17,92 lít 34X là –aminoeste có công thức phân tử là C6H13NO2, khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được dung dịch muối và ancol có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của [r]
Trang 1Câu 1 : Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime Giá trị m là
A 10,41g B 9,04g C 11,02g D 8,43g
Câu 2 : Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là
A H2N – CH2 – CH2 – COOCH3 B H2N – CH2 – COOCH3
C H2N – CH2 – CH(NH2) – COOCH3 D CH3 – CH(NH2) – COOCH3
Câu 3 : Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
CH3 CH(CH3)2
Tên gọi đúng của peptit trên là:
A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly – Ala – Gly D Gly-Val-Ala
Câu 4 : Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó
Số nhận định đúng là:
Câu 5 : Công thức nào sau đây của peptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin, 1 mol Alanin, 1 mol Valin + Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được cac peptit: Ala-Gly; Gly- Ala và Gly-Gly-Val
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 6 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X
Câu 7 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
A Chỉ dùng I2 B Chỉ dùng Cu(OH)2
C Kết hợp I2 và Cu(OH)2 D Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
Câu 8 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng (anbumin) Để nhận biết ra anbumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
A Đun nóng nhẹ B Cu(OH)2 C HNO3 D NaOH
Câu 9 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe)
Câu 10 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit
A H2N-CH2-COOH B CH3-NH-CH2-COOH
C CH3–CH2-CO- NH2 D HOOC-CH2(NH2)-CH2-COOH
Câu 11 : Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH : Axit Glutamic
(4) H2N – (CH2)4-CH(NH2)COOH : lysin
Câu 12 : Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A axit glutamic B glyxin
C axit -amino propionic D alanin
Câu 13 : Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với:
(1) NaOH (2) CH3COOH (3) C2H5OH
Câu 14 : Cho các chất sau đây:
1 Metyl axetat 2 Amoni axetat 3 Glyxin
Trang 24 Metyl amoni fomat 5 Metyl amoni nitrat 6 Axit Glutamic.
Coự bao nhieõu chaỏt lửụừng tớnh trong caực chaỏt cho ụỷ treõn:
Caõu 15 : Cho sụ ủoà bieỏn hoựa sau: Alanin NaOH
Y Chaỏt Y laứ chaỏt naứo sau ủaõy:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-CH(NH3Cl)COONa
Caõu 16 : Cho caực nhaọn ủũnh sau:
(1) Thuỷy phaõn protein baống axit hoaởc kieàm khi ủun noựng seừ cho hoón hụùp caực aminoaxit
(2) Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa moọt aminoaxit (goàm moọt chửực NH2 vaứ moọt chửực COOH ) luoõn luoõn laứ soỏ leỷ
(3) Caực aminoaxit ủeàu tan ủửụùc trong nửụực
(4) Dung dũch aminoaxit khoõng laứm quyứ tớm ủoồi maứu
Coự bao nhieõu nhaọn ủũnh khoõng ủuựng:
Caõu 17 : Cho caực nhaọn ủũnh sau ủaõy:
(1) Coự theồ taùo ủửụùc 2 ủipeptit tửứ hai aminoaxit laứ Alanin vaứ Glyxin
(2) Khaực vụựi axit axetic, axit amino axetic coự theồ tham gia phaỷn ửựng vụựi axit HCl hoaởc phaỷn ửựng truứng ngửng (3) Gioỏng vụựi axit axetic, aminoaxit coự theồ tduùng vụựi bazo taùo muoỏi vaứ nửụực
(4) Axit axetic vaứ amino axetic coự theồ ủieàu cheỏ tửứ muoỏi Natri tửụng ửựng cuỷa chuựng baống 1 phaỷn ửựng hoựa hoùc Coự bao nhieõu nhaọn ủũnh ủuựng
Caõu 18 : Thuoỏc thửỷ thớch hụùp ủeồ nhaọn bieỏt 3 dung dũch sau ủaõy:
Axit fomic, Glyxin, axit , diaminobutyric
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na2CO3 D Quyứ tớm
Caõu 19 : Thuoỏc thửỷ naứo dửụựi ủaõy ủeồ nhaọn bieỏt ủửụùc taỏt caỷ caực dung dũch cac chaựt trong daừy sau: Loứng traộng trửựng, glucozụ, Glixerol vaứ hoà tinh boọt
A Cu(OH)2/OH- ủun noựng B Dung dũch AgNO3/NH3
C Dung dũch HNO3 ủaởc D Dung dũch Iot
Caõu 20 : Tripeptit laứ hụùp chaỏt
A maứ moói phaõn tửỷ coự 3 lieõn keỏt peptit B coự 3 goỏc aminoaxit gioỏng nhau
C coự 3 goỏc aminoaxit khaực nhau D coự 3 goỏc aminoaxit
Caõu 21 : Hụùp chaỏt naứo sau ủaõy thuoọc loaùi ủipeptit ?
A H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH
C H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH D Cả A, B, C đều đúng
22 Aminoaxit X cú 1 nhúm amino và 1 nhúm cacboxyl trong đú phần trăm khối lượng của oxi là 31,068% Cú bao
nhiờu aminoaxit phự hợp với X?
23 Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được m+11 gam muối Nếu
đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thỡ cần 35,28 lớt O2 (đktc) m cú giỏ trị là :
24 X là H2N–CH2–COOH; Y là CH3–CH(NH2)–COOH; Z là CH3–CH2–CH(NH2)–COOH; T là CH3–CH2–CH2–
CH(NH2)–COOH Tetrapeptit tạo thành từ 2 trong 4 loại aminoaxit trờn cú phõn tử khối là 316 Hai loại aminoaxit trờn
là
25 Cụng thức phõn tử nào dưới đõy khụng thể là aminoaxit (chỉ cú nhúm chức –NH2 và –COOH)?
A C4H7NO2 B C4H10N2O2 C C5H14N2O2 D C3H5NO2
26 E là este 2 lần este của axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau cú phần trăm khối
lượng của cacbon là 55,30% Cho 54,25 gam E tỏc dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun núng , cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cú giỏ trị là :
27) Hợp chất hữu cơ no X chỉ chứa 2 loại nhúm chức amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch X 0,3M phản ứng vừa
đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đú đem cụ cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan Nếu cho 100ml dung dịch X 0,3M tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ rồi đem cụ cạn sẽ thu được bao nhiờu gam muối khan?
Trang 328)X là axit ,–điaminobutiric Cho dung dịch chứa 0,25 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau đĩ cho
vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
HD
BT KL:
m = 0,25.upload.123doc.net + 0,4.40 + 0,8.36,5 – 0,4.18 = 67,5
29)X là 1 aminoaxit nomạch hở cĩ 1 nhĩm –COOH và 1 nhĩm –NH2 Y là este của X với ancol etylic MY=1,3146MX
Cho hỗn hợp Z gồm X và Y cĩ cùng số mol tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đun nĩng thu được dung dịch chứa 26,64 gam muối Khối lượng hỗn hợp Z đã dùng là :
30)Một peptit X cĩ cơng thức cấu tạo là : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–
NH–CH2–COOH Khi thủy phân X trong mối trường axit thu được hỗn hợp các aminoaxit, đipeptit, tripeptit, tetrapeptit Khối lượng phân tử nào dưới đây khơng ứng với bất kì sản phẩm trên đây?
31)Từ alanin cĩ thể điều chế axit propionic qua tối thiểu mấy phản ứng?
32)Đun nĩng alanin thu được 1 số peptit trong đĩ cĩ peptit A cĩ phần trăm khối lượng nitơ là 18,54% A cĩ phân tử khối
33)X là 1 aminoaxit cĩ 2 nhĩm –NH2 và 1 nhĩm –COOH Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối Y,
MY=1,6186MX Trộn 0,1 mol X với 0,1 mol glixin thu được hỗn hợp Z Đốt hết Z cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
34)X là –aminoeste cĩ cơng thức phân tử là C6H13NO2, khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được dung dịch
muối và ancol cĩ khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của axit no đơn chức mạch hở chứa 53,33% khối lượng oxi Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo phù hợp với X?
Ancol : CH3OH hoặc C2H5OH
35) X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala, Y là tripeptit Val–Gly–Val Đun nĩng m gam hỗn hợp X và Y cĩ tỉ lệ số mol
nX:nY=1:3 với 1560 ml dung dịch NaOH 1M (dùng dư gấp 2 lần lượng cần thiết), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z m cĩ giá trị là
HD
Gọi số mol X = x, Y = 3x
Một mol X tác dụng với 4 mol NaOH, một mol Y tác dụng với 3 mol NaOH
Số mol NaOH pư = 4x + 3.3x = 13x = 1,56/2 = 0,78
Tìm được x = 0,06 Vậy số mol X = 0,06 mol, số mol Y = 0,18 mol
Suy ra: m = 0,06.316 + 0,18.273 = 68,1
36) Khi thủy phân hồn tồn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất) X là :
A tripeptit B tetrapeptit C.pentapeptit D đipeptit
37)Khi thủy phân hồn tồn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glixin X là
A tripeptit B tetrapeptit C.pentapeptit D đipeptit
38)Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhĩm –CO–NH– trong 2
phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 Khi thủy phân hồn tồn m gam M thu được 81 gam glixin và 42,72 gam alanin m cĩ giá trị là :
A 104,28 gam B 109,5 gam C 116,28 gam D 110,28 gam
39)Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe) Phân tử khối
gần đúng của hemoglobin trên là :
40)Tổng số đồng phân hợp chất lưỡng tính (vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với dung dịch bazơ) mạch hở với cơng
thức phân tử C4H9NO2 là :
41: C3H9N có số đồng đẳng amin là: A 2 B 3 C 4 D 5
42: Phát biểu nào sau đây là sai:
Trang 4A Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.
B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
C Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac
D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
43: nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A Phản ứng được với dung dịch axit
B Xuất phát từ amoniac
C Có khả năng nhường proton
D Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
44: Tiến hành thí nghiệm trên 2 chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:
A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng
B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp
C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp
D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp
45: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N Amin này có công thức phân tử là:
46: Cho chuỗi biến đổi sau: dd NaOH
3
2 4
I.C6H5NO2 II.C6H4(NO2)2 III.C6H5NH3ClIV.C6H5OSO2H
X, Y lần lượt là:
47-Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 có xt H2SO4, sản phẩm thu được đem khử thành ANILIN Nếu hiệu suất của quá trình là 78% thì khối lượng ANILIN thu được là a.465 gam b.546 gam c.564 gam d.456 gam
48-Tính chất hoá học của phênol khác với Anilin là
a Phenol tác dụng với nước Brôm b Phenol tác dụng với dung dịch kiềm
c Natri phenolat tác dụng với CO2 + H2O d Phenol ít tan trong nước
49 Điều chế anilin dùng H nguyên tử khử : a C6H5CH2Cl b C6H5Cl c C6H5NO2 d C6H5CH3
3 Anilin ( C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch : a Na2CO3 ; b NaCl ; c HCl ; d NaOH
50 Có 3 dung dịch C2H5OH , C6H5OH , C6H5NH2 bị mất nhãn chỉ cần dùng 1 hoá chất nào để phân biệt
a HCl b NaOH c dung dịch brom ; d Quỳ tím
51)X và Y là 2 aminoaxit no cĩ 1 nhĩm –COOH và 1 nhĩm –NH2, MY=MX+14 Hỗn hợp đồng số mol X và Y cĩ phần
trăm khối lượng của nitơ là 14,58% Cho 100 gam hỗn hợp cùng khối lượng X và Y tác dụng hết với axit nitrơ thì thu được bao nhiêu lít N2(đktc)?
A 24,64 lít B 23,46 lít C 22,44 lít D 21,36 lít
52 Thủy phân m gam pentapeptit A cĩ cơng thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
A 5,8345 gam B 6,672 gam C 5,8176 gam D 8,5450 gam
HD
Gly-Gly-Gly-Gly-Gly ❑⃗ 5 Gly
BT so mol Gly:
5Gly = 0,04.1 + 0,006.2 + 0,009.3 + 0,003.4 + 0,001.5 = 0,096 mol
So mol A = 0,096/5 = 0,0192 mol
mA = 0,0192.303 = 5,8176
53 Thuỷ phân hết một lượng pentapeptit trong mơi trường axit thu được 32,88 gam Gly-Gly, 10,85 gam Ala-Gly-Ala, 16,24 gam Ala-Gly-Gly, 26,28 gam Ala-Gly, 8,9 gam Ala, cịn lại là Gly-Gly và Glyxin Tỷ lệ số mol Gly-Gly : Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
Trang 5A 27,9 B 29,7 C 13,95 D 28,2
HD
Peptit có dạng: Ala-Gly-Ala-Gly-Gly
Số mol Ala-Gly-Ala-Gly = 0,12
số mol Ala-Gly-Ala = 0,05
Số mol Ala-Gly-Gly = 0,08
Ala-Gly = 0,18
Ala = 0,1
Tổng số mol Ala = 0,12.2 + 0,05.2 + 0,08.1 + 0,18 + 0,1 = 0,7
peptit có 2 Ala và 3 Gly nên số mol peptit = 0,35 mol
Số mol Gly = 0,35.3 = 1,05 mol
Số mol Gly trong Gly-Gly và Gly = 1,05 - 0,12.3 - 0,12.2-0,05-0,08.2-0,18= 0,42 Đặt số mol Gly-Gly và Gly là x, y
Ta có: 2x + y = 0,42 và x - 10y = 0
Giải ra x = 0,2, y = 0,02