Tập hợp N Vận dụng các số tự nhiên công thức nhân và 12 tiết chia lũy thừa cùng cơ số.. Vận dụng được các lũy thừa để tìm x..[r]
Trang 1
Tiết 17: KIỂM TRA
I – MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :
- Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết
- Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
2.Kĩ năng:
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
3.Thái độ:
- Cĩ ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ, tích cực làm bài
II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Chuẩn bị của GV : Ma trận + Đề kiểm tra
2 Chuẩn bị của HS : Ơn tập kiến thức và dụng cụ học tập
III-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độcao
1 Khái niệm
về tập tập hợp,
phần tử (5 tiết)
Biết số Phần tử của tập hợp
Biết cách viết tập hợpbằng cách liệt kê.
Biết số Phần tử của tập hợp
Số câu
Số điểm
1 0,5
2 2
1 0,5
4 3
2 Tập hợp N
các số tự nhiên
(12 tiết)
Vận dụng cơng thức nhân và chia lũy thừa cùng
cơ số.
Tính được một lũy thừa
Vận dụng được các phép tính
để tìm x
Vận dụng được các
lũy thừa để tìm x
Vận dụng được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các
số tự nhiên
để tính tốn
Vận dụng được các
lũy thừa để tìm x
Số câu
Số điểm
2 1
2 1
2 2
1 0,5
1 2
1 0,5
9 7
Tổng số câu
Tổng số điểm
5 3,5
5 3,5
3 3
13 10
IV.ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 2A.Phần trắc nghiệm(4điểm): Khoanh tròn kết quả đúng các chữ cái đứng ở đầu câu:
Câu 1: V iết tập hợp các chữ số của số 1002
A {0} B {1;2} C {1;0;2} D {1;0;0;2}
Câu 2: Tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ? E = {0} A 0 B 1 C Φ D Không có phần tử nào Câu 3: 34 = ? A.3 B.7 C.12 D 81 Câu 4: 53.52 = ? A 5 B 52 C 53 D 55 Câu 5 : 48 : 44 = ? A 4 B 44 C 48 D 412 C â u 6 : 23.42 = ? A 86 B 65 C 26 D 27 Câu7: Tìm số tự nhiên n, biết: 2n = 8 A n = 1 B n = 2 C n = 3 D n = 8
Câu 8 : Tìm số tự nhiên x, biết: x10 = x A.x = 0 B x = 1 C x = 0 hoặc x = 1 D x = 10 B.Phần tự luận:(6 điểm) Câu 1: (2điểm) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a) A = { x N* / x < 6} b) B = { x N / 11 x 15} Cấu 2: (2 điểm) T×m sè tù nhiªn x, biÕt: a) 5(x - 3) =15
b) 156 - ( x + 61) = 82 Cấu 3(2điểm) Thực hiệân phép tính: 12.{39 : [60 - ( 7 + 5 23 )]}
Bài làm:
V.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Trang 3A.Phần trắc nghiệm(4điểm):
B.Phần tự luận:(6 điểm)
Câu 1
(2điểm) a.b B = {11; 12; 13; 14;15} A = { 1; 2; 3; 4; 5 } 1 điểm
1 điểm Câu 2
(2điểm)
a 5(x - 3) =15 ⇒ x - 3 = 3 ⇒ x = 6
b 156 - ( x + 61) = 82 ⇒ x + 61 = 74 ⇒ x = 13
1 điểm
1 điểm
Câu 3
(2điểm)
12.{39 : [60 - ( 7 + 5 23 )]} = 12.{39 : [60 - 47]}
= 12.{39 : 13} = 12 3 = 36 1 điểm
1 điểm
VI.BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM:
Lớp Sĩ số Vắng
Điểm < 2 2< 5 5< 7 7 < 9 9 - 10 Trên TB Ghi chú
VII.RÚT KINH NGHIỆM: