HƯỚNG DẪN HỌC TẬP1.. Chuẩn bị tiết học sau: Luyện tập Xem trước các bài tập trang 39 SGK.
Trang 1DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 , CHO 5
Trang 21/ Phát biểu tính chất 1 về:
Tính chất chia hết của một tổng?
HS1
2/ Cho tổng: A = 10 + x
với x là số tự nhiên có một chữ số
Tìm x, để số A chia hết cho 2 ?
1/ Phát biểu tính chất 1 về:
Tính chất chia hết của một tổng? HS2
2/ Cho tổng: A = 10 + x với x là số tự nhiên có một chữ số Tìm x, để số A chia hết cho 5 ?
Trang 31/ Phát biểu.
HS1
2/ Xét tổng: A = 10 + x
2 M
Ta có: 10
Do đó, để A thì x M 2 M 2
mà x ∈ { 0;1; 2;3;4;5;6;7;8;9 }
Nên x ={ 0;2;4;6;8 }
1/ Phát biểu
HS2
2/ Xét tổng: A = 10 + x
5 M
Ta có: 10
5
M
mà x ∈{ 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9}
Nên x = { }0;5
Do đó, để A thì x M 5
Trang 41 Nhận xét mở đầu:
Các số có chữ số tận
cùng là 0 đều chia hết
cho 2 và chia hết cho 5.
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng
là các chữ số chẵn thì chia
hết cho 2 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 2.
Các số không chia hết cho 2 là:
1437 ; 895
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2 ?
?1
328 ; 1437 ; 895 ;
1234
Trả lời:
Các số chia hết cho 2 là: 328 ; 1234
Trang 51 Nhận xét mở đầu:
Các số có chữ số tận
cùng là 0 đều chia hết
cho 2 và chia hết cho 5.
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng
là các chữ số chẵn thì chia
hết cho 2 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 2.
(sgk/tr.37)
?1
Bài tập vận dụng:
Cho số n = 43*
Hãy tìm chữ số *, để số n chia hết cho 2? không chia hết cho 2?
Trang 61 Nhận xét mở đầu:
Các số có chữ số tận
cùng là 0 đều chia hết cho
2 và chia hết cho 5.
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng
là các chữ số chẵn thì chia
hết cho 2 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 2.
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho
5 và chỉ những số đó mới
chia hết cho 5.
Cho số n = 37*
Hãy tìm chữ số *, để số n chia hết cho 5?
?2
Trang 7e) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5?
e) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là: 2141 d) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 4620
b) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 234
c) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là 1345
c) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
a) Số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?
a) Số chia hết cho 2 là: 4620; 234
Số chia hết cho 5 là: 4620; 1345
Bài tập 92 (sgk/tr.38):
Cho các số: 2141; 1345; 4620; 234 Trong các số đó:
d) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
1 Nhận xét mở đầu:
Các số có chữ số tận
cùng là 0 đều chia hết
cho 2 và chia hết cho 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận
cùng là các chữ số chẵn
thì chia hết cho 2 và chỉ
những số đó mới chia hết
cho 2
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận
cùng là 0 hoặc 5 thì chia
hết cho 5 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 5
Trang 8HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1 Kiến thức:
- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2; chia hết cho 5; chia hết cho cả 2 và 5
2 Bài tập: + Bài 91; 93; 94 (sgk/tr.38)
+ Bài 128; 131 (sbt/tr.18)
…;
3 Chuẩn bị tiết học sau: Luyện tập
Xem trước các bài tập trang 39 (SGK)