )

- G V chia HS thành nhóm,mỗi nhóm nhận một băng chữ viết tên một việc làm trong bài tập 2

Từng nhóm thảo luận và ghi kết quả thảo luận vào tờ giấy

Từng nhóm lên gián băng giấy đã nhận theo hai cột: Biết ơn hay không biết ơn

Các nhóm khác góp ý kiến bổ sung

- GV kết luận : Có nhiều cách thể hiện lòng biết ơn đối với các thầy giáo, cô giáo:

a , b; c; d; đ; e; g là những việc làm thể hiện lòng biết ơn các thầy giáo, cô giáo.

GV mời một – hai HS đọc mục ghi nhớ SGK

HĐ nối tiếp : -Viết,vẽ,dựng về chủ đề bài học (Bài tập 4 sgk )

- Su tầm các bài hát,bài thơ,ca dao,tục ngữ ca ngợi công lao các thầy giáo,cô giáo

I Mục tiêu :

- Học sinh biết cách kẻ, cắt, dán chữ H , U các nét chử tơng đối thẳng phẳng,đều,chữ

Trang 3

dán tơng đối phẳng

- Hs khéo tay kẻ, cắt dán đợc chữ H, U các nét chữ thẳng và đều nhau, dán phẳng

- Không bắt buộc hs phải cắt lợn ở ngoài và trong chữ U, có thể cắt theo đờng thẳng

II Đồ dùng :

- Các bớc tiến hành cách kẻ, cắt dán chữ H, U, chữ mẫu

III Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài :

2 Quan sát, nhận xét :

- Gv giới thiệu chữ H, U gợi ý hs quan sát nhận ra

- Nét chữ rọng 1 ô Chữ H, U nữa bên phải bên trái gióng nhau

- Nếp gấp đôi chữ H, U theo chiều dọc

- G,v gấp cho hs thấy ( Gv giới thiệu các bớc tiến hành kẻ, gấp, cắt, dán chữ H,U )

3 Kẻ chữ cắt chữ dán chữ

- Kẻ chữ H, U chiều dài 5 ô chiều trọng 3 ô mặt trái của tờ giấy thủ công kẻ chữ H nétdọc nét ngang, còn chữ U cần có nét công lợn

- Cắt chữ H,U gấp đôi hình theo gấy giữa cắt theo đờng kẻ mỡ ra đợc chữ H ,U

* Dán chữ kẻ đờng chuẩn ớm chữ bôi hồ mõng đều sau đó mới dán

- Khi cắt các em phải tiết kiệm giấy, bỏ giấy vụn đúng nơi quy định

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: ễn bài cũ và giới thiệu

bài mới

GV cho HS kể tờn cỏc biển bỏo hiệu

giao thụng được học Nờu đặc điểm của

biển bỏo ấy

GV nhận xột, giới thiệu bài

Trang 4

+Những ai đó nhỡn thấy vạch kẻ trờn

trờn đường?

+Em nào cú thể mụ tả cỏc loại vạch

kẻ trờn đường em đó nhỡn thấy ( vị trớ,

màu sắc, hỡnh dạng)

+Em nào biết, người ta kẻ những

vạch trờn đường để làm gỡ?

GV giải thớch cỏc dạng vạch kẻ , ý

nghĩa của một số vạch kẻ đường

Hoạt động 3: Tỡm hiểu về cọc tiờu

và rào chắn

* Cọc tiờu:

GV đưa tranh ảnh cọc tiờu trờn

đường giải thớch từ cọc tiờu: Cọc tiờu là

cọc cắm ở mộp đoạn đường nguy hiểm

để nggười lỏi xe biết phạm vi an toàn

của đường

GV giới thiệu cỏc dạng cọc tiờu hiện

đang cú trờn đường (GV dựng tranh

GV dựng tranh và giới thiờụ cho HS

biết cú hai loại rào chắn:

+rào chắn cố định ( ở những nơi

đường thắt hẹp, đường cấm , đường cụt)

+Rào chắn di động (cú thể nõng lờn

hạ xuống, đẩy ra, đẩy vào)

Mẫu chữ viết hoa , bảng phụ , vở tập viết

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV kiểm tra vở tập viết học sinh viết ở nhà

+ Cho HS viết vào bảng con chữ “L , Lá” 2HS viết ở bảng lớp

Trang 5

a Hớngdẫn HSquan sát

và nhận xét chữ về độ cao, các nét, cách viết

- GV viết mẫu lên bảng HS theo dõi

b Hớng dẫn HS viết chữ M trên bảng con (2, 3 lợt)

HĐ3: Hớng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng.

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Miệng nói tay làm”.

- Gọi một HS đọc cụm từ trên , cả lớp theo dõi

- GVgiúp HShiểu:Nói phải

đi đôivới làm

b Hớng dẫn HS quan sátnhận xét

về độ cao, khoảng cách viết các chữ cái.Cách nối nét giữa các chữ cái

c HS viết chữ “Miệng”trên bảng con

HĐ4 : Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết.

- Chấm bài , chữa lỗi.

Trang 6

- Điền dấu hỏi hay dấu ngã chính xác.

Bài 1 Điền vào chỗ trống:

Bài 2 Điền vào chỗ trống;

a/ dấu hỏi hay dấu ngã:

+ Dạy bao, cơn bao, lặng le, số le, mạnh me, sứt me, áo vai, vơng vai.

Dâu quen nhiều trái lạ Vân nhớ gốc sấu xa

Đa cho ngot cho chua

Ca một thời thơ bé.

b/ s hay x:

+ nớc …ôi, ăn …ôi, cây …oan, …iêng năng

c/ ơn hay ơng:

+ v vai, v… vãi, bay l…, số l…

+ th,,,, nhau chia củ sắn lùi

+ V… vai đứng dậy

+ Chỉ đ… cho hơu chạy

*Chấm bài, nhận xét cho học sinh

* Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học

_

Thứ 5 ngày 10 tháng 12 năm 2015

Toán phép trừ trong phạm vi 9

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 hs lờn bảng làm bài

1+8 = 3+6 = 5+4 = 6+3 =

- Gọi 3- 4 HS lờn bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 9

B Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Gv giới thiệu và ghi bảng

Hoạt động 2: Hướmg dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9

Trang 7

- Gv viết 9-8=1 HS đọc

- HS đọc 9-8=1 ; 9-1=8

- B2: Hướg dẫn hs thành lập cỏc cụng thức 2=7 , 7=2 , và 3=6, 6=3, 4=5, 5=4 ( Tương tự bước 1 )

Bài 2 : HS nờu yờu cầu bài tập , GV cho HS làm vũa vở cột 1,2,3

- Chữa bài: Gọi hs đọc kết quả - Gv viết lờn bảng

Bài 3 : HS nờu yờu cầu bài tập

GV viết lờn bảng và yờu cầu HS làm bảng 1, HS suy nghĩ và sau đú gọi HS lờn bảng điền số cũn thiếu trong bảng

Bài 4 : HS quan sỏt tranh , nờu bài toỏn và viết phộp tớnh thớch hợp vào vở

- HS làm bài vào vở

- Gọi một số hs nờu kết quả

GV chấm bài , chữa bài

- Nờu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết đợc nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

* HS hoàn thành tốt biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II Đồ dùng dạy học

Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học

* GV giới thiệu bài – ghi mục bài

HĐ1: HS xem tranh BT1

1 GV giới thiệu tranh BT1 và hãy đoán xem chuyện gì xảy ra với hai bạn?

2 Yêu cầu từng cặp HS quan sát tranh trong BT1 và nhận xét việc làmcủacác bạn nhỏ

3 – HS lên trình bày kết hợp chỉ tranh

4 – Hỏi:

Trang 8

+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?+ Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng khen?

5 Cả lớp trao đổi, bổ sung – GV chốt lại:

* Thỏ la cà nên đi học muộn

* Rùa tuy chậm nhng rất cố gắng đi học đúng giờ

HĐ2: Đóng vai theo tình huống“Trớc giờ đi học”

1 Chia nhóm và yêu cầu đóng vai hai nhân vật trong tình huống

2 Các nhóm chuẩn bị đóng vai

3 HS đóng vai trớc lớp

4 HS nhận xét và thảo luận: Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?

HĐ3: Liên hệ:

- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?

- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

* HS trả lời – GV kết luận:

- Đợc đi học là quyền lợi của trẻ em

- Để đi học đúng giờ cần: Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ, không thức khuya…

HĐ4:Củng cố dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

_

Địa lí Hoạt động sản xuất của ngời dân

đồng bằng Bắc bộ

I Mục tiêu :

- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở đồng bằng Bắc bộ:+ Trồng lúa, là vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc

+ Trồng nhiều ngô, khoai, cây ăn quả, rau xứ lạnh, nuôI nhiều lợn và gia cầm

- Nhận xét nhiệt độ của Hà Nội : tháng lạnh, tháng 1, 2, 3 nhiệt độ dới 20 độ C, từ đó biết đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh

* HS hoàn thành tốt:

+ Giải thích vì sao lúa gạo đợc trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ (vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc): đất phù sa màu mỡ, nguồn nớc dồi dào, ngời dân có kinh nghiệm trồng lúa

+ Nêu thứ tự các công việc cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo

- Ngày nay làng ở đồng bằng Bắc Bộ có thay đổi nh thế nào?

- Kể tên một số lễ hội nỗi tiếng của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ ?

Hs trả lời, gv nhận xét, ghi điểm

Bớc 1: HS dựa vào SGK trả lời các câu hỏi sau:

? Đồng bằng Bắc Bộ có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của đất nớc

? Nêu thứ tự các công trình cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo Từ đó em rút ra nhận xét gì về việc trồng lúa gạo của ngời nông dân ?

Bớc 2 : HS trình bày kết quả thảo luận

* HĐ2: Làm việc cả lớp :

- HS dựa vào SGK nêu tên các cây trồng vật nuôi khác của đồng bằng Bắc Bộ

? Vì sao nơi đây nuôi nhiều lợn ,gà , vịt ?

2 Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh :

Trang 9

* HĐ3: Làm việc theo nhóm

Bớc 1: HS dựa vào SGKthảo luận các câu hỏi sau:

? Mùa đông ở đồng bằng Bắc Bộ dài bao nhiêu tháng ? Khi đó nhiệt độ nh thế nào ?

- Quan sát bảng số liệu trả lời các câu hỏi sau:

? Nhiệt độ thấp vào mùa đông có thuận lợi và khó khăn gì sản xuất nông nghiệp ?

- Biết đợc một số tác dụng phụ của câu hỏi (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết đợc một số tác dụng của câu hỏi(BT1); bớc đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu, mong muốn trong những tình huống cụ thể(BT2, mục III)

* HS hoàn thành tốt: Nêu đợc một vài tình huống có thể dùng CH vào mục đích khác (BT3, mục III)

- GDKNS: Giao tiếp: thể hiện thái độ lịch sự trong giao tiếp ( HĐ3)

II Hoạt động dạy học :

1.Bài cũ :

GV kiểm tra nối tiếp ba HS trả lời câu hỏi sau:

? Đặt câu hỏi trong đó có từ nghi vấn ?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài - Phân tích câu hỏi 1 của bài 1

- Câu hỏi này không dùng để hỏi về điều cha biết vì ông Hòn Rấm với cu Đất đã biết

cu Đất rất nhát

? Câu hỏi dùng để làm gì ? (Để chê Cu Đất )

- Phân tích câu hỏi 2 của bài 1 – Câu hỏi này không dùng để hỏi

- Câu hỏi có tác dụng :

- Câu hỏi này là câu khẳng định : Đất có thể nung trong lửa

c Phần ghi nhớ : HS đọc lại phần ghi nhớ trong SGK

d Phần luyện tập:

Bài 1 : Bốn HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài 1 a ;b;c;d

- HS đọc thầm từng câu và làm vào vở:

a Câu hỏi đợc mẹ dùng đẻ hỏi con nín khóc (Thể hiện yêu cầu )

b Câu hỏi đợc bạn để thể hiện ý chê trách

c Câu hỏi đợc chị dùng để chê em vẽ ngựa không giống

d Câu hỏi đợc bà cụ dùng để nhờ cậy giúp đỡ

Bài 2 : Bốn HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài 2 a ;b;c;d

Trang 10

- GDKNS: Giao tiếp: thể hiện thái độ lịch sự trong giao tiếp ( HĐ3).

Bài 3 : HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài

- GV hơứng dẫn HS làm vào vở Sau đó nối tiếp nhau trình bày miệng trớc lớp

- Biết cỏch thực hiện phối hợp cỏc tư thế đứng đưa hai tay trước, đứng đưa hai tay

dang ngang và đứng đưa hai tay lờn cao chếch chữ V

- Làm quen đứng đưa một chõn ra trước, hai tay chống hụng

- Bước đầu biết cỏch chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm ph ơng tiện

Địa điểm : Sõn trường , 1 cũi

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * GV

* * * * * * *

* * * * * * *

Trang 11

Giáo viên hướng dẫn học sinh tập

luyện

b.Ôn phối hợp

 Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra

trước, hai tay chống hông

 Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông

 Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra

trước, hai tay chống hông

 Nhịp 4: Về TTCB

* Ôn phối hợp: Đứng đưa một chân ra

trước(sau), hai tay chống hông

GV– GV hướng dẫn hs ôn luyện,quan sát sửa sai ở hs

– Đội hình như trên

– GV quan sát, nhắc nhở hs nàothực hiện chưa tốt

–GV nêu tên trò chơi, luật chơi và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi

1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức cóphân thắng thua

–GV quan sát nhắc nhở HS đảm bảo an toàn

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Thø 6 ngµy 11 th¸ng 12 n¨m 2015

Trang 12

Cầm quả ở tay phải tung lờn khụng trung và nhặt từng que Lặp lại cho đến khi quả rơi xuống đất là mất lượt Chơi từ bàn 1 (lấy một que một lần tung) bàn 2 (lấy hai quemột lần) cho đến 10, vừa nhặt quả chuyền vừa hỏt những cõu thơ phự hợp với từng bàn Một mốt, một mai, con trai, con hến,… Đụi tụi, đụi chị… Ba lỏ đa, ba lỏ đề v.v Hết bàn mười thỡ chuyền bằng hai tay: chuyền một vũng, hai vũng hoặc ba vũng và hỏt: “Đầu quạ, quỏ giang, sang sụng, trồng cõy, ăn quả, nhả hột…” khoảng 10 lần là hết một bàn chuyền, đi liền mấy vỏn sau và tớnh điểm được thua theo vỏn.

Khi người chơi khụng nhanh tay hay nhanh mắt để bắt được búng và que cựng một lỳc sẽ bị mất lượt, lượt chơi sẽ chuyển sang người bờn cạnh

Chơi chuyền làm người ấm lờn và rất vui Thường trong suốt mựa hố hoặc mựa thu, cỏc cụ gỏi nhỏ chơi chuyền ở khắp mọi nơi, dưới búng cõy hay ở sõn nhà

Tự học luyện chữ : / ang/, /ac/, /âng/,/âc/

I Mục tiêu

- HS luyện viết đúng cỡ chữ, đều đẹp các vần, từ: ang, ac, âng, âc, quả bàng, vầng trăng, nhà tầng, tấc đất tấc vàng; trong vở ô li đúng mẫu

- Học sinh có ý thức viết chữ đẹp, ngồi đúng t thế

II Hoạt động dạy – học

- Luyện cho mình có bài viết sạch đẹp

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

Trang 13

- Giúp HS nắm đợc các kiến thức về toán và TV đã học qua trò chơi.

II- Hoạt động dạy học :

* GV giới thiệu bài – ghi mục bài

HĐ1: Tổ chức chơi một số trò chơi để củng cố kiến thức đã học.

HĐ2: Tìếng việt

- Gọi HS theo từng dãy lên bảng – GV đọc các từ cho HS thi đua viết

- Cả lớp viết vào bảng con

- Nhận xét bạn viết nhanh, đẹp nhất – GV tặng một bông hoa giấy

HĐ3: Toán: Nối, điền

- Nờu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giỏo , cụ giỏo.

- Lễ phộp võng lời thầy giỏo, cụ giỏo

- HS hoàn thành tốt nhắc nhở cỏc bạn thực hiện kớnh trọng , biết ơn đối với cỏc thầy giỏo, cụ giỏo đó và đang dạy mỡnh

- GDKNS : kĩ năng thể hiện sự kớnh trọng, biết ơn với thầy cụ

HĐ 2: Thi kể chuyện - Học sinh làm việc theo nhúm4

- Học sinh kể cho bạn của nhúm nghe cõu chuyện mà mỡnh sưu tầm được hoặc kĩ niệm của mỡnh

? Cỏc cõu chuyện mà cỏc em nghe đều thể hiện bài học gỡ?

- Cỏc em cần phải ghi nhớ: Chỳng ta luụn phải yờu quý, kớnh trọng, biết ơn thầy cụ giỏo

HĐ 3:Sắm vai xử lớ tỡnh huống: Yờu cầu học sinh làm việc theo nhúm

+ GV đưa ra ba tỡnh huống Mỗi nhúm thảo luận 1tỡnh huống

Tỡnh huống 1.Cụ giỏo lớp em đang giảng bài thỡ bị mệt khụng thể tiếp tục giảng bài

được Em sẽ làm gỡ?

Đỏp ỏn :

- Em sẽ bảo cỏc bạn giữ trật tự, cử một bạn xuống trạm y tế bỏo với bỏc sỹ, một bạn bỏo với Ban giỏm hiệu nhà trường và cử một số bạn xoa dầu giú nếu cụ cần

Trang 14

Tỡnh huống 2: Cụ chủ nhiệm lớp em cũn trẻ, con cũn nhỏ, chồng cụ đi cụng tỏc xa

Em sẽ làm gỡ để giỳp cụ?

Tỡnh huống 3: Em và một nhúm bạn trờn đờng đi học về … Trước tỡnh hỡnh đú em sẽ

xử lớ như thế nào?

GV yờu cầu học sinh làm việc cả lớp

Sau khi HS trỡnh bày GV chốt lại và nhận xột bổ sung

3 Củng cố – dặn dũ:

GV nhận xét tiết học

_

Thủ công Cắt dán chữ V ( 1 tiết)

I Mục tiêu :

- Hs biết cách kẻ , cắt , dán chữ V các nét cắt tơng đối thẳng, phẳng đều nhau Hs khéo tay cắt các nét chử thẳng đều nhau, chữ dán phẳng

II Đồ dùng :

- Các bớc tiến hành cách kẻ , cắt dán chữ V chữ mẫu cắt bằng giấy màu

III hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài :

2.Quan sát , nhận xét :

- Gv giới thiệu chữ V gợi ý hs quan sát nhận ra

- Nét chữ rọng 1 ô

- Chử V nữa bên phải bên trái gióng nhau

- Gấp đôi chữ V theo chiều dọc thì nữa bên phải, bê trái trùng khít nhau

- Gv gấp cho hs thấy ( Gv giới thiệu các bớc tiến hành kẻ, gấp , cắt , dán chữ V

3 Kẻ chữ cắt chữ dán chữ

- Kẻ chữ V chiều dài 5 ô chiều trọng 3 ô mặt trái của tờ giấy thủ công kẻ chữ V đánh dấu kẻ

- Cắt chữ V gấp đôi hình theo gấy giữa cắt theo đờng kẻ mỡ ra đợc chữ V

- Khi cắt các em phải tiết kiệm giấy, bỏ giấy vụn đúng nơi quy định

* Dán chữ kẻ đờng chuẩn ớm chữ bôi hồ mõng đều sau đó mới dán

- Mụ tả được một số dấu hiệu của người mắc bệnh giun

- Xỏc định được nơi sống của một số loại giun kớ sinh trong cơ thể người

- Nờu được tỏc hại của bệnh giun

- Xỏc định được đường lõy truyền của bệnh giun

2 Kỹ năng

- Thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, uống sạch, ở sạch để phũng trỏnh bệnh giun

3 Thỏi độ

Trang 15

- Có ý thức rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện, thường xuyên đi guốc dép, ănchín uống sôi, giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, đi đại tiện đúng nơi quiđịnh và sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh.

- Các em đã bao giờ bị đau bụng, ỉa

chảy, ỉa ra giun, buồn nôn và chóng

+ Người đi đại tiện ở nhà tiêu không

hợp vệ sinh mắc bệnh giun, trứng giun

và giun từ trong ruột người đó ra bên

ngoài bằng cách nào?

+ Từ trong phân người bị bệnh giun,

trứng giun có thể vào cơ thể người lành

khác bằng những con đường nào?

- Đại diện các nhóm trả lời, nhận xét

* Hoạt động 3: Cách phòng bệnh giun

- Nêu các cách phòng bệnh giun

* Kết luận: Nếu bạn nào đã bị nhữngtriệu chứng như vậy chứng tỏ đã bịnhiễm giun

* Kết luận: Giun có thể sống ở nhiềunơi trong cơ thể như: ruột, dạ dày, gan,phổi, mạch máu nhưng nhiều nhất là ởruột

- Giun hút các chất bổ dưỡng trong cơthể người để sống

- Người bị bệnh giun thường gầy, xanhxao, mệt mỏi do cơ thể mất chất dinhdưỡng, thiếu máu Nếu giun quá nhiều

có thể gây tắc ruột, tắc ống mật dẫnđến chết người

* Kết luận:

- Trứng giun có nhiều ở phân người.Nếu đi đại tiện không đúng nơi quyđịnh hoặc sử dụng nhà tiêu không hợp

vệ sinh, không đúng quy cách, trứnggiun có thể xâm nhập vào nguồn nước,vào đất, hoặc theo ruồi nhặng đi khắpnơi

- Trứng giun có thể vào cơ thể bằngcác cách sau;

- Không rửa tay sau khi đi đại tiện,

- Nguồn nước bị ô nhiễm phân từ hố

xí,

- Đất trồng rau bị ô nhiễm do các hố xíkhông hợp vệ sinh,

- Ruồi đậu vào phân rồi đậu vào thức

ăn nước uống của người lành

- Giữ vệ sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân,làm nhà tiêu đúng quy cách hợp vệ

Trang 16

sinh, giữ cho nhà tiờu sạch sẽ, ủ phõnhoặc chụn phõn xa nơi ở,

+ 6 thỏng tẩy giun 1 lần theo chỉ dẫncủa bộ y tế

- Mẫu chữ viết hoa, bảng phụ, vở tập viết

III Hoạt động dạy- học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra vở tập viết học sinh viết ở nhà

- Cho HS viết vào bảng con chữ “ M , Miệng”

- GV nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

- GV Nêu mục đích, yêu cầu tiết dạy

HĐ2: Hớng dẫn viết chữ hoa

- GV treo mẫu chữ hoa N lên bảng

a) Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ về độ cao, các nét, cách viết

- GV viết mẫu lên bảng HS theo dõi

c) Hớng dẫn HS viết chữ N trên bảng con (2, 3 lợt)

HĐ3: Hớng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Nghĩ trớc nghĩ sau”

Trang 17

- Gọi một HS đọc cụm từ trên, cả lớp theo dõi

- GV giúp HS hiểu: Suy nghĩ chín chắn trớc khi làm

- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét về độ cao,khoảng cách viết các chữ cái

- Cách nối nét giữa các con chữ

- HS viết chữ “Nghĩ ”trên bảng con

- HS viết cụm từ ứng dụng vào vở nháp

HĐ4: Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS ngồi viết đúng t thế , cách cầm bút

- GV theo dõi HS viết bài vào vở

- Chấm bài , chữa lỗi.

3 Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi : Thi viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- Tuyên dơng một số HS trình bày sạch , viết chữ đẹp

Luyện Tiếng việtLuyện tập làm văn : Chia vui - Kể về anh chị em

I Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng nghe và nói:

- Biết nói lời chia vui( chúc mừng) hợp với tình huống giao tiếp

2 Rèn kĩ năng viết:

- Viết đợc một đoạn văn ngắn kể về anh , chị , em của mình

II Hoạt động dạy - học :

HĐ1: GV viết bài tập lên bảng, gọi một số HS đọc yêu cầu bài:

Hớng dẫn HS hoàn thành bài tập

Bài 1: Viết lời em chúc mừng chị nhân ngày sinh nhật

- Gv cho HS thảo luận theo nhóm đôi

- HS thảo luận xong, GV cho các em dọc lời chúc mừng của mình trớc lớp

- Đối với HS yếu yêu cầu dựa vào gợi ý trả lời ngắn gọn các câu hỏi

- Chấm một số bài ,chữa bài

HĐ2 : Luỵện thêm : ( dành cho HS hoàn thành tốt)

1) Bạn Anh Thơ đạt giải nhì trong kì thi kể chuyện về đạo đức Bác Hồ Em hãy viết lời chúc mừng bạn

2) Hãy viết 3 - 5 câu kể về mọi ngời trong gia đình em

- GV hớng dẫn HS làm bài , GV theo dõi HD thêm những chổ HS cha rõ

HĐ3: Chấm , chữa bài

III Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- GV tuyên dơng một số HS có ý thức học

Trang 18

Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2015

Toán phép trừ trong phạm vi 10 I.Mục tiêu

- Làm được phộp tớnh trừ trong phạm vi 10; Viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh

vẽ

- BT cần làm : Bài 1 , 4 HS nhanh hơn làm hết các bài tập

II Đồ dùng

Bộ đồ dựng dạy học toỏn

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 hs lờn bảng làm bài , cả lớp làm vào bảng con 1+9= 4+6= 5+5= 6+3=

- Gọi 2 HS lờn bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 10

GV nhận xột

B Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Gv giới thiệu và ghi bàng

Hoạt động 2: Hướmg dẫn HSthành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10

- B3 : Hướng dẫn hs ghi nhớ bảng trừ

- Gv cho cả lớp đọc bảng trừ trong phạm vi 10

- Gv xoỏ dần rồi cho hs lập lại cụng thức

Hoạt động 3: Thực hàmh

Bài 1 a, HS nờu yờu cầu bài - HS làm vào bảng con Yờu cầu HS viết thẳng cột

b Cho HS làm bài vào vở, GV theo dừi hướng dẫn thờm cho HS yếu

GV giỳp HS nờu nhận xột từ cỏc phộp cộng và phộp trừ trong cột tớnh để thấy đượcmối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ

Bài 4 HS quan sỏt tranh nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh ứng với bài toỏn đó nờu

1 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở

GV cựng cả lớp nhận xột, chữa bài

Nếu cũn thời gian GV khuyến khớch HS nhanh hơn làm thờm bài 3

GV cho HS chữa bài

Ngày đăng: 18/09/2021, 18:58

w