1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra 45 hoa 10 bai 1

8 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 42,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng.. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là A.[r]

Trang 1

Trường THPT Hiệp Hòa số 2 KIỂM TRA 1 TIẾT

Tổ Hóa Sinh MÔN HÓA HỌC 10

Họ và tên

Lớp

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ 1 I- TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử đươc cấu tạo chủ yếu từ những hạt sau:

A.Electron, Nơtron B Electron, Proton

Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 2s22p3 X có bao nhiêu electron:

A 7 B 10 C 8 D 5

Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng về nguyên tử của một nguyên tố có Z = 14?

A lớp ngoài cùng có 2 electron B lớp thứ 2 có 8 electron

C lớp thứ 3 có 4 electron D lớp trong cùng có 2 electron

Câu 4: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên

tử canxi tính theo lí thuyết là

Câu 5: Đồng có hai đồng vị bền là

65

29Cu chiếm 27% và 63

29Cu nguyên tử khối trung bình của

đồng là:

A 64,53 B 63,54 C 64,12 D 64,51

Câu 6: Nguyên tố H có 2 đồng vị bền là 1H và 2H Nguyên tố Cl có 2 đồng vị bền 35Cl và 37Cl Có thể tạo ra bao nhiêu CT phân tử HCl:

Trang 2

Câu 1: (2đ) Viết cấu hình electron của các nguyên tử:Z = 11; Z=15; Z=21; Z=19 Cho biết số

electron lớp ngồi cùng và dự đốn tính chất của chúng

Câu 2:(2đ) Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt các loại bằng 115 Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt

khơng mang điện tích là 25 hạt Tìm số proton, số khối, tên của R

Câu 3: ( 1đ) : Oâxy có ba đồng vị : 16

8O , 17

8O , 18

8O Tính nguyên tử khối tb của oxy Biết % các đồng vị là x1 , x2 , x3 mà x1 = 15x2 và x1 – x2 = 21x3

Trang 3

Trường THPT Hiệp Hòa số 2 KIỂM TRA 1 TIẾT

Tổ Hóa Sinh MÔN HÓA HỌC 10

Họ và tên

Lớp

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ 2 I- TRẮC NGHIỆM ( 5điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng:

Câu 1: Nguyên tố H có 2 đồng vị bền là 1H và 2H Nguyên tố Cl có 2 đồng vị bền 35Cl và 37Cl Có thể tạo ra bao nhiêu CT phân tử HCl:

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 2: Nguyên tố Y(Z = 17) thuộc loại nguyên tố:

A f B d C s D p

Câu 3 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là:

A 1s22s22p3 B 1s22s22p2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5

Câu 4: Ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử X là:

A 3s23p6 B.4s2 C 3s23p4 D 3s23p5

Câu 5 Các nguyên tử 4020Ca , 39

19K , 41

21Sc có cùng

A số khối B số notron C.số đơn vị điện tích hạt nhân D số proton

Câu 6: Nguyên tử đươc cấu tạo chủ yếu từ những hạt sau:

A.Electron, Nơtron B Electron, Proton

Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 2s22p4 X có bao nhiêu electron:

A 6 B 10 C 8 D 5

Trang 4

II- TỰ LUẬN (5điểm)

Câu 1: (2đ) Viết cấu hình electron của các nguyên tử:Z = 12; Z= 24; Z=31; Z=39 Cho biết số

electron lớp ngồi cùng và dự đốn tính chất của chúng

Câu 2:(2đ) Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt các loại bằng 36 Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt

khơng mang điện tích là 12 hạt Tìm số proton, số khối, tên của R

Câu 3: ( 1đ) : Oâxy có ba đồng vị : 16

8O , 17

8O , 18

8O Tính nguyên tử khối tb của oxy Biết % các đồng vị là x1 , x2 , x3 mà x1 = 15x2 và x1 – x2 = 21x3

Trang 5

Trường THPT Hiệp Hòa số 2 KIỂM TRA 1 TIẾT

Tổ Hóa Sinh MÔN HÓA HỌC 10

Họ và tên

Lớp

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ 1 I- TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử đươc cấu tạo chủ yếu từ những hạt sau:

A.Electron, Nơtron B Electron, Proton

Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 2s22p3 X có bao nhiêu electron:

A 7 B 10 C 8 D 5

Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng về nguyên tử của một nguyên tố có Z = 14?

A lớp ngoài cùng có 2 electron B lớp thứ 2 có 8 electron

C lớp thứ 3 có 4 electron D lớp trong cùng có 2 electron

Câu 4: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên

tử canxi tính theo lí thuyết là

Câu 5: Đồng có hai đồng vị bền là

65

29Cu chiếm 27% và 63

29Cu nguyên tử khối trung bình của

đồng là:

A 64,53 B 63,54 C 64,12 D 64,51

Câu 6: Nguyên tố H có 2 đồng vị bền là 1H và 2H Nguyên tố Cl có 2 đồng vị bền 35Cl và 37Cl Có thể tạo ra bao nhiêu CT phân tử HCl:

Trang 6

Câu 1: (2đ) Viết cấu hình electron của các nguyên tử:Z = 11; Z=15; Z=21; Z=19 Cho biết số

electron lớp ngồi cùng và dự đốn tính chất của chúng

Câu 2:(2đ) Hợp chất A được tạo nên từ ngtử 2040Ca và một phi kim X có hoá trị I, tổng số hạt có trong

A bằng 164, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Xác định số khối A và cấu hình e của ngtử ngtố X

Câu 3: ( 1đ) : Oâxy có ba đồng vị : 16

8O , 17

8O , 18

8O Tính nguyên tử khối tb của oxy Biết % các đồng vị là x1 , x2 , x3 mà x1 = 15x2 và x1 – x2 = 21x3

Trang 7

Trường THPT Hiệp Hòa số 2 KIỂM TRA 1 TIẾT

Tổ Hóa Sinh MÔN HÓA HỌC 10

Họ và tên

Lớp

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ 2 I- TRẮC NGHIỆM ( 5điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng:

Câu 1: Nguyên tố H có 2 đồng vị bền là 1H và 2H Nguyên tố Cl có 2 đồng vị bền 35Cl và 37Cl Có thể tạo ra bao nhiêu CT phân tử HCl:

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 2: Nguyên tố Y(Z = 17) thuộc loại nguyên tố:

A f B d C s D p

Câu 3 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là:

A 1s22s22p3 B 1s22s22p2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5

Câu 4: Ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử X là:

A 3s23p6 B.4s2 C 3s23p4 D 3s23p5

Câu 5 Các nguyên tử 4020Ca , 3919K , 4121Sc có cùng

A số khối B số notron C.số đơn vị điện tích hạt nhân D số proton

Câu 6: Nguyên tử đươc cấu tạo chủ yếu từ những hạt sau:

A.Electron, Nơtron B Electron, Proton

Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 2s22p4 X có bao nhiêu electron:

A 6 B 10 C 8 D 5

Trang 8

II- TỰ LUẬN (5điểm)

Câu 1: (2đ) Viết cấu hình electron của các nguyên tử:Z = 12; Z= 24; Z=31; Z=39 Cho biết số

electron lớp ngồi cùng và dự đốn tính chất của chúng

Câu 2:(2đ) Hợp chất A được tạo nên từ ngtử 2040Ca và một phi kim X có hoá trị I, tổng số hạt có trong

A bằng 164, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Xác định số khối A và cấu hình e của ngtử ngtố X

Câu 3: ( 1đ) : Oâxy có ba đồng vị : 16

8O , 17

8O , 18

8O Tính nguyên tử khối tb của oxy Biết % các đồng vị là x1 , x2 , x3 mà x1 = 15x2 và x1 – x2 = 21x3

Ngày đăng: 16/09/2021, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w