- Trình bày kết quả Giáo viên nhận xét, bổ sung - Lớp nhận xét H.động 2: 14’ * Dựa theo dàn ý đã lập, viết một - 1 học sinh đọc yêu cầu đoạn văn miêu tả cảnh thiên nhiên ở địa phương -[r]
Trang 1TIẾT 4 Tự chọn
EM YÊU CHỮ VIỆT : BÀI 4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :- HS viết đúng bài viết , trình bày bài sạch đẹp
2 Kĩ năng : - HS viết đúng cỡ chữ , chữ viết đẹp
Luyện viết chữ khó -Yêu cầu HS viết các chữ khóvừa nêu
GV gọi HS lên bảng lần lượtviết
Yêu cầu HS viết bài
GV nhắc HS tư thế ngồi viết ,cách để vở
GV nhận xét bài viết
- Yêu cầu HS viết chữ nét thanh ,nét đậm kiểu chữ thẳng và chữnghiêng
GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
HS viết bài vào vở
HS đổi vở để kiểm tra
HS viết bài chữ in nghiêng nét thanh , nét đậm và chữđứng
HS lắng nghe và thực hiện
Trang 3tả không gian, tả sông nước và đặt câu
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
Tìm hiểu nghĩa của từ
-HS nhận xét bài của bạn-HS nghe
Trang 4Bài 2
thiên nhiên: nhà máy, xe cộ,cây cối, mưa chim chóc, bầutrời, thuyền bè, núi non,chùa chiền, nhà cửa
2/ Theo nhóm em, “thiênnhiên” là gì?
Giáo viên chốt và ghibảng
Xác định từ chỉ các sự vật,hiện tượng thiên nhiên
Gạch dưới bằng bút chì
mờ những từ chỉ các sự vật,hiện tượng thiên nhiên cótrong các thành ngữ, tụcngữ:
a) Lên thác xuống ghềnhb) Góp gió thành bãoc) Qua sông phải lụy đod) Khoai đất lạ, ma đất quen
- Nghĩa của thành ngữ “Lênthác xuống ghềnh”?
- Câu thành ngữ “Góp gióthành bão” khuyên ta điềugì?
- Lớp nhận xét, nhắc lại giảinghĩa từ “thiên nhiên” cho GVghi bảng Lặp lại: “Thiênnhiên là tất cả những sự vật, hiệntượng không do con người tạora”
- Hoạt động cá nhân + Đọc các thành ngữ, tục ngữ+ Nêu yêu cầu của bài
- Chỉ người gặp nhiều gian laovất vả trong cuộc sống
- Tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ tạothành cái lớn, sức mạnh lớn Đoàn kết sẽ tạo ra sức mạnh
- Muốn được việc phải nhờ vảngười có khả năng giải quyết
- Khoai trồng ở nơi đất mới, đất
lạ thì tốt, mạ trồng ở nơi đấtquen thì tốt
+ Đọc lại các thành ngữ, tục ngữtrên và nêu từ chỉ sự vật, hiệntượng thiên nhiên trong ấy
- Hoạt động nhóm
Trang 5 Giáo viên chốt-Mở rộng vốn từ ngữ miêu
tả thiên nhiên + Chia 7 nhóm Phát phiếugiao việc cho mỗi nhómTìm và đặt câu với những từngữ tả chiều rộng
Tìm và đặt câu với những từngữ tả chiều dài (xa)
Tìm và đặt câu với những từngữ tả chiều cao
Tìm và đặt câu với những từngữ tả chiều sâu
Tìm và đặt câu với những từngữ miêu tả tiếng sóng
Tìm và đặt câu với những từngữ miêu tả làn sóng nhẹ
Tìm và đặt câu với những từngữ miêu tả đợt sóng mạnh
+ GV theo dõi, nhận xét,đánh giá kết quả làm việccủa 7 nhóm
+ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Bao la, mênh mông, bát ngát,
vô tận, bất tận, khôn cùng
- (xa) tít tắp, tít, tít mù khơi,muôn trùng khơi, thăm thẳm, vờivợi, ngút ngát
- (dài) dằng dặc, lê thê, lướtthướt, dài thượt, dài nguêu, dàiloằng ngoằng, dài ngoẵng
- cao vút, cao chót vót, cao ngất,chất ngất, cao vời vợi
- hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,sâu hoăm hoắm
- ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào
ào, ì cạp, càm cạp, lao xao, thìthầm
- lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,trườn lên, bò lên
- cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt,cuộn trào, điên cuồng, điênkhùng, khổng lồ, dữ tợn, dữ dội,khủng khiếp
+ Từng nhóm dán kết quả tìm từlên bảng và nối tiếp đặt câu.+ Nhóm khác nhận xét, bổ sung -HS nghe
Trang 6II Chuẩn bị: Tranh phóng to, thông tin số liệu.
III Các hoạt động dạy học :
- GV nhận xét, đánh giá
- GV giới thiệu bài
- GV chia lớp làm 6 nhóm
và thảo luận theo câu hỏi:
+ Nguyên nhân gây ra bệnhviêm gan A là gì?
+ Nêu một số dấu hiệu củabệnh viêm gan A?
+Bệnh viêm gan A lâytruyền qua đường nào?
- Y/c HS quan sát hình 2, 3,
4, 5 SGK thảo luận nhóm + Chỉ và nói nội dung củatừng hình
+ Giải thích tác dụng củaviệc làm trong từng hìnhđối với việc phòng trànhbệnh viên gan A
- Nêu cách phòng bệnhviêm gan A?
- Người mắc bệnh viêm gan
A và viêm gan B cần lưu ýđiều gì?
- Nhận xét, kết luận
- Bạn có thể làm gì đểphòng bệnh viêm gan A-Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 2 HS nêu-HS nghe
-HS nghe
- Thảo luận, trình bày:
+ Do vi rút viêm gan A+ Sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bênphải, chán ăn
+ Bệnh lây qua đường tiêu hóa(vi-rút viêm gan A có trong phânngưòi bệnh, có thể lây sang ngườikhác qua nước lã, thức ăn sống bị
ô nhiễm, tay không sạch, … )
- Nghỉ ngơi, ăn thức ăn lỏng chứanhiều chất đạm, vitamin Không
ăn mỡ, thức ăn có chất béo, khônguống rượu
- HS nhận xét
- HS nêu-HS nghe
Trang 7Hướng dẫn học Toán TIẾT 2: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN I.Mục tiêu:
-Biết cách viết các số thập phân bằng nhau, so sánh 2 số thập phân, sắp xếp số thập
phân theo thứ tự từ bé đến lớn
- Biết tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị: Sách cùng em học Toán
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
- 8,920; 57,100; 632,842; 4,240
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
a 5,84 > 5,48 b 24,8 = 24,80029,1230 = 29,123 15,03 < 15,03862,17 < 63,98 21,27 < 32,71
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
a x = 15; 16 b x = 6
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Trang 8- Ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường xung quanh
II Chuẩn bị: Câu chuyện về con người với thiên nhiên
III Các hoạt động dạy học :
- Nêu yêu cầu: Kể chuyệntrong nhóm, trao đổi ýnghĩa câu chuyện Đạidiện nhóm kể chuyện hoặcchọn câu chuyện hay nhấtcho nhóm sắm vai kể lạitrước lớp
- Nhận xét
- Cho hs thi kể trước lớp
- GV nhận xét tuyêndương
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 2 học sinh kể tiếp nhau
- 1 học sinh -HS lắng ngheĐề: Kể một câu chuyện em đãđược nghe hay được đọc nói vềquan hệ giữa con người với thiênnhiên
- Đọc đề bài
- Cả lớp đọc thầm gợi ý và tìm chomình câu chuyện đúng đề tài, sắpxếp lại các tình tiết cho đúng vớidiễn biến trong truyện
- Lần lượt HS nối tiếp nhau nóitrước lớp tên câu chuyện sẽ kể
- HS kể chuyện trong nhóm, traođổi về ý nghĩa của truyện
- Nhóm cử đại diện thi kể chuyệntrước lớp
- Trả lời câu hỏi của các bạn về nộidung, ý nghĩa của câu chuyện saukhi kể xong
- Thi kể
- Lớp bình chọn người kể chuyệnhay nhất
- HS nghe
Trang 9Thứ tư ngày 29 tháng 10 năm 2014
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết so sánh 2 số thập phân, sắp xếp số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị: Phấn màu - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
-Y/c hs đọc yêu cầu BT1:Điềndấu > ,<, =
- Bài này có liên đến kiến thứcnào ?
Viết các số thập phân theo thứ
tự từ bé đến lớnYêu cầu HS làm bài vào phiếuGọi 2 nhóm lên bảng làm thi
GV nhận xét Tìm chữ số x, biết:
9,7x8 < 9,718a.Tìm số tự nhiên x, biết:
0,9 < x < 1,2
- Thi đua 2 dãy:
Xếp theo thứ tự từ bé đếnlớn: 42,518 ; 45,5 ; 42,358 ; Yêu cầu HS làm bài vào vở
Tổ chức thi làm bài nhanh
- Thi tiếp sức:
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7< 6,02
HS lên bảng làm X=0
Trang 10TIẾT 2 Tập đọc
TRƯỚC CỔNG TRỜI
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện niềm xúc động của tác giả trước vẻ đẹp vừa hoang
sơ, vừa thơ mộng, vừa ấm cúng, thân thương của bức tranh cuộc sống vùng cao
- Ca ngợi vẻ đẹp của cuộc sống trên miền núi cao, nơi có thiên nhiên thơ mộng, khoáng
đạt, trong lành cùng với những con người chịu thương chịu khó, hăng say lao động làm đẹpcho quê hương
- Giáo dục HS yêu thiên nhiên, có những hành động thiết thực bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị:Tranh “Trước cổng trời” - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
- Gv giới thiệu bài
- Mời 1 bạn đọc lại toàn bài
- Cho HS đọc các từ khó
- Mời 3 bạn đọc nối tiếp theotừng khổ, kết hợp sửa chữa vàgiải nghĩa từ
-Y/c HS đọc nhóm đôi-GV đọc lại toàn bài
- Vì sao địa điểm trong bài gọi
là cổng trời?
+Hãy tả lại bức tranh thiênnhiên trong bài thơ
+Trong nhửng cảnh vật, emthích nhất là cảnh nào? Vìsao?
- GV treo tranh “Cổng trời”
cho HS quan sát
+Điều gì khiến cánh rừngsương giá như ấm lên?
- Nêu nội dung chính của bài?
- Cần đọc với giọng như thếnào? Thầy mời các bạn thảoluận nhóm đôi trong 2 phút
- GV đưa bảng phụ có ghi sẵnkhổ thơ
- Cho HS đọc nối tiếp nhau-Cho thi đua đọc thuộc lòngbài thơ
- 3 HS đọc nối tiếp nhau theotừng khổ + mời bạn nhận xét
- HS đọc phần chú giải
- HS đọc nhóm đôi-HS nghe
+ Vì đó là một đèo cao giữa 2vách đá, từ đỉnh đèo có thể nhínthấy một khoảng trời rộng, cómây bay, gió thoãng,
- HS nêu
- giọng sâu lắng, ngân nga thểhiện niềm xúc động của tác giảtrước vẻ đẹp của một vùng núicao
- 3 HS thể hiện cách nhấngiọng, ngắt giọng
- HS đọc + mời bạn nhấn xét
Trang 114’ -Dặn dò: - Nhận xét tiết học - HS thi đua đọc thuộc lòng bài
thơ-HS nghe
- HS theo dõi và thực hiện
TIẾT 3 Đạo đức
ĐỒNG CHÍ MINH DẠY
TIẾT 2
Tập làm văn
Trang 12LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I Mục tiêu:
- Lập được dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ ba phần: mở bài, thân bài,
kết bài
- Dựa vào dàn ý viết được một văn tả cảnh đẹp ở địa phương
II Chuẩn bị: Mẫu đơn cỡ lớn
III Các hoạt động dạy học :
-GV giới thiệu bài
- Y/c HS dựa vào những điều đãquan sát, lập dàn ý miêu tả mộtcảnh đẹp ở địa phương
- Cho điểm, tuyên dương
- Khi viết một đoạn văn cần chú ý
-HS nghe
Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2014 TIẾT 1 Toán
Trang 13LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Rèn HS đọc, viết, so sánh số thập phân, tính nhanh giá trị của biểu thức bằng cáchthuận tiện nhất
- Giáo dục HS tính chính xác, trình bày khoa học, cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu - Bảng phụ
42,83; 34,38
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài 1
- Yêu cầu HS đọc bài 3
- GV cho HS thi đua, đội nàonhanh đúng thắng
- Nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- GV tổ chức cho HS tự làmbài, phát phiếu cho hs trìnhbày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 học sinh đọc
- Thi đua:
Kết quả: 41,538; 41,835; 42,358;42,583
Trang 14LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
I Mục tiêu:
- Nắm những điểm khác biệt giữa từ nhiều nghĩa và từ đồng âm Hiểu được nghĩa gốc
và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa và mối quan hệ giữa các nghĩa của từ nhiều nghĩa
- Phân biệt nhanh từ nhiều nghĩa, từ đồng âm Đặt câu phân biệt các nghĩa của một từnhiều nghĩa là tính từ
- Có ý thức sử dụng từ đúng và hợp nghĩa
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
- Nhận xét, đánh giá -Gv giới thiệu bài
* Yêu cầu thảo luận -Trong các từ gạch chân dướiđây, những từ nào là từ đồng âmnhau, từ nào là từ nhiều nghĩa?
- Các chú công nhân đang chữa
đường dây điện thoại
- Ngoài đường, mọi người đã đi
lại nhộn nhịp
c) Vạt
- Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu
chiếc gậy tre
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Trong mỗi câu văn, thơ sau của
BH, từ xuân được dùng vớinghĩa như thế nào ?
a) Mùa xuân là Tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày
càng xuân.
c) Ông Đỗ Phủ là người làm thơ
- Hát
- Lớp nhận xét, bổ sung -HS nghe
- Thảo luận (5 phút) -Hạt lúa phát triển đến mứcthu hoạch được) và từ chíncâu 3 (suy nghĩ kĩ càng): Từnhiều nghĩa
- Từ chín câu 2 (tiếp theo số8) và chín 1,3: từ đồng âmb) Đường
- Từ đường trong câu 2(vậtnối liền hai đầu) và từ đườngcâu 3(lối đi): từ nhiều nghĩa
- Từ đường trong câu 1 (chấtkết tinh vị ngọt)và đườngtrong câu 2,3: từ đồng âmc) Vạt
- Từ vạt câu 1 (mảnh đấttrồng trọt trải dài trên đồinúi)và từ vạt trong câu3(thân áo): từ nhiều nghĩa
- Từ vạt câu 2(đẽo xiên)và từvạt 1, 3: từ đồng âm
- Nhận xét, bổ sung
- HS nghe-HS đọc yêu cầu, thảo luậnnhóm đôi
a) Từ xuân thứ nhất chỉ mùa
đầu tiên của 4 mùa
Từ xuân thứ hai nghĩa
tươi đẹp
b) Từ xuân có nghĩa là tuổi
- Nhận xét, bổ xung
Trang 15“Người thọ 70 xưa nay hiếm”.
(…) Khi người ta đã ngoài 70
xuân, thì tuổi tác càng cao, sức
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- đặt câu và nêu
- nhận xét, bình chọn-HS nghe
Địa lý TIẾT 8 : DÂN SỐ NƯỚC TA
Trang 16I Mục tiêu:
+ Nắm đặc điểm số dân và tăng dân số của Việt Nam.
+ Hiểu: nước ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh và nắm hậu quả do dân số tăng nhanh.+ Sử dụng lược đồ, bảng số liệu để nhận biết đặc điểm số dân và sự tăng dân số của nướcta
+ Nêu những hiệu quả do dân số tăng nhanh
+ Ý thức về sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình
II Chuẩn bị: Bảng số liệu về dân số các nước ĐNÁ năm 2002 Biểu đồ tăng dân số.
- Năm 2002, nước ta có số dân
là bao nhiêu?
- Số dân của nước ta đứng hàng
thứ mấy trong các nước ĐNÁ?
Kết luận: Nước ta có diện tíchtrung bình nhưng lại thuộc hàngđông dân trên thế giới
- Cho biết số dân trong từng năm
của nước ta
- Nêu nhận xét về sự gia tăng
dân số ở nước ta?
Số dân tăng này tương đương
1 tỉnh có dân số trung bình
- Dân số tăng nhanh gây hậu quả
như thế nào?
Trong những năm gần đây, tốc
độ tăng dân số ở nước ta đã giảmnhờ thực hiện tốt công tác kếhoạch hóa gia đình
+Yêu cầu HS nêu những câukhẩu hiệu tuyên truyền, cổ độngKHHGĐ
+ Hát + Nêu+ Nhận xét, bổ sung
+ Nghe
-HS nghe-HS quan sát
+ HS, trả lời và bổ sung.-78,7 triệu người
- Tăng nhanh bình quân mỗi
năm tăng trên 1 triệu người
Thiếu ănThiếu mặcThiếu chỗ ởThiếu sự chăm sóc sứckhỏe
Thiếu sự học hành…
+ HS thảo luận và tham gia.+ Lớp nhận xét
Trang 17- HS biết được các từ ngữ nói về thiên nhiên, tìm các từ ngữ chỉ về âm thanh và hình ảnh của sự vật.
- Biết phân biệt các từ đồng âm, các từ nhiều nghĩa trong các câu văn đã cho
- Viết được đoạn mở bài gián tiếp
- Giáo dục HS có ý thức chăm học và tính kiên trì trong học tập
II Chuẩn bị: Sách cùng em học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
- Khoanh vào chữ a, c, e, g, h, i
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
a Tiếng nước chảy: róc rách, ầm ầm,
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
a Từ đồng âm: Giá vàng
- Từ nhiều nghĩa: tấm lòng vàng,vàng lưới
b Từ đồng âm: bay xây
- Từ nhiều nghĩa: sếu bay, đạn bay, áobay màu
Trang 18- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
- Khoanh vào chữ c
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
a Em nói nhỏ quá, chị nghe không rõ
b Em còn nhỏ quá
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Hoạt động tập thể ( Giáo dục nếp sống thanh lịch văn minh )
BÀI 1 : KÍNH TRỌNG NGƯỜI LỚN TUỔI
- Biết cảm ơn, xin lỗi đúng lúc với thái độ chân thành
- Đưa và nhận bằng hai tay
- Biết chỉ đường, xách giúp đồ, nhường chỗ, giúp đỡ sang đường,
3 HS chủ động thực hiện những hành vi thể hiện sự kính trọng đối với người lớn tuổi
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS
- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
A.KTBC:SHS gồm có mấy bài ? Mỗi bài gồm có mấy
phần?
B.Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài ( 5’).
Trang 19Bước 2 : HS trình bày kết quả
- GV kết luận nội dung theo từng tranh :
- Tranh 1: Bạn nhỏ có lời nói, cử chỉ lễ phép, đúng
mực, nét mặt thân thiện, cởi mở khi chỉ giúp đường
cho bà cụ > Bạn nhỏ có thái độ ứng xử thể hiện sự
kính trọng đối với người lớn tuổi
- Tranh 2 : Bạn Hùng có lời nói lễ phép khi chào
người lớn tuổi nhưng khi chào, bạn Hùng không nhìn
vào người được chào mà vẫn đọc truyện > Bạn Hùng
có thái độ ứng xử chưa thể hiện sự kính trọng người
lớn tuổi
- Tranh 3 : Bạn nhỏ có lời nói, cử chỉ lễ phép, đúng
mực, nét mặt thân thiện, cởi mở khi nhặt giúp người
lớn tuổi chiếc khăn > Bạn nhỏ có ý thức giúp đỡ mọi
người
- Tranh 4 : Bạn nhỏ có lời nói, cử chỉ lễ phép, đúng
mực, nét mặt thân thiện, cởi mở khi chào hỏi, giúp đỡ
người lớn tuổi > Bạn nhỏ có thái độ ứng xử thể hiện
sự kính trọng đối với người lớn tuổi
Bước 3 : GV hướng dẫn HS rút ra nội dung lời
khuyên, SHS trang 7
Bước 4 : GV liên hệ nội dung lời khuyên với thực tế
của HS
Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến (7’)
Bước 1: GV tổ chức cho HS thực hiện bài tập 1, SHS
trang 7
Bước 2: HS trình bày kết quả.
-GV kết luận nội dung theo từng trường hợp :
Bước 3: GV liên hệ với thực tế của HS.
Hoạt động 4 : Trao đổi, thực hành (7’)
Bước 1: GV tổ chức cho HS thực hiện bài tập 2, SHS
trang 7
Bước 2: HS trình bày kết quả.
- GV kết luận từng trường hợp :
Bước 3: GV liên hệ với thực tế của HS.
Hoạt động 5 : Trao đổi, thực hành (7’)
* Mục tiêu : Giúp HS thực hành giao tiếp với người
lớn tuổi
* Các bước tiến hành:
Bước 1: GV tổ chức cho HS thực hiện bài tập 3, SHS
trang 7 (GV gợi ý cho HS xây dựng lời thoại thể hiện
những lời nói, cử chỉ, thái độ đúng mực vừa được
- Các nhóm khác nhận xét
- HS nghe
-HS nêu-HS liên hệ thực tế
-HS đọc bài tập và thực hiệnyêu cầu của bài
- HS trình bày kết quả
- HS nghe-HS liên hệ thực tế
-HS đọc yêu cầu, thảo luận vàtrình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- HS nghe-HS liên hệ thực tế
-HS đọc yêu cầu bài, thảo luận
và trình bày kết quả-Các nhóm nhận xét bổ sung
Trang 20Bước 2: HS trình bày kết quả.
-GV nhận xét và động viên HS theo từng tình huống
Bước 3 : GV liên hệ với thực tế của HS.
Hoạt động 6 : Tổng kết (2’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại toàn bộ nội dung lời khuyên
(không yêu cầu HS đọc đồng thanh) và hướng dẫn để
HS mong muốn, chủ động, tự giác thực hiện nội dung