Đề số 4 Phần I: 3 điểm Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng.. của 1 giờ bằng bao nhiêu phút?..[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3
Đề số 1)
I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :
A 10 B 90 C 89 D 99
Bài 3: Một hình vuông có chu vi là 36m Cạnh của hình vuông đó là:
Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
A
1
1
1
1 45
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
II/ Phần tự luận:( 7 điểm)
Câu 2 Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):
Trang 2
Bài 7: Cú 257 m vải, may mỗi bộ quần ỏo hết 3 m Hỏi cú thể may được nhiều nhất mấy bộ
và thừa bao nhiờu một vải?
Bài 8: Một hỡnh chữ nhật cú chiều rộng là 4 cm, chiều dài 12 cm Một hỡnh vuụng cú chu vi
bằng chu vi của hỡnh chữ nhật đú Vậy cạnh của hỡnh vuụng là bao nhiờu cm?
Bài 9 a: Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng
Bài11 A, Một kho thúc cú 1809kg Người ta đó bỏn hết
1
3 số kg thúc trong kho Hỏi trongkho cũn lại bao nhiờu kg thúc ?
Bài 12 Một cửa hàng ngày đầu bán được 240 m vải Ngày thứ hai bán được bằng 1/2
ngày đầu.Ngày thứ ba bán được số vải bằng 1/2 cả hai ngày đầu Hỏi cả ba ngày cửa hàng đóbán được bao nhiêu mét vải ?
Bài 13: Đặt 5 cõu cú bộ phận khi nào?; 5 cõu cú bộ phận ở đõu?
Bài 14: Viết đoạn văn kể về người lao động trớ úc mà em biết?
Bài 14: Tỡm cỏc thành ngữ, tục ngữ, ca dao về chủ điểm Tỡnh cảm gia đỡnh và chủ điểm Người lao động?
Trang 3I Trắc nghiệm (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 Số 355 đọc là:
Ii tự luận (7 điểm):
Câu 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm):
Câu 2 Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):
Câu 3 (2 điểm) Có 57 người cần qua sông Mỗi chiếc thuyền chỉ chở được nhiều nhất là
7 người (không kể lái thuyền) Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở một lượt hết số người đó?
Trang 4
Câu 4 (1 điểm) Có 432 cây ngô được trồng đều trên 4 luống, mỗi luống có 2 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây ngô?
Câu 5 (0,5 điểm) Tính nhanh: (8 x 7 - 16 - 5 x 8) x (1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9)
Đề số 2)
I Trắc nghiệm (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 Số gồm bảy trăm, năm đơn vị và hai chục là:
2 Dấu cần điền vào chỗ là:
4m 3 cm 430 cm
3 Số bé là 9, số lớn là 81 Số bé bằng một phần mấy số lớn?
A 9 lần
B
1
1 9
D 81 lần
4
1
4 giờ = phút Số cần điền vào chỗ là:
6 Giá trị của biểu thức 56 + 24 : 4 là
II Tự luận (7 điểm):
Trang 5Câu 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm):
Câu 4 ( 1 điểm) Khối 3 của một trường Tiểu học có 72 học sinh được phân đều thành 3 lớp Mỗi lớp được chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Câu 5 (0,5 điểm) Tính nhanh: 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
Câu 4 ( 1 điểm) Khối 3 của một trường Tiểu học có 72 học sinh được phân đều thành 3 lớp. Mỗi lớp được chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Đề số 3) Bài 1 ( 1.0 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( )
a, 72; 64; 56; .; ; ; b, 26; 35 ; 44; ; ; ; .
Câu 2: ( 0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 60 phút = giờ b, 14 giờ = phút
Câu 3: ( 0.5 điểm) ( Khoanh vào chữ cái trước ý đúng)
Một hình chữ nhật có chiều dài 7mét, chiều rộng 5 mét
Chu vi là: A 12 m ; B 24 m ; C 35 m
Trang 6Câu 4: ( 1.0 điểm) Tích của hai số là 54 Biết rằng thừa số thứ nhất là 6 Tìm thừa số thừa
số thứ hai?
Câu 5: ( 3.0 điểm) Đặt tính rồi tính: a, 709 + 195 b, 659 – 92 c, 165 x 4 d, 285 : 7
Câu 6 : ( 2.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức : a, ( 23 + 46) x 7 b, 90 + 172 : 2
Câu 7: ( 2.0 điểm) Một lớp học có 35 học sinh, phòng học của lớp đó được trang bị loại bàn ghế 2 chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn ghế như thế?
Đề số 4) Phần I: (3 điểm) Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: 1kg bằng: A 1000g B 100g C 10000g D 10g Câu 2: 61 của 1 giờ bằng bao nhiêu phút? A 6 phút B 10 phút C 15 phút D 20 phút Câu 3: Số bé là 6, số lớn là 36 Số bé bằng một phần mấy số lớn: A 13 B 14 C 15 D 61 Câu 4: Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là: A 5 cm B 10 cm C 20 cm D 15 cm Phần II (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính. 54 x 3 309 x 2 75 : 5 845 : 7
………
………
………
………
………
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức.
42 + 24 : 8 71 – 13 x 4 28 x 3 : 7 139 – ( 45 + 25)
Trang 7………;
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi của hình chữ nhật đó ………
………
………
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu tam giác, bao nhiêu tứ giác?
- Có ………tam giác - Có ……… tứ giác
Đề số 5)
Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm ) 1 Dấu phải điền vào ô trống ở phép so sánh sau đây 6m 4 cm 7 m là: A > B < C = D Không điền được dấu nào 2 1 giờ – 20 phút = A 40 phút B 40 giờ C 80 phút D Không trừ được 3 Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả là 24 ? A 6 x 9 B 7 x 5 C 6 x 4 D 7 x 6 4 Phép tính chia nào dưới đây có kết quả là 7 ? A 28 : 7 B 48 : 6 C 81 : 9 D 56 : 8 Bài 2: Nối biểu thức ứng với giá trị đã cho? ( 2 điểm )
Bài 3: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
Bài 4: Viết vào ơ trống theo mẫu: (1 điểm )
Chu vi hình
vuơng
7 x 4 = 28cm
375 – 10 x 3
201 + 39 : 3 (100 + 11) x 6 100 + 11 x 6
Trang 8Bài 5: ( 2 điểm ) Một kho thóc có 180 bao thóc Người ta đã bán hết
1
3 số bao thóc trongkho Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu bao thóc ?
Bài 6: Đồng hồ hình bên chỉ mấy giờ ? (1 điểm )
Đề số 6)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số liền trước của 160 là:
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
*Giá trị của biểu thức
Bài 6 : Một quyển truyện dày 128 trang An đã đọc được số trang đó Hỏi còn bao nhiêu
trang truyện nữa mà An chưa đọc?
Trang 9.
ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3 Đề số 7) Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1điểm). 63 : 7 = …… 35 : 5 = ………
42 : 6 = …… 56 : 7 = Câu 2: Đặt tính rồi tính (2điểm): a) 235 2 = b) 630 : 7 = ………
………
………
………
Câu 3: Thực hiện tính (2 điểm). a) 205 + 60 +3
b) 462 + 7 – 40 = ……….
Câu 4: (3 điểm) Số bò nhiều hơn số trâu là 28 con Biết rằng số trâu là 7 con Hỏi số trâu bằng một phần mấy số bò ? ………
………
………
………
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng là 20m Tính chu vi hình chữ nhật đó? ………
………
Đề số 8)
I/ Phần trắc nghiệm: ( 4 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
2 Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
3 7m 3 cm = cm:
4 Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
Trang 10A 75 quyển B 30 quyển C 6 0 quyển D 125 quyển
5 Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?
6 Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 1dm chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?
7 Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?
A 1 B 2 C.3 D 4
8 8 x 7 < x 8
II/ Phần tự luận( 6 đ)
Bài1: ( 2 đ) Tính giá trị của biểu thức:
Bài 2 Tìm x: (2.đ) x : 7 = 100 + 8 X x 7 = 357
Bài 3: ( 2 đ) Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được 1/3 số gạo đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
……
Đề số 9) Phần 1: (4,0 đ) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng 1) 856: 4 có kết quả là:
A 214 B 241 C 225 2) 64 x 5 có kết quả là: A 203 B 320 C 415 3) 75+ 15 x 2 có kết quả là:
A 180 B 187 C 105 4) 7 gấp lên 8 lần được :
A 64 B 56 C 49
5) Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 9 m Chu vi hình chữ nhật đó là:
A 24 m B 48 m C 135 m
6) Một hình vuông có cạnh là 60cm Chu vi hình vuông đó là:
Trang 11A 200 B.140 C.240.
7) Tìm x: X : 3 = 9 Vậy X = ?
A X = 3 B X = 27 C X = 18 8) Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu cái lồng để nhốt gà? A.4 B 3 C.2 Bài 2) ( 2,0 đ) Đặt tính rồi tính. a) 526 + 147 b) 627- 459 c) 419 x 2 d) 475 : 5
………
………
………
………
………
………
Bài 4) ( 1,5 đ) Tính giá trị biểu thức: a) 55: 5 x 3 b) ( 12+ 11) x 3
………
………
………
………
………
Bài 3) ( 2,5 đ): Một cửa hàng có 96 kg đường, đã bán 14 số ki-lô gam đường đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường? Tóm tắt Giải ………
………
………
………
………
………
………
Đề số 10) I/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng ( 2 điểm). 1 Kết quả của phép nhân: 117 x 8 là: A 936 ; B 639; C 963; D 886 2 Kết quả của phép chia : 84 : 4 là; A 14; B 21; C 8; D 12 3 Giá trị của biểu thức: 765 – 84 là: A 781; B 681; C 921; D 671 4 Giá trị của biểu thức: 81 : 9 + 10 là: A 39; B 19; C 91; D 20; II/ Tự luận: 1 Đặt tính rồi tính; ( 2 điểm). 486 + 303; 670 – 261 ; 106 x 9 872 : 4
Trang 12
2 Tìm y: ( 2 điểm). 72 : y = 8; y + 158 = 261; 5 x y = 375; y : 5 = 141
3 (1,5 điểm). Năm nay ông 72 tuổi, cháu 9 tuổi Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?
4 ( 2,5 điểm) Tổ một trồng được 25 cây, tổ hai trồng được gấp 3 lần tổ một Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?
PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu 1.Gấp 7 lít lên 8 lần thì được:
a 15 lít b 49 lít c 56 lít d 65 lít
2 7m 4cm = …… cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a 74cm b 740cm c 407cm d 704cm
3 Tổng của 16 và 14 rồi nhân với 4 là:
a 30 b 34 c 72 d 120
4 Một cái ao hình vuông có chu vi là 24 m thì cạnh của hình vuông đó là:
a 4m b 6m c 8m d 12cm
5 Số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép tính
là:
6 13 của 24 kg là:
7 Giá trị của chữ số 3 trong số 132 là:
Trang 13Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Giá trị của biểu thức 288 + 24 : 6 là 294 ; b) Giá trị của biểu thức 138 x (174 – 168)
Trang 14Bài 6 Đặt tính rồi tính:
Bài 7 Tính : a) 163g + 28g = ; b) 96g : 3 = ;
Bài 8 Một cửa hàng có 36 máy bơm, người ta đã bán 1 6 số máy bơm đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm? Giải ………
………
………
Bài 9:Một tấm vải dài 68m, người ta cắt lấy 4 khúc, mỗi khúc dài 6m Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét? ………
………
………
………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1(2 điểm) Nối phép tính và biểu thức với giá trị của nó: Câu 2(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) Cạnh của hỡnh vuụng là 6 cm Vậy chu vi hỡnh vuụng là……… cm A 10 B 12 C 24 b) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 3m 2cm = …… cm là: A 32 B 302 C 320 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1(2 điểm) Tính
59
45 + 29
74
79 - 20
21
30 x 3 : 3
30 (97 – 13) : 4
-(
x +
Trang 15444 2 235
Câu 2(1 điểm) Tô màu vào số ô vuông
Câu 3(1 điểm) Tìm x: a) x : 6 = 121 b) 7 x x = 847 – 77
Câu 4(2 điểm) Một tấm vải dài 68m, người ta cắt lấy 4 khúc, mỗi khúc dài 6m Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét? Bài giải
Câu 5(1 điểm).Tìm số bị chia trong phép chia cho 8, biết thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất có thể có được
Đề số 11) PHẦN I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1) phép tính 32 x 6 có kết quả là: (0.5 điểm)
A 182 B 192 C 129 D 198 2) Số dư trong phép chia 46 : 6 là : ( 0,5 điểm) A 1 B 2 C 3 D 4
3) Mỗi giờ có 60 phút vậy 13 giờ có : (0,5 điểm) A 15 phút B 25 phút C 20 phút D 30 phút 4) Biểu thức 36 : 4 x 3 có giá trị là : (0,5 điểm)
5) Hình bên có: (1 điểm)
A 3 góc vuông B 4 góc vuông
C 5 góc vuông D 6 góc vuông
Trang 16PHẦN II: Làm các bài tập sau:
1/ Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a/ 214 x 4 b/ 319 x 3 c/ 905 : 5 d/ 450 : 6
2/ Đổi đơn vị đo: (1 điểm) a/ 25 dm 7 cm = ……… cm b/ 8 m 32 cm = ……… cm 3/ Tìm x: (2 điểm) a/ 876 : x = 4 b/ x : 6 = 108
4/ Một cửa hàng có 56kg đường, đã bán được 1 8 số đường đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô gam đường ? (2 điểm) Bài giải:
I>PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Bài 1: (1 điểm) 1kg = gam: A, 1000 gam B, 100 gam C, 10 gam Bài 2 : (1 điểm) Số góc vuông ở hình bên là A, 3 góc vuông B, 4 góc vuông C, 5 góc vuông Bài 3: (1 điểm) 61 của 24 phút là ? A, 4 phút B, 9 phút C, 10 phút II> PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM) Bài 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9; 18; 27; ; ; ; ; ; ;
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 168 + 105 652 – 318 319 x 3 648 : 3
Bài 3: (1 điểm) Tìm X :
a 54 : X = 9 b, 45 – X = 20
Trang 17
Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 6 kg gạo Ngày thứ hai bán được gấp đôi số gạo ngày thứ nhất Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? Bài giải:
Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: a, 21 x 3 : 9 = b, 526 + 20 x 4 =
Đề số 12) Bài 1: ( 2 điểm) a) Đếm thêm rồi viết tiếp 12 số thích hơp vào chỗ chấm: 23 ; 39 ; 35 ; ……;…….;………; 13 ; 17 ; 21 ;… ;……;…….;
13 ; 20 ; 27 ;…….;…….;………; 26 ; 35 ; 44 ;… ;……;…….;
b) Điền số thích hợp vào ô trống: gấp 4 lần giảm 3 lần Bài 2: Tính: ( 2 điểm) 7 x 6 = …… 54 : 6 = …… 7x 8 = …… 64 : 8 = ……
6 x 4 = …… 48 : 8 = …… 9 x 6= …… 81 : 9 = ……
Bài 3: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) 52 x 6 105 x 5 96 : 3 852 : 4 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 4: Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông (1 điểm) a) Tên cạnh các góc vuông là:………
b) Tên cạnh các góc không vuông là:………
A B
Trang 18D C
Bài 5: Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm)
a) 123 x 2 : 3 = b) 80 + 38 : 2 =
……… ……… ………
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 1 điểm) a) 14 của 12 giờ là :
A 3 giờ B 6 giờ C 8 giờ
b) Chu vi của hình vuông ABCD là :
A 6cm
B 9cm 3cm 3cm C 12cm
c) Đồng hồ chỉ:
A 1 giờ 50 phút B 2 giờ 50 phút C 10 giờ 10 phút d) Đổi đơn vị đo 2 dam = ? m A 2 m B 20 m C 200 m
.Bài 7: Giải toán : (1 điểm) a) Huệ cắt được 8 bông hoa, Hồng cắt được gấp 4 lần số bông hoa của Huệ Hỏi Hồng cắt được bao nhiêu bông hoa ? Giải
b) Một cửa hàng có 186 máy bơm, người ta đã bán 61 số máy bơm đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm ?
Giải
Đề số 13)
Phần I : Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước phương án trả lời đúng:
Câu 2: 52 hm : 2 = ?
A 24 hm B 26 hm C 26 dm D 24 dam
Câu 3: Tìm x , biết: x – 10 = 218 x 4
A x= 648 B x = 882 C x = 842 D x = 578
Câu 4: Tìm y, biết : 25 : y = 7 (dư 4)
A y = 7 B y = 4 C y = 3 D y = 2
Câu 5: Xếp 35 quả cam vào các đĩa, mỗi đĩa nhiều nhất 6 quả Hỏi phải dùng ít nhất mấy cái đĩa?
A 5 đĩa B 6 đĩa C 7 đĩa D 8 đĩa
Câu 6: Mẹ mua về 6 kg gạo nếp và mua số gạo tẻ gấp đôi số gạo nếp Hỏi mẹ mua về tất
cả bao nhiêu ki-lô- gam gạo?