Sâu cuốn lá nhỏ hại lúaI.. Đặc điểm ngoại hình và sinh học Giai đoạn Ngài Ngài nhỏ dài 8-10mm, màu vàng nâu, cánh có 2 vân ngang hình làn sóng màu tro.. Đẻ trứng vào ban đêm, rải rác trê
Trang 1Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa
I Đặc điểm
1 Đặc điểm ngoại hình và sinh học
Giai
đoạn
Ngài
Ngài nhỏ dài 8-10mm, màu vàng nâu, cánh có 2 vân ngang hình làn sóng màu tro Mép ngoài của cánh có viền nâu sậm hoặc xám
Ngài ưa sáng, vũ hoá ban đêm, ban ngày
ẩn nấp trong khóm lúa
Đẻ trứng vào ban đêm, rải rác trên lá lúa
Trứng Hình bầu dục màu vàng nhạt.
Hình đĩa, được đẻ từng quả thành hàng dọc theo gân chính của lá, có thể lên tới
12 trứng/ hàng
Sau khoảng 4 ngày trứng nở
Sâu
non
Sâu non có 5 tuổi:
Tuổi 1: dài 1,5-2mm, màu xanh lá mạ non
Tuổi 2: dài 5-6mm, màu xanh lá mạ non
Tuổi 3: dài 6-10mm, màu xanh lá mạ già
Tuổi 4: dài 10-15mm, màu xanh lá mạ già
Tuổi 5: dài trên 15mm, màu vàng nhạt
Sâu non mới nở rất linh hoạt, tuổi nhỏ thường tạo bao lá ở đầu ngọn, hay chui vào các tổ cũ, hoặc xếp 2-5 lá ép vào nhau làm tổ Một sâu non có thể phá từ
5-9 lá
Khi đẫy sức sâu cắn đứt 2 mép lá, nhả tơ
cuốn thành bao kín và hoá nhộng ngay trong bao cũ
Nhộng Màu vàng nhạt, dài khoảng 12-13mm
Phát hiện khi bướm rộ
Trứng
6-8 ngày
Sâu non 18-25 ngày
2 Vòng đời
• 30-35 ngày
Bướm Bướm 2-6 ngày
Trang 2Cấy Đẻ rộ Có đòng Trỗ Chín
II Cách phá hại và hậu quả
1 Cách phá hại và hậu quả
Giòi Giòi đục vào gần các điểm sinh trưởng để ăn
phiến lá, gây ra các vết rách trên lá
Lá lúa thủng lỗ chỗ Lá lúa bạc trắng, đòng bị hại Lá lúa dễ gãy, cây giảm khả năng đẻ nhánh, còi cọc
2 Thời kỳ cây lúa bị sâu hại
III Biện pháp phòng trừ
• Gieo tập trung, đúng thời vụ.
• Chăm sóc kịp thời, bón đạm cân đối.
2 Biện pháp sinh học
• Bảo vệ thiên địch (muỗm, kiến 3 khoang )
3 Biện pháp thủ công
• Vợt bướm
Ofatox
Sadavi
Padan
Pha 15 -20cc thuốc với 8 - 10lít nước phun cho 1 sào
Phun đều trên mặt lá thời kỳ sâu non mới nở Phun buối sáng hay chiều mát
Phun trừ bướm
Trang 3Nhãm trång trät Tr¹m khuyÕn n«ng B×nh Xuyªn thùc hiÖn Víi sù hç trî cña Nhãm Kü thuËt §µo t¹o - TËp huÊn vµ Nhãm Th«ng tin - XuÊt b¶n/ Ch−¬ng tr×nh S«ng Hång
Nhãm trång trät Tr¹m khuyÕn n«ng B×nh Xuyªn thùc hiÖn Víi sù hç trî cña Nhãm §µo t¹o - KhuyÕn n«ng /Ch−¬ng tr×nh S«ng Hång