Một số từ ghép có tiếng học đứng trước: học bạ, học bổng, học cụ (đồ dùng học tập), học đòi ( bắt chước làm theo những việc không hay), học đương, học gạo, học giả, học hành, học hiệu [r]
Trang 1THI TÌM CÁC TỪ GHÉP CÓ TIẾNG “HỌC”
MỤC ĐÍCH
Làm giàu vốn từ bằng cách cấu toạ từ ghép từ một tiếng cho trước đứng ở vị trí đầu của
từ; trò chơi chủ yếu cho HS lớp 4, 5
CHUẨN BỊ
Giấy út cho mỗi người tham gia chơi; hoặc sử dụng phấn, bảng để tìm từ theo nhóm
CÁCH TIẾN HÀNH
- Nêu đề bài: Tìm các từ ghép có tiếng học đứng trước
- Dựa vào tiếng cho trước nêu ra ở đề bài (học), trong khoảng thời gian quy định, tuỳ
theo trình độ học sinh ( từ 5- 10 phút), mỗi người( hoặc nhóm) phải tìm được thật nhiều
từ ghép có tiếng học đứng trước và ghi vào giấy (hoặc ghi lên bảng)
- Hết thời gian quy định mọi người cùng nhau đánh giá kết quả tìm từ Người(hoặc
nhóm) nào tìm được nhiều nhất số từ ghép nhiều nhất sẽ thắng cuộc( cá nhân hoặc nhóm
có vốn từ phong phú nhất)
GỢI Ý
Một số từ ghép có tiếng học đứng trước: học bạ, học bổng, học cụ (đồ dùng học tập),
học đòi ( bắt chước làm theo những việc không hay), học đương, học gạo, học giả, học hành, học hiệu ( trường học), học hỏi, học kì, học lỏm ( học một cách gián tiếp nghe hoặc thấy rồi làm theo chứ không ai trực tiếp dạy), học lực, học mót ( học lại của người khác từng ít một không có hệ thống), học phẩm, học phí, học sĩ ( người có học thức thời xưa), học sinh, học tập, học thuật( tri thức khoa học do học tập nghiên cứu mà có), học thức, học trò, học vấn, học vẹt, học việc, học viện, học viên, học hành