1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra 1 tiet dia 8

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 7;2.0 ®iÓm + Có nhiều dãy núi chạy theo hai hớng chính đông – tây hoặc gần đông -tây và bắc – nam hoặc gần bắc -nam, sơn nguyên cao, đồ sộ, các núi và cao nguyên tập trung chủ yếu ở [r]

Trang 1

IV Ma trận- đề

Chủ đề (nội

dung chơng)/

mức độ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

mức độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

Châu á

100% TSĐ =

10 điểm

Biết đợc vị trí

địa lí, giới hạn của châu á trên bản đồ

30% TSĐ = 3.0 điểm

Nêu đợc đặc

điểm về địa hình của châu á

20% TSĐ = 2.0

điểm

Nêu và giải thích đợc sự khác nhau về chế độ nớc, giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn

Trình bày đợc

đặc điểm chung của sông ngòi châu á

10% TSĐ = 1.0 điểm 10% TSĐ = 1.0 điểm

Vẽ biểu

đồ về sự gia tăng dân số châu á

20%TSĐ = 2.0 điểm 50% TSĐ = 5.0 điểm 30% TSĐ = 3.0 điểm 20% tSĐ

= 2.0 điểm Tổng điểm: 10

Tổng câu ; 9

5.0 điểm

50 %TSĐ

3.0 điểm 30% TSĐ

2.0 điểm 20%TSĐ

Họ và tờn thớ sinh

TRƯỜNG THCS B VĨNH PHÚ ĐễNG ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT

Mụn: Địa lớ

Lớp: 8

Trang 2

Thời gian làm bài: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Đề bài :(01)

I.Trắc nghiệm: 3.0 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1 Phần lớn lãnh thổ Châu á nằm;

A Hoàn toàn ở Nửa Cầu Bắc B Hoàn toàn ở Nửa Cầu Bắc

C Có đờng xích đạo đi qua phần chính giữa D Hoàn toàn ở Nửa Cầu Tây

Câu 2 Châu á tiếp giáp với :

A 2 Đại Dơng B 3 Đại Dơng

A 4 Đại Dơng D Không Đại Dơng nào

Câu 3 Châu á có chiều dài từ cực bắc đến cực Nam so với chiều dài từ

bờ đông sang bờ tây( nơi rộng nhất) là

A Chiều dài Bắc- Nam lớn hơn chiều rộng Đông- Tây

B Chiều dài Bắc- Nam nhỏ hơn chiều rộng Đông- Tây

C Chiều dài Bắc- Nam bằng chiều rộng Đông- Tây

Câu 4.Phía Đông của châu á tiếp giáp với;

A Bắc Băng Dơng B Thái Bình Dơng

C Biển A- Ráp D Vịnh ben -gan

Câu 5 Dãy U-Ran là ranh giới tự nhiên giữa Châu á với;

A Châu Phi B Châu Âu C Châu đại Dơng

Câu 6 Châu á là một bộ phận của ;

A.Lục địa á B Lục địa Phi C Lục địa á - âu

II.Tự luận ;7 điểm

Câu 7;(2.0 điểm) Trình bày đặc điểm địa hình Châu á ?

Câu 8 (3.0 điểm) Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi châu á.? Nêu

và giải thích sự khác nhau về chế độ nớc, giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn ở Châu á ?

Câu 9;(2.0 điểm) Cho bảng số liệu sau.

Sự gia tăng dân số

Sốdân(Triệu

Hãy vẽ biểu đồ hỡnh cột thể hiện sự gia tăng dân số Châu á thời kỳ

1800- 2005?

Trang 3

đáp án và biểu chấm

I/ Trắc nghiệm: ( mỗi cõu 0.5 điểm)

Mó đề Đ8 01 Mó đề Đ8 02 Mó đề Đ8 03 Mó đề Đ8 04 Cõu hỏi Đỏp ỏn Cõu

hỏi

Đỏp ỏn Cõu hỏi Đỏp ỏn Cõu

hỏi

Đỏp ỏn

II.Tự luận ;7 điểm.

Câu 7;(2.0 điểm)

+ Có nhiều dãy núi chạy theo hai hớng chính đông – tây hoặc gần đông -tây

và bắc – nam hoặc gần bắc -nam, sơn nguyên cao, đồ sộ, các núi và cao nguyên tập trung chủ yếu ở trung tâm và nhiều đồng bằng rộng 1,5

điểm

+ Nhìn chung, địa hình chia cắt phức tạp 0.5 điểm

Câu 8 (3 điểm)

Đặc điểm chung sông ngoi Châu A (1 0 điểm)

- Sông ngòi Châu á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn (I-ê-nit-xây, Hoàng Hà, Trờng Giang, Mê-Công, ấn, Hằng…) nhng phân bố

không đều ( 0.5điểm )

- Chế độ nớc khá phức tạp: ( 0.5 điểm )

* Sự khác nhau về chế độ nớc, giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn ở Châu A( 2.0 điểm )

+ Bắc á: mạng lới sông dày , mùa đông nớc đóng băng, mùa xuân có lũ do

băng tan ( 0.5 điểm )

+ Khu vực châu á gió mùa: nhiều sông lớn, có lợng nớc lớn vào mùa ma ( 0.5 điểm )

+ Tây và Trung á: ít sông nguồn cung cấp nớc chủ yếu do tuyết, băng tan ( 0.5 điểm )

- Giá trị kinh tế của sông ngòi châu á: giao thông, thủy điện, cung cấp nớc

cho sản xuất, sinh hoạt, du lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ( 0.5 điểm ) Câu 9;(2.0 điểm)

- Vẽ biểu đồ cột,vẽ đẹp ,chính xác cho 1.0 điểm

- Phải có tên biểu đồ ,ghi các trị số lên đầu các cột cho 1.0 điểm

- Nếu thiếu hoặc sai một số các yếu tố nào đó thì trừ điểm tùy theo mức

độ sai

Ngày đăng: 18/09/2021, 01:22

w