Kỹ năng cần đạt: Viết cấu tạo & gọi tên một số amin cụ thể Cấu tạo Gọi tên; Viết CTCT các đp amin có số C4 & gọi tên; So sánh tính bazơ một số amin; nhận biết amin; tính khối lượng [r]
Trang 12CHƯƠNG 3 AMIN–AMINO AXIT–PEPTIT–PROTEIN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM
Kiến thức HS cần có: Cấu tạo phân tử, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế & gốc_chức); TCHH
điển hình (tính bazơ & pư thế brom vào nhân thơm; Đặc điểm cấu tạo của amino axit; TCHH của amino axit: tính lưỡng tính, pư este hóa, pư trùng ngưng của & -amino axit ; Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit & protein; TCHH của peptit & protein: pư thủy phân, pư màu biure.
Kỹ năng cần đạt: Viết cấu tạo & gọi tên một số amin cụ thể (Cấu tạo Gọi tên); Viết CTCT các đp amin có số
C4 & gọi tên; So sánh tính bazơ một số amin; nhận biết amin; tính khối lượng amin trong pư với axit hoặc với brom; Xác định cấu tạo amin dựa vào pư tạo muối; Viết cấu tạo & gọi tên một số amino axit cụ thể (Cấu tạo Gọi tên); Viết CTCT các đp amino axit có số C 3 & gọi tên; nhận biết amino axit; tính khối lượng amino axit trong pư với axit hoặc với bazơ; Xác định cấu tạo amino axit dựa vào pư tạo muối hoặc sự đốt cháy ; Viết CTCT một số peptit, đipeptit, tripeptit;Viết PTHH của pư thủy phân các peptit vừa viết; tính số mắt xích -amino axit trong phân tử peptit hoặc protein.
TÓM TẮT LÝ THUYẾT PHẦN AMIN
thu được amin, tương ứng ta được amin bậc 1, 2, 3
Cấu tạo
R – NH 2 (amin bậc 1) CH 3 NH 2 : metylamin (đồng đẳng C n H 2n+3 N)
C6H5NH2 : anilin (amin thơm)
R-NH-R’ (amin bậc 2) ; (R) 3 N (amin bậc 3)
Tên gọi
- Tên gốc – chức: Tên các gốc hiđrocacbon + amin
CH3CH2CH2NH2 propylamin
CH3CH(NH2)CH3 isopropylamin
- Tên thay thế: Tên mạch cacbon chính – vị trí nhóm NH2 – amin
CH3CH2CH2NH2 propan -1- amin
CH3CH(NH2)CH3 propan -2- amin
Tính chất
vật lí
- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là chất khí; nhiệt
độ sôi tăng dần và độ tan/nước giảm dần theo chiều tăng của PTK
- Các amin đều độc.
Tính chất
hoá học
Tính bazơ
- Các amin tan nhiều trong nước; làm quỳ tím hoá xanh
CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH
Anilin không làm quỳ tím hoá xanh Tính bazơ rất yếu.
- Tác dụng với axit:
CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl (metyl amoni clorua)
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua)
So sánh lực bazơ:
(C6H5)2NH< C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
amin thơm ankyl amin
Ngoài ra anilin còn có phản ứng thế vào vòng benzen:
C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr
2,4,6-tribrom anilin (trắng)
*Ban KHTN:
Phản ứng với axit nitrơ:
- Amin bậc I: C 2 H 5 NH 2 + HONO g C 2 H 5 OH + N 2 + H 2 O
- Đối với amin thơm bậc 1:
C 6 H 5 NH 2 + HONO + HCl g C 6 H 5 +¿Cl−
N2¿ + 2H 2 O (benzenđiazoni clorua)
Phản ứng ankyl hoá amin
C 2 H 5 NH 2 + CH 3 I g C 2 H 5 NHCH 3 + HI
Điều chế Thay thế nguyên tử H của phân tử amoniac:
(CH 3 ) 3 N
Khử hợp chất nitro :
Trang 2C6H5NO2 + 6H ⃗Fe+HCl , t0 C6H5NH2 + 2H2O
Ứng dụng
nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)
Cấu tạo
Tên gọi
- Công thức chung: R(NH 2 ) x (COOH) y
CH 3 – CH – COOH Axit - amino propionic (alanin)
|
NH 2
H 2 N-CH 2 -COOH Axit amino axetic (glixin)
HOOC – CH 2 – CH 2 – CH – COOH
|
NH 2
Axit - aminoglutaric (axit glutamic)
Tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực: H 2 N-R-COOH H 3 N + -R-COO
Tính chất
hoá học
Tính chất lưỡng tính: tác dụng với axit và bazơ
H2N-CH2COOH + NaOH H2N-CH2COONa + H2O
H2N-CH2COOH + HCl ClH3N-CH2COOH
Tính axit – bazơ của dung dịch các aminoaxit:
Dung dịch của các aminoaxit làm quỳ tím đổi màu tuỳ theo số nhóm
NH2 hoặc COOH
+ Nếu x = y : dd không làm đổi màu quỳ tím
+ Nếu x < y : dd làm quỳ tím hoá đỏ
+ Nếu x > y : dd làm quỳ tím hoá xanh
Phản ứng của nhóm COOH: phản ứng este hoá:
H2N-CH2COOH + C2H5OH HCl H2N-CH2COOC2H5 + H2O
Phản ứng trùng ngưng:
n H2N-[CH2]5COOH t -(- NH–[CH2]5-CO-)n- + n H2O
Ứng dụng
Định nghĩa Peptit: là hợp chất có từ 2 đến 50 gốc bởi các liên kết peptit –NH-CO – tương ứng ta có đipeptit, tripeptit,…-amino axit liên kết với nhau
Cấu tạo
Tên gọi
* Tên của các peptit: ghép tên gốc axyl của các α -amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên)
Thí dụ:
CH3 CH(CH3)2
glyxylalanylvalin (Gly-Ala-Val)
Đồng phân
* Phân tử peptit chứa n gốc -amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit là n!
Thí dụ: tripeptit được tạo thành từ 3 -amino axit A, B, C sẽ có 6 đồng phân
Định nghĩa
Protein: là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục
nghìn đến vài triệu
Thí dụ: lòng trắng trứng, máu, thịt…
Tính chất
vật lí
Trang 3Tính chất
hoá học
- Peptit và protein đều có phản ứng thuỷ phân:
0
H t
0
H t
| | H 2 N-CH(R 1 )-COOH+H 2 N-CH(R 2 )-COOH+
R 1 R 2 - Peptit có từ 2 nhóm peptit trở lên và protein có phản ứng màu biure: phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím Bài tập 1 Viết CTCT các đồng phân amin có CTPT C 2 H 7 N, C 3 H 9 N, C 4 H 11 N gọi tên Amin bậc 1 Amin bậc 2 Amin bậc 3 Tổng C 2 H 7 N (M=45) 1 ………
………
1 ……….
……….
2 C 3 H 9 N (M=59) 2 ………
………
………
………
1 ……….
………
………
………
1 …………
…………
…………
…………
4 C 4 H 11 N (M=73) 4 ………
………
………
………
3 ……….
………
………
Bài tập 2 So sánh tính bazơ của một số aminAmin thơm < NH 3 < ankyl amin
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT
CHỦ ĐỀ 1 AMIN: CẤU TẠO – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
3.1.(2008 – lần 1) Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:
3.2. (2007 – lần 1) Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
3.3. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là:
3.4 Số đồng phân bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
3.5. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
3.6. (2008 – lần 2) Anilin có công thức là
3.7 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
3.8 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
A Metyletymin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
3.9 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?
Trang 43.10 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
A H2N- [CH2]6− NH2 B CH3-CH (CH3)−NH2
3.11 Trong các amin sau:
Amin bậc 1 là :
3.12 Chất nào là amin bậc II?
3.13 Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
3.14 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3 B (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
3.15 Etylmetylamin có công thức phân tử là
A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3 C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3
CHỦ ĐỀ 2 AMIN: TÍNH CHẤT
3.16 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
3.17 (2007 lần 1) Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
3.18 (2008 – lần 1 PB) Dung dịch Metylamin trong nước làm
C Phenolphtalein hóa xanh D Phenolphtalein không đổi màu
3.19 (2009-GDTX) cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) trong dãy có
lực bazơ yếu nhất là:
3.20 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
3.21 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
3.22 (2008 – lần 2) Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
3.23 Cho các chất phenylamin, metylamin, axit axetiC Dung dịch chất nào làm đổimàu quỳ tím
sang xanh ?
3.24 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là ?
3.25 Dãy gồm các chất đều có thể làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A Anilin, metylamin, amoniac B Amoni clorua, metylamin, natri hidroxit
C Anilin, amoniac, natri droxit D Metylamin, amoniac, natri axetat
3.26 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
3.27 Anilin (C6H5NH2) và Phenol (C6H5OH) đều có phản ứng?
3.28 Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu đỏ.?
3.29 Chất nào sau đây không tác dụng với anilin ?
3.30 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?
3.31 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím B Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3
Trang 5C Amin nào cũng có tính bazơ D C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.
3.32 Nguyên nhân chủ yếu làm cho etylamin có nhiệt độ sôi cao hơn so với butam ?
A Etylamin có khối lượng phân tử thấp hơn B Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hidro giữa các phân tử
C Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hidro với các phân tử H2O D Etylamin có khối lượng phân
tử cao hơn
3.33 Chia ra phát biểu sai khi nói về anilin
A Tan vô hạn trong nước B Có tính bazơ yếu hơn NH3
C tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng D Ở thể lỏng trong điều kiện thường
3.34 Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?
X và Y lần lượt là:
3.36 Nếu chỉ dùng một ít dung dịch brom sẽ không phân biệt được hai dung dịch nào dưới đây?
A Anilin và xiclohexylamin B Anilin và benzen
3.37 Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaCl
3.38 Nhận định nào sau đây không đúng:
A Các amin đều có khả năng nhận proton B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.D Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
3.39 Dung dịch Metylamin không tác dụng với chất nào sau đây ?
A dung dịch HCl B Dung dịch Br2 C Dung dịch FeCl3 D HNO2
3.40 Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
3.41 Hóa chất dùng để phân biệt phenol và anilin là:
3.42 Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hóa chất nào ?
3.43 Amin không tan trong nước là:
CHỦ ĐỀ 3 AMINOAXIT
3.44 (2008 – lần 1 PB) Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử :
A Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B Chỉ chứa nhóm amimo
C Chỉ chứa nhóm cacboxyl D Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
3.45 (2009-GDTX) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch.
3.46 (2007 – lần 1) Cho các phản ứng:
H3N+-CH2-COOHCl-H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A Có tính chất lưỡng tính B Chỉ có tính axit
C Chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
3.47 (2008 – lần 1 PB) chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:
3.48 (2008 – lần 1 PB) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được
với CH3NH2 ?
3.49 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:
Trang 63.50 Có bao nhiêu amino axit có công thức phân tử C3H7O2N ?
3.51 Số đồng phân amino axit của C3H7O2N là:
3.52 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH ?
A Axit 2 – aminopropanoic B Axit α -aminoproponic
3.53 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH ?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin
C Axit 2 – amino-3-metylbutanoic D Axit α -aminoisovaleriC
3.54 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
3.55 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A Glyxin (CH2NH2-COOH)
B Lysin (H2NCH2)3CH(NH2)-COOH)
C Natriphenolat (C6H5ONa)
D Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
3.56 Phân tử amoni 2-aminopropanoat (CH3-CH(NH2)-COONH4) phản ứng được với nhóm chất
nào dưới đây?
3.57 Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
3.58 Axit aminoaxetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ)?
A C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2 B HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 D C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
3.59 Glyxin không tác dụng với
3.60 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc
thử là:
CHỦ ĐỀ 4: PEPTIT VÀ PROTEIN
3.61 Tripeptit là hợp chất ?
A Mà mỗi phân tử có 3 liên kết pepit
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α -aminoaxit
3.62 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
3.63 Từ glyxin (Gly) và alamin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
3.64 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
A α -aminoaxit B β -amino axit C Axit cacboxylic D este
3.65 Từ ba α -amino axit X, Y, Z, có thể tạo bao nhiêu đipeptit cấu tạo bởi hai amino axit khác nhau ?
3.66 Số đồng phảm tripetit có chứa gốc của cả glyxin và alamin là:
3.67 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là protein luôn:
A Có nguyên tố nitơ trong phân tử B Có nhóm chức –OH trong phân tử
Trang 7C Có khối lượng phân tử lớn hơn D là chất hữu cơ no.
3.68 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử đipetit có hai liên kết peptit
B Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α -amino axit
D Trong phân tử peptit mạch hở, chứa n gốc α -amino axit., số liên kết peptit bằng n-1
3.69 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dd NaCl
3.70 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN
CHỦ ĐỀ 5: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN TỪ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
3.71 Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của
amin tương ứng là:
3.72 Hợp chất X gồm các nguyên tốt C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3: 1: 4: 7
Biết X có 2 nguyên tử N Công thức phân tử của X là
3.73 X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác
dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có số đồng phân là:
CHỦ ĐỀ 6: PHẢN ỨNG CHÁY HAY OXI HÓA HOÀN TOÀN
3.74 (2008 – lần 2) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa
V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là:
3.75 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3CH2) Sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của
3.76 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam
H2O Công thức phân tử của X là:
3.77 Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit A là:
3.78 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit X (có một nhóm NH2) thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25
mol H2O và 1,12 lít (đktc) một khí trơ Công thức phân tử của X là:
3.79 Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X thu được 6,72 kít CO2 Công
thức phân tử của X là :
3.80 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X cần 10,98 lít O2 (đktc) Công
thức phân tử của X là:
3.81 Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của
amin đó là:
CHỦ ĐỀ 7: PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ
3.82 (2009- GDTX) cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối
phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là:
3.83 (2007 – lần 1) Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng
muối (C2H5NH3Cl) thu được là (cho H = 1, C = 12, N = 14)
3.84 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
Trang 8A 11,95 gam B 12,96 gam C 12,59 gam D 11,85 gam
3.85 Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối
(C3H7NH3Cl) thu được là (cho H = 1, C = 12 N = 14)
3.86 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã
phản ứng là:
3.87 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của
3.88 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100 ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (cho H = 1; C = 12, N = 14)
3.89 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35,5)
3.90 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau
phản ứng, khối lượng muối thu được là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
3.91 Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam
muối Khối lượng HCl phải dùng là:
3.92 Cho 3,04 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 5,96 gam muối.
Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là:
3.93 Cho 13,5 gam ankylamin X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủA
Ankyamin X là :
3.94 Biết rằng 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản
ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là:
3.95 Trung hòa 50 ml dung dịch metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không
thay đổi Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là:
3.96 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 11,1 gam muối
Giá trị của m là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)