1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De trac nghiem Toan 5

28 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 76,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thương tìm được là một số thập phân + Chia một số tự nhiên cho một số thập phân + Chia một số thập phân cho một số thập phân 4- Ứng dụng của số[r]

Trang 1

Số thập phân được coi là mảng kiến thức mới và quan trọng trong toán lớp 5 Nội dung kiến thức về số thập phân bao gồm :

1- Khái niệm số thập phân

Khái niệm ban đầu về số thập phân: đọc, viết các số thập phân Hàng của số thậpphân

2- So sánh số thập phân

3- Các phép tính về số thập phân

- Phép cộng và phép trừ các số thập phân có đến ba chữ số ở phần thập phân, cónhớ không quá 3 lần

- Phép nhân các số thập phân có tích là số thập phân có không quá ba chữ số ởphần thập phân, gồm:

+ Nhân một số thập phân với một số tự nhiên

+ Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,

+ Nhân một số thập phân với một số thập phân

- Phép chia các số thập phân thương là số tự nhiên hoặc số thập phân có không quá

ba chữ số ở phần thập phân, gồm:

+ Chia một số thập phân cho một số tự nhiên

+ Chia một số thập phân cho 10,100, 1000,

+ Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thương tìm được là một số thập phân+ Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

+ Chia một số thập phân cho một số thập phân

4- Ứng dụng của số thập phân

- Viết và chuyển số đo đại lượng dưới dạng số thập phân bao gồm :

+ Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

+ Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

+ Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- Giải toán với số thập phân

Với việc xác định nội dung kiến thức của chương số thập phân như trên, tôi xây dựng các dạng bài tập trắc nghiệm cụ thể như sau:

I/ TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI

Trang 2

Đúng đi Đ, sai ghi S vào ô trống trong các bài tập sau:

Bài 1: 0,25m 3 đọc là:

Trang 4

II/ TRẮC NGHIỆM ĐIỀN KHUYẾT

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 6

Bài 8: Điền số thích hợp vào ô trống

Bài 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống

Trang 7

III/ TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 162, 57 là:

b) Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 138, 727 là:

Trang 8

Bài 8: Khối lượng trung bình của 4 túi đậu là 2,5 kg Trong đó có 3 túi cân nặng

lần lượt là 2,9 kg; 1,3 kg; 3,7 kg Số ki lô gam túi thứ tư cân nặng là:

Trang 9

Bài 10: Một xe ô tô nặng 5,1 tấn Sau khi dỡ hết số xi măng ở trên xe xuống thì xe

chỉ còn nặng 2,7 tấn Khối lượng xi măng trên xe là:

IV/ TRẮC NGHIỆM GHÉP ĐÔI

Bài 1: Nối mỗi  ở cột bên trái với mỗi  ở cột bên phải cho thích hợp

Bài 2: Nối mỗi  ở cột bên trái với mỗi  ở cột bên phải cho thích hợp:

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng (theo mẫu)

1000

6 8

10000

6 8

0,68km

0,68 dam

6km 8m

6,8 km

Trang 10

Bài 4: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả

đúng (theo mẫu)

Bài 5: Nối (theo mẫu)

Bài 6: Nối phép tính đúng với kết quả:

Bài 7: Nối phép tính với kết quả đúng

Bài 8: Nối phép tính với kết quả đúng

408 kg

408 g

48 kg

480 kg 4,8 kg

0,004580,04580,458

7,24 x 36 72,4 x 3,6 38 x 6,5 6,75 x 3,7

Trang 11

Bài 9: Nối phép tính đúng với kết quả:

Bài 10: Nối phép tính với kết quả đúng:

C/ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Việc soạn thảo bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan tốn nhiều công sức vàthời gian Mặt khác mỗi câu TNKQ chỉ đề cập được một khía cạnh của kiến thức,thời gian dành cho mỗi câu ít nên một bài cần nhiều câu hỏi Do những đặc điểmnày mà chúng ta cần xây dựng bộ câu hỏi TNKQ để làm đề thi

Một bộ câu hỏi có rất nhiều câu hỏi được sắp xếp theo nội dung chươngtrình Đó là những câu hỏi TNKQ đã được thử nghiệm, chọn lọc và sửa chữa nên

có chất lượng tốt, có độ tin cậy cao

0,45 18,81 149,16 2,501 14,916

Trang 12

Mỗi lần kiểm tra thường xuyên hay kiểm tra học kỳ ta có thể rút ra các câuhỏi từ bộ câu hỏi để làm đề thi.

Sau khi kiểm tra cần tổ chức họp hội đồng kiểm định chất lượng đề của từngtrường để loại bỏ những câu có chất lượng thấp và bổ sung những câu mới có chấtlượng cao hơn

Nên dùng máy tính để lưu trữ, xây dựng, sửa chữa và bổ sung các câu hỏi để

bộ câu hỏi ngày một nhiều về số lượng và tốt về chất lượng

I/ Yêu cầu sử dụng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Bộ câu hỏi trắc nghiệm phải đáp ứng được các yêu cầu cơ bản sau:

1 Nội dung bao quát chương trình đã học

2 Đảm bảo mục tiêu dạy học, bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng và yêu cầu

về thái độ ở các mức độ đã được quy định trong chương trình môn Toán lớp 5 phần

số thập phân

3 Đảm bảo tính chính xác, khoa học

4 Phù hợp với thời gian kiểm tra

5 Góp phần đánh giá khách quan trình độ học sinh

II/ Tiêu chí - quy trình sử dụng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan

1 Nội dung không nằm ngoài chương trình

2 Nội dung rải ra trong chương trình tháng hay học kỳ

3 Mỗi dạng nên có ít nhất một bài

4 Tỉ lệ dành cho các mức độ nhận thức tuỳ vào trình độ của lớp, trường ởđịa phương nhưng thường biểu hiện trong một bộ đề nhận biết 50%, thông hiểu30%, vận dụng 20%

5 Các câu hỏi của bộ đề trắc nghiệm có câu lệnh rõ ràng, phần thân phù hợpvới từng dạng trắc nghiệm

6 Đặc biệt câu hỏi phải phù hợp với thời gian kiểm tra, dự kiến trả lời và sốđiểm dành cho mỗi câu

7 Trong một bộ đề càng nhiều câu hỏi ở mỗi nội dung, mỗi mức độ nhậnthức thì kết quả đánh giá càng cao có độ tin cậy cao, hình thức câu hỏi đa dạng sẽtránh được sự nhàm chán đồng thời tạo hứng thú, khích lệ học sinh tập trung làmbài

Trang 13

8 Thời lượng làm bài kiểm tra thường xuyên hoặc định kỳ là 40 phút Thờigian dành cho mỗi câu hỏi là 3 phút Số câu hỏi càng lớn, càng kiểm tra đượcnhiều kiến thức.

9 Điểm của các câu trắc nghiệm được quy về thang điểm 10 (theo quan hệ tỉ

Kiểm tra thường xuyên tháng 11

Môn Toán lớp 5 Giám

thị 1

Giám thị 2 Giám thị 3

A 62,06 B 62,13 C 61,13 D 62,3c) 4,36 x 4 = ………

A 16,44 B 17,24 C 17,44 D 174,4d) 42,12 : 9 = ………

Trang 14

A 4,68 B 4,58 C 46,8 D 0,468

3/……… 1 điểm 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống

a) 124,8 + 41,05 + 7,2 = 173,05 b) 6,8 + 128,15 + 5,23 = 140,18 c) 52,17 + 10,23 + 8,05 = 70,55 d) 8,3 + 1,7 + 2,9 + 8,1 = 21 

4/……/ 1 điểm 4 Số?

a) 8,19 -  = 4,07b) 1,42 +  = 7,92c) 12,75 -  = 9,68d) 1972 :  = 3,4

5/ …… / 2 điểm 5 Nối

6/……./ 2 điểm 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng

910m 2 , chiều rộng bằng 25m Chiều dài mảnh vườn là: (khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng)

a) 35,4m B 36,4m C 37,4m D.38,4mb) Vì sao em chọn kết quả trên?

Trang 15

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN THÁNG 11 - NĂM HỌC 2008 - 2009 Câu 1 (1 điểm)

Khoanh vào chữ cái đúng mỗi bài chấm 0,5 điểm

a) Khoanh vào B Kết quả 36,4m

b) (Vì) Chiều dài mảnh vườn là 910 : 25 = 36,4m

Trang 16

30,57; 30,75; 35,07; 35,70; 37,05; 37,50

Trang 17

Họ và tên:………

Lớp: ……

Trường Tiểu họcNam Mỹ

Số báo danh

Kiểm tra thường xuyên tháng 12

Môn Toán lớp 5 Giám

A Một phẩy hai mươi lăm

B Một phẩy không trăm hai năm

C Một phẩy linh hai năm

D Một phẩy không trăm hai mươi lăm

Trang 18

3/……… 1 điểm 3 Điền dấu X vào ô thích hợp

82,39 > 82,29528,719 > 28,7157,9 < 5,7975,05 < 75,5

a) 30,57m = ……… damb) 30m = ……… hmc) 14m = ……… damd) 8km 275m = ……… km

5/ …… / 2 điểm 5 Số cần điền vào chỗ chấm là:

a) 313,5 : 6,25 = ………

A 52,10 B 50,16 C 51,16 D 52,16

A 5 kg B 72 kg C 38 kg D 48 kgc) Tìm x

0,004580,04580,458

Trang 19

Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Trực

Trường tiểu học Nam Mỹ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN THÁNG 12 - NĂM HỌC 2008 - 2009 Câu 1 (1 điểm)

Học sinh khoanh vào các chữ cái

a) D b) A

Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào D

Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi bài chấm 0,25 điểm

82,39 > 82,29528,719 > 28,7157,9 < 5,7975,05 < 75,5

xxx

a) Khoanh vào chữ cái: B (0,5đ)

b) Khoanh vào chữ cái: D (0,5đ)

c) Khoanh vào chữ cái: D (1,0đ)

Câu 6 (2 điểm)

b) Chiều cao hình tam giác

0,0458

Trang 20

4,58 : 10

4,58 : 1000

4,58 x 0,14,58 x 0,0010,0458

0,458

Trang 21

Họ và tên:………

Lớp: ……

Trường Tiểu học Nam Mỹ

Số báo danh

Kiểm tra thường xuyên tháng 12

Môn Toán lớp 5 Giám

A mm B cm C dmc) 14,3 tấn = ……… tấn …… tạ

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 14 tấn 3 tạ B 14 tấn 30 tạ C 1 tấn 43 tạd) 346,99 … 346,119

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

A < B > C =

bé là:

a) 0,38; 0,119; 0,011; 1,001b) 427,01; 472,001; 318,2; 52,9c) 31,42; 31,24; 18,16; 16,18

3/……… 1 điểm 3 Chữ số 9 trong số thập phân 58,293 có giá trị bằng

Trang 22

4/……/ 1 điểm 4 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a) 35,76 + 23,52

A 58,28 B 59,28 C 5928b) 48,53 - 25,28

A 23,25 B 23,35 C 0,2335c) 5,26 x 2,4

A 12,524 B 12,604 C 12,624a) 157,25 : 3,7

A 42,5 B 4,25 C 43,5

5/ …… / 2 điểm 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

a) Tỉ số phần trăm của 87 và 236 là 36,87 b) Tỉ số phần trăm của 20 và 37 là 54,05 c) Tỉ số phần trăm của 23 và 456 là 5,04 d) Tỉ số phần trăm của 236 và 289 là 81,56 

chiều rộng 4,7m Diện tích mảnh vườn đó là:

6cm

A 8cm M ? C 12cm

………

………

………

Trang 23

Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Trực

Trường tiểu học Nam Mỹ

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I (NĂM HỌC 2012 - 2013)

Câu 2 (1 điểm) Khoanh vào C

Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào B

Câu 4 (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm cụ thể:

III KĨ THUẬT THIẾT KẾ BÀI KIỂM TRA

Trang 24

1 Xây dựng ma trận bài kiểm tra

Đề bài kiểm tra được thiết kế theo các mức độ nhận thức:

- Mức 1 Biết, hiểu : học sinh nhớ các khái niệm, qui tắc; nhắc lại và diễn đạtđúng khái niệm, qui tắc bằng ngôn ngữ theo cách của riêng mình; áp dụng trực tiếpkiến thức đã học để giải quyết các tình huống với những dữ liệu phù hợp chotrước

- Mức 2 Vận dụng : học sinh tạo ra được sự liên kết logic giữa các kháiniệm, các qui tắc để tổ chức lại các dữ liệu/thông tin cho trước để giải quyết thànhcông tình huống tương tự tình huống đã học

- Mức 3.Vận dụng sáng tạo (hoặc Phát triển): học sinh có thể sử dụng cáckhái niệm, qui tắc để giải quyết các vấn đề mới, không giống với những điều đãđược hướng dẫn hoặc đưa ra được những cách giải quyết hợp lí trước một tìnhhuống nảy sinh trong học tập, trong cuộc sống

Hiệu trưởng căn cứ ma trận đề, thực tế yêu cầu giáo dục địa phương ra đềkiểm tra cuối kì, cuối năm theo nguyên tắc: Mức 1: 40%; Mức 2: 40% và Mức 3:20% Tăng cường khả năng thực hành, vận dụng và phù hợp với khả năng pháttriển của học sinh

đo diện tích, Khối

lượng, độ dài dưới

Trang 25

đo diện tích, Khối

lượng, độ dài dưới

Trang 26

2 Các câu hỏi, bài trắc nghiệm liên quan đến số thập phân trong các đề

- Đọc ,viết số thập phân, hàng của số thập phân

- Chuyển phân số, phân số thập phân thành số thập phân

- So sánh số thập phân

- Chuyển các đơn vị đo: khối lượng, diện tích, thời giân dưới dạng số thập phân

- Tìm tỉ số % của 2 số

3 Một số bài kiểm tra cụ thể

Trường: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I KHỐI 5

Lớp: MÔN TOÁN KHỐI 5

Họ và tên:

Thời gian: 40 phút ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN Người coi kiểm tra:………

Người chấm:………

Câu 1.(2 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng a) Số thập phân gồm năm đơn vị, hai mươi chín phần trăm viết là : A 5,29 B 52,9 C 5,029 D.50,29 b) Phân số thập phân 1003 viết thành số thập phân A 0,3 B 0,03 C 0,003 D.0,0003 Câu 2 ( 1 điểm)Một hình vuông có cạnh là 5 cm Diện tích của hình vuông đó

Câu 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 245,78 + 36,9 b) 415,2 - 345,39

c) 27,3 x 4,8 d) 151,5 : 2,5

Câu 4 .(1điểm) Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 27

a 59,29 60 b 0,7 9 0,079

Câu 5 .(1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

Câu 6: (2 điểm) Một cửa hàng có một tấn gạo Buổi sáng bán được 45% số gạo

của hàng có Hỏi sau khi bán buổi sáng cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam

gạo?

Câu 7: (1 điểm) Tìm 2 giá trị của x sao cho

0,12 < x < 0,13

Trường Tiểu học Nam Mỹ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Lớp: ……… MÔN: TOÁN - KHỐI 5

Họ và tên:……… ……… Thời gian: 40 phút

Điểm L ời phê của giáo viên

Bài 1: (4 điểm) Khoanh vào đáp án đúng

a) Chữ số 5 trong số 30,405 thuộc hàng nào?

A Hàng đơn vị B Hàng trăm

C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn

b) Phân số 34 viết dưới dạng số thập phân là

A 3,4 B 0,75 C 75 D 4,3 c) Tìm tỉ số phần trăm của: 12 và 30 A 150% B 60% C 66% D 40% d) Một hình lập phương có diện tích một mặt là 49 cm2 Hình đó có thể tích là: A 243 cm3 B 343 cm3 C 353cm3 D 343 cm2 Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồI tính: a 68,759 + 26,18 b 78,9 - 29,79

c 61,5 x 4,3 d 19,04 : 5,6

Trang 28

Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 5,4 phút = ………giây b 1 giờ 30 phút = ………giờ

Bài 4 : (1 điểm) Tìm X

a) X x 5,3 = 9,01 x 4 b) X + 5,84 = 9,16

Bài 5 : .(2 điểm) Lúc 8 giờ 35 phút một người đi xe máy đi từ A đến B, giơax

đường người đó nghỉ 27 phút và đến B lúc 11 giờ 50 phút Tính vận tốc của người

đi xe máy? (Biết quãng đường AB dài 98 km)

Ngày đăng: 17/09/2021, 01:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w