Môc tiªu: KiÓm tra kÕt qu¶ häc tËp cña HS vÒ: - Viêt số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất hoặc bé nhất trong một nhóm các số.. - M[r]
Trang 1Bài 2 Tìm chủ ngữ trong câu sau:
<< Chim đậu chen nhau trắng xoá
trên những đầu câychà là .>>
a) Chim
b) Chim đậu
c) Chim đậu chen nhau
Bài 3.Viết tiép vào chỗ trống để thành
D Hoạt động nối tiếp:
Trang 2- Biết đặt câu với từ tìm đợc.
B Đồ dùng dạy học:
- Bài tập trắc nghiệm 4
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra: 2- Bài mới: Hớng dẫn học sinh làm bài tập (trang 136) Bài 1 Những từ nào gần nghĩa với từ Dũng cảm a.gan dạ c.anh dũng b.quả cảm d.anh hùng e.can đảm i kiên cờng g.mu trí k.quyết thắng - GV nhận xét chữa bài Bài 2.Ghép từ dũng cảm vào trớc hoặc sauvào sâúcc từ ngữ dới đâyđể tạo thành nhómcác từ thờng dùng M:tinh thần ->tinh thần dũng cảm. a.Chiến đấu bảo vệ tổ quốc->………
………
b.nhận khuyết điểm->………
………
c.ngời con->………
………
d.đôi quân->………
………
Bài 3Viết đoạn văngồm 5 đến 7 câunói về tấm gơng dũng cảm.trong đó có 2 hoặc 3từ gần nghĩa với từ dũng cảm trở lên Hoạt động của trò - HS nêu - HS nêu miệng -Học sinh đọc bài - HS tìm từ - HS nối tiếp nêu - HS khác nhận xét -HS đọc bài -HS thảo luận nhóm 4 - Các nhóm nêu kq - HS đọc yêu cầu của bài -HS làm bài D Hoạt động nối tiếp: 1- Củng cố: - Hệ thống bài và nhận xét giờ học 2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài Chính tả Hớng dẫn học sinh phân biệt lỗi chính tả A Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết từ viết đúng chính tả - Vận dụng từ đúng để làm bài tập B Đồ dùng dạy học: - Bài tập trắc nghiệm 4 C Các hoạt động dạy học :
Trang 3Hoạt động của thầy3- Tổ chức:
4- Kiểm tra:
3- Bài mới:
Hớng dẫn học sinh làm bài tập (trang
108)
Bài 1 Điền 2 từ ngữ chứa tiếng
ở cột trái vào chỗ trống ở cột phải
a.chuyền Bóng chuyền,.…………
b.truyền Tuyên truyền………
c.chở Chuyên chở………
d.trở Trở gió………
Bài 2.Những từ nào viết sai?
a.cuộc thi d.chuộc nỗi
b.chải chuốc e.thuộc bài
c.vuốt ve g.trắng mốc
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3.Thành ngữ, tục ngữ nào viết sai?
a.Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng
b.Trâu buộc ghét trâu ăn
c.Chuộc chạy cùng sào
d.Thuộc nh cháo chảy
Hoạt động của trò
- Hát
- HS nêu
-Học sinh đọc bài
A Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:
Trang 4Hoạt động của thầyI- Tổ chức
II- Kiểm tra
III- Bài mới
- Tính tiền mua từng loại
- Tính tổng tiện mua bát, đờng, thịt
-HS làm bài vào vở và đổi vở tự KTra
- Vài HS nêu kết quả
- 1 em lên bảng chữa
- Thu vở chấm bài
IV Hoạt động nối tiếp:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
Trang 5- Cho HS lµm bµi vµo vë
TiÕt 4 : BiÓu thøc cã chøa mét
- Bíc ®Çu nhËn biÕt biÓu thøc cã chøa mét ch÷
- BiÕt tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc khi thay ch÷ b»ng sè cô thÓ
- GV treo b¶ng phô vµ nªu vÝ dô
- Nªó thªm 1 quyÓn vë th× Lan cã tÊt
c¶ bao nhiªu quyÓn vë?
-T¬ng tù nÕu cã thªm 2,3,4,5 quyÓn vë
th× Lan cã bao nhiªu quyÓn vë?
- GV nªu:NÕu thªm a quyÓn vë th× Lan
cã tÊt c¶ bao nhiªu quyÓn vë?
- GV nªu: 4 lµ gi¸ trÞ cña biÓu thøc 3+a
-T¬ng tù cho HS lµm víi c¸c trêng hîp
Trang 6D- Các hoạt động nối tiếp:
- Về nhà ôn lại bài, làm lại các BT trong vở toán
- Đọc trớc bài luyện tập ở trang 7
Toán Tiết 5 : Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a
- HS đọc và làm vào vở theo mẫu
- 2HS lên bảng chữa bài - đổi vở KT
D- Các hoạt động nối tiếp
- Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Về nhà ôn lại bài học
Trang 7Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010
Hớng Dẫn Học Toán Luyện: Ôn tập các số đến 100 000
A Mục tiêu :
- Củng cố cách tính biểu thức có chứa một chữ
- Rèn kĩ năng trình bàybài
B Đồ dùng dạy học :
- Vở BT toán 4
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 1: Tính nhẩm ( Vở BT toán 4)
5000 + 3000 =
9000 – 4000 =
9000 : 3000 =
5000 x 2000 =
Bài 2:Đặt tính rồi tính
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- GV chấm chữa bài – nhận xét
- HS làm bài vào vở BT- đổi vở KT
- HS nêu miệng kết quả- lớp nhận xét
- HS đọc và làm vào vở
- HS lên bảng làm bài
Trang 8Bài3:Điền dấu > ; < ; = vào chỗ
A Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
Trang 9- GV giới thiệu: hàng Tr/ nghìn: 10 chục
nghìn =1Tr/ nghìn;1tr/nghìn viết 100000
*Viết và đọc số có sáu chữ số
- Cho HS quan sát bảng kẻ sẵn
- Gắn các thẻ số 100000, 10000 ,1 yêu
cầu HS đếm xem có bao trăm nghìn, bao
chục nghìn Bao nhiêu đơn vị?
D- Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: Số có sáu chữ số thì hàng cao nhất là hàng nào?
2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
Toán Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số(cả các trờng hợp có chữ số 0)
- Rèn kĩ năng đọc và viết số các số có sáu chữ số thành thạo
Trang 10- Cho HS làm bài vào vở
- GV chấm chữa bài
- Học sinh làm bài vào vở
- HS nêu và viết các số vào vở
- Đổi vở kiểm tra
- 2 học sinh lên bảng chữa
- Học sinh trả lời
- Nhận xét
D Các hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: - Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề
- Nhận xét giờ học
2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài và đọc trớc bài sau
Toán Tiết 8 : Hàng và lớp
A Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc
- Lớp đ/vị gồm 3 hàng : hàng đ/vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn: gồm ba hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng hàng, từng lớp
2 Kiểm tra: - GV viết số 123456
- Cho HS đọc và cho biết mỗi chữ số
- GVtreo b/phụ và hỏi: Lớp đ/ vị gồm?
- GV viết số 321 vào cột số trong bảng
phụ rồi cho HS lên bảng viết
-Tiến hành t/ tự với số 654000; 654321
- Lu ý: Viết các chữ số vào cột ghi hàng
nên viết từ nhỏ-> lớn ;phải ->trái
Trang 11Bài 2:
a) GV viết số46307
- Cho HS làm miệng
b) Cho HS đọc mẫu và viết vào vở
Bài 3: Cho HS làm vào vở
- GV chấm bài-nhận xét
Bài 4:- Cho HS làm bài vào vở
Bài 5:- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trả lời- lớp nhận xét
D- Hoạt động nối tiếp:
Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 9 : So sánh các số có nhiều chữ số
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các dấu hiệu và các so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất , bé nhất trong mộy nhóm các số
- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất , bé nhất có 6 chữ số
Trang 12Hoạt động của thầy
- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
rồi giải thích vì sao?
*GV viết tiếp 693251 693500
- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
rồi giải thích vì sao?
- GV cho HS nêu nhận xét chung:
- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
Trang 132 Kiểm tra: Lớp đơn vị gồm mấy
- Gv giới thiệu: Hàng triệu, hàng chục
triệu, hàng tr/ triệu hợp thành lớp triệu
Trang 14- Cho HS më vë bµi tËp to¸n trang 12
Trang 15- Chấm một số vở và nhận xét
Bài 4:
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS tự đọc yêu cầu và trả lời
- Đối vở kiểm tra
- Cho HS làm bài vào vở
- GV chấm chữa bài - Nhận xét
Trang 16- HÖ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê häc
2 DÆn dß:
- VÒ nhµ «n l¹i bµi
To¸n TiÕt 13 : LuyÖn tËp.
II KiÓm tra:
- Ch÷a bµi 4 trang 16
III Bµi míi:
A Môc tiªu: Gióp HS:
- NhËn biÕt sè tù nhiªn vµ d·y sè tù nhiªn
Trang 17- Tự nêu đợc một số đặc đIểm của dãy số tự nhiên.
III Bài mới:
a)HĐ 1: Giới thiệu STNvà dãy STN
bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên
- GV nêu vài dãy số; cho HS nh/ xét?
- GV cho HS quan sát tia số và giới
b)HĐ 2: Giới thiệu 1 số đ/điểm của dãy
số tự nhiên
- Thêm 1vào bất cứ số nào ta cũng tìm
đợc STN liền sau nó.Vậy có STN lớn
nhất không?
- Bớt 1 ở bất kỳ số nào(khác 0) ta cũng
tìm đợc số tự nhiên liền trớc số đó Vậy
số tự nhiên nhỏ nhất là số nào?
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc
kém nhau mấy đơn vị
c)Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1,2:
- Cho HS làm vào nháp và nêu miệng
- Muốn tìm số liền sau, liền trớc của
D Các hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố: - Số tự nhiên bé nhất là số nào? Có STN lớn nhất không?
- Hai số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau mấy đơn vị?
2 Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài Và đọc trớc bài sau
Toán Tiết15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
A Mục tiêu:
Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Đặc điểm của hệ thập phân
- Sử dụng mời kí hiệu(chữ số)để viết số ttrong hệ thập phân
- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
Trang 18II Kiểm tra:
III Bài mới:
a)Hoạt động 1: Đặc điểm của hệ thập
- Số đó gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục mấy đơn
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào đâu?
- Để viết các số tự nhiên ta dùng mấy chữ số?
- Hệ thống bài và nhận xét giời học
2 Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện : Dãy số tự nhiên - Viết số tự nhiên trong hệ thặp phân.
Trang 19- Cho HS nêu miệng.
- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?
- Trong dãy số tự nhiên số đứng trớc
so với số đứng sau nh thế nào?
Trang 20- Cho häc sinh lµm vµo vë
- Gäi häc sinh lªn ch÷a bµi
III Bµi míi:
- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi
Trang 21- VÒ nhµ «n l¹i bµi.
- Xem tríc bµi luyÖn tËp
.
To¸n TiÕt 17 : LuyÖn tËp.
II KiÓm tra:
- §Ó viÕt c¸c sè tù nhiªn ta dïng mÊy
Trang 22A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn; mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki -lô- gam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng( chủ yếu từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ)
- Biết thực hiện phép tính với các số đo khối lợng
III Bài mới
a)Hoạt động 1:Giới thiệu đơn vị đo
khối lợng yến, tạ, tấn
Giải toán có lời văn.
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đổi đơn vị khối lợng( từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ)
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn với các số đo khối lợng đã học
Trang 23II Bài mới:
- GV cho HS làm lần lợt các bài tập
vào vở
Bài 1:
- Giáo viên treo bảng phụ:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Ngày 2 bán: gấp đôi ngày 1
Cả hai ngày….ki- lô- gam?
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-tô-gam, quan hệ giữa dag,hg và g với nhau
- Biết tên gọi,kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lợng trong bảng
- Giới thiệu đề- ca- gam:
Đề- ca- gam viết tắt là dag
1dag = 10 g
- 2HS nêu:
- HS nêu - 1HS viết lên bảng
- HS đọc:
Trang 24- Giới thiệu héc- tô- gam( tơng tự trên)
b Hoạt động 2: Giới thiệu bảng đơn vị
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị liền nhau trong bảng đơn vị khối lợng
- Rèn kỹ năng đổi các đơn vị đo khối lợng thông dụng: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ; từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn; đổi đơn vị phức
- Hai đơn vị đo khối lợng liền nhau gấp
kém nhau bao nhiêu lần?
Trang 25+ 1/4 số đờng là bao nhiêu g?
D Các hoạt động nối tiếp:
a Củng cố
1tấn = ? kg; 1tạ =? kg; 1kg = ? g
5tạ 5kg =? kg; 5tấn 5kg = ? kg
- Hai đơn vị đo đại lợng liền nhau gấp
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỷ
- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỷ và năm
a Hoạt động 1: Giới thiệu về giây
- Cho HS quan sát sự chuyển động của
kim giờ, kim phút
+Kim giờ đi từ một só nào đó đến số tiếp
liền là mấy giờ?
+Kim phút đi từ một vạch đến một vạch
tiếp liền là mấy phút?
- Cho HS quan sát sự chuyển động của
kim giây
+Khoảng thời gian kim giây đi từ một
vạch đến một vạch tiếp liền là 1 giây
+Kim giây đi một vòng(trên mặt đồng
hồ) là một phút.Vậy 1phút = 60 giây
b Hoạt động 2: Giới thiệu về thế kỷ
- Đơn vị đo thời gian lớn hơn năm là thế
- GV chấm chữa bài 1
D Các hoạt động nối tiếp
Trang 26A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỷ
- Bài 1: Năm nhuận là năm có hai chữ
số cuối chia hết cho 4( năm 1980;
- HS nêu miệng kết quả
Trang 27Luyện viết số Đổi đơn vị đo thời gian.
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cáchviết số có nhiều chữ số
- Củng cố cáchđổi các đơn vị đo thời gian đã học
- Rèn kỹ năng trình bày bài khoa học
Cho HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Viết các số sau:
- Hai triệuba trăm linh sáu nghìn ba
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số ttrung bình cộng của nhiều số
B Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy học
Trang 28Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Tính tổng số dầu có trong hai can?
+Tính số dầu rót đều trong mỗi can?
- GV nêu: 5 là trung bình cộng của hai
số 6 và 4( Trung bình mỗi can có 5lít
dầu)
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
hai số?
*GV nêu bài toán 2 và hớng dẵn HS
giải tơng tự nh bài toán 1
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
- HS đọc lại bài toán:
- HS tự giải bài vào vở nháp
- HS đọc đề - giải bài vào vở
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng
Trang 29- GV hớng dẫn HS làm các bài tập rồi
chữa bài
- GV hớng dẫn bài 4:
+ 5 ô tô đầu chở bao nhiêu tạ ?
+ 4 ôtô sau chở bao nhiêu tạ ?
+ Trung bình mỗi ôtô chở bao nhiêu
- HS đọc đề và giải bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra- nhận xét
Bài 3:
- HS đọc đề và tóm tắt đề
- HS làm vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét.Bài 4:
- HS đọc đề rồi giải bài vào vở- Đổi vở kiểm tra
- Cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Cách tìm một số khi biết trung bình cộng của hai số và một số kia
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán một cách khoa học
- HS làm vào vở - Đổi vở kiểm tra
Trang 30- Biết số trung bình cộng của hai số và
biết một trong hai số, muốn tìm số kia
ta làm nh thế nào?
- GV chấm chữa bài- nhận xét
D Các hoạt động nối tiếp:
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh
- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh
- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh
- GV treo biểu đồ tranh của bài tập 1, 2
và cho HS quan sát và trả lời các câu
hỏi
- GV nhận xét và sửa câu trả lời của HS
- GV nhận xét – sửa câu trả lời của
Trang 31- Biết xử lí số liệu trên biểu đồ
- Biết xử dụng biểu đồ trong thực tế
- GV có thể cho HS xem một số biểu
đồ khác và hỏi thêm một số câu hỏi có
liên quan đến biểu đồ?
D Các hoạt động nối tiếp:
- Trao đổi trong nhóm
- Điền vào ô trống Đ hoặc S
- Đổi vở kiểm tra - nhận xét
- 1 HS đọc kết quả:
Trang 32Toán Tiết 25: Biểu đồ (tiếp theo)
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ hình cột
- Biết cách độc và phân tích số liệ trên biểu đồ cột
- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hoàn thiện biểu đồ đơn giản
- ý nghĩa của mỗi cột trên biểu đồ?
- Cách đọc số liệu biểu diễn trên biểu
đồ ?
- Cột cao hơn biểu diễn số chuột nh thế
nào so với cột thấp hơn?
- GV treo bảng phụ và cho HS quan sát
rồi trả lời các câu hỏi trong SGK?
Trang 33+TuÇn 2 b¸n nhiÒu h¬n tuÇn 1 bao
nhiªu mÐt v¶i hoa
- GV hái thªm: Sè ngµy ma cña th¸ng 7
nhiÒu h¬n sè ngµy ma trung b×nh cña ba
Trang 34- Muốn tính tổng ta phải làmgì?
- GV cho HS làm vào vở
- Chấm chữa bài – Nhận xét:
GVđọc đề bài - Cho HS tóm tắt bài
- Chấm chữa bài – Nhận xét:
Cả hai ngày… mét vải?
- HS làm bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng
Trang 35- GV treo bảng phụ - yêu cầu HS đọc
- Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp( kém
nhau) bao nhiêu lần?
- HS đọc biểu đồ và viết tiếp vào chỗ chấm
A Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập củng cố hoặc tự kể về:
- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất( hoặc số bé nhất) trong một nhóm các số
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đơn vị đo thời gian
- Thu thập và xử lí thông tin trên biểu đồ
- Giải toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài:
- GV treo bảng phụ và cho HS đọc đề
Trang 36- GV hớng dẫn HS tìm hiểu đề bài 3:
+Tìm số mét vải bán ngày thứ 2?
+Tìm số mét vải bán trong ngày thứ 3?
+Tìm trung bình cộng của ba ngày?
D Các hoạt động nối tiếp:
A Mục tiêu:
Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
- Viêt số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác
định số lớn nhất( hoặc bé nhất) trong một nhóm các số
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đo thời gian
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
B Đồ dùng dạy học:
- Đề bài kiểm tra
- Giấy kiểm tra
- HS làm vào giấy kiểm tra
Bài 1: Viết các số sau:
- Bốn mơi triệu, bốn mơi nghìn và bốn mơi đơn vị:
- Một trăm chín lăm triệu ba trăm linh hai nghìn không trăm linh ba:
Bài 3: Gải toán
- Một kho hàng, ngày đầu nhận đợc 60 tấn hàng, ngày thứ hai nhận bằng 1/3 số tấn hàng của ngày đầu, ngày thứ ba nhận ít hơn ngày thứ hai 6 tấn hàng Hỏi trung bình mỗi ngày kho đó nhận đợc bao nhiêu tấn hàng?
D Các hoạt động nối tiếp:
-Thu bài nhận xét tiết học
Đáp án cho điểm.
Bài 1: 3 điểm:( mỗi số viết đúng cho 1 điểm)
Bài 2: 2 điiểm
Bài 3: 4 điểm: Tính đúng số tấn hàng của:
- Ngày thứ hai ( cho1điiểm)
- Ngày thứ ba (cho 1điểm)
- Trung bình mỗi ngày(cho 1.5 điểm)
- Ghi đáp số đúng cho 1điểm, trình bày sạch đẹp cho 1 điểm
Trang 37
Toán Tiết 29: Phép cộng
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm chữa bài – Nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở- đổi vở kiểm traBài 3:
- HS đọc đề bài – tóm tắt đề
- Giải bài toán vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét
Trang 38- Bài toán cho biết gì - hỏi gì?
- Chấm chữa bài – nhận xét
D Các hoạt động nối tiếp:
-1 HS lên bảng tính – cả lớp làm vào vở nháp
Bài 1-2:
- HS làm vào vở- đổi vở kiểm tra
- 4 HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét.Bài 3:
- HS đọc đề –tóm tắt đề
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xétBài 4:
- HS đọc đề rồi giải bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét
Toán(tăng) Luyện giải toán có lời văn
A Mục tiêu:
Củng cố cho HS cách giải bài toán có lời văn ở các dạng:
- Bài toán rút về đơn vị
- Bài toán trung bình cộng
- Bài toán giải bằng nhiều phép tính
Trang 39- Muèn t×m trung b×nh céng cña nhiÒu
- HS lµm bµi vµo vë- §æi vë kiÓm tra
Trang 40- Cho hs đọc đề - tự giải bài vào vở.
- GV chấm chữa bài- nhận xét
Bài 4:
- Cho HS làm vào vở
- Gọi HS đọc bài giải
D Các hoạt động nối tiếp:
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét.Bài 3:
- HS làm vào vở
- 2HS lên bảng chữa bàiBài 4:
- HS đọc đề tóm tắt đề
- Cả lớp làm bài vào vở
-1 HS lên bảng chữa bàiBài 4:
- HS tự làm bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra
Toán( tăng) Luyện tập cộng, trừ các số có nhiều chữ số.
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Nêu cách tìm số bị trừ cha biết?
- GV chấm một số bài- Nhận xét
- GV đọc đề
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- HD cách giải:
+ Ngày thứ hai bán đợc bao nhiêu kg ?
+ Cả hai ngày bán đợc bao nhiêu kg ?
- HS làm bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra
- 1HS lên bảng chữa bàiBài 3 (trang 36):
- HS đọc đề- tóm tắt đề
- Giải bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra