ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 60 phút không kể giao đề I- MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA: * Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trìn[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút ( không kể giao đề)
I- MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
* Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình
Toán lớp 8 từ tuần 20 đến tuần 34 (Phần đại số và hình học):
1/ Kiến thức: - Biết định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ.
- Biết công thức tính diện tích của hình lăng trụ đứng
2/ Kĩ năng: - Nắm vững cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và bất phương
trình bậc nhất một ẩn
- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng, kĩ năng vận dụng kết quả hai tam giác đồng dạng để tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh đẳng thức suy ra từ tỉ số đồng dạng
3/ Thái độ: - Cẩn thận , chính xác
- Biết tự nhận xét đánh giá kết quả học tập và có hướng phấn đấu tiếp
* Qua việc kiểm tra đánh giá nhằm giúp giáo viên nắm được thực trạng việc dạy - học của mình và mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh để định hướng và đề ra giải pháp nâng cao chất lượng dạy - học
II- HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra tự luận hoàn toàn.
Trang 2III- THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp
độ
Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương trình
bậc nhất một ẩn,
phương trình chứa
ẩn ở mẫu, bất
phương trình bậc
nhất một ẩn, giải
bài toán bằng cách
lập phương trình
(12t)
- Biết định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
- Nắm vững cách giải phương trình chứa chứa ẩn ở mẫu và bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Vận dụng tốt các kiến thức để lập phương trình
và giải phương trình lập được
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Số câu: 3
Số điểm: 3,0
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 5 6,0 điểm
= 60 %
2 Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác, diện tích
xung quanh của
hình lăng trụ đứng
(8t )
- Biết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Hiểu rõ các trường hợp đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Vận dụng linh hoạt kết quả 2 tam giác đồng dạng để tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh đẳng thức suy
ra từ tỉ số đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 4 4,0 điểm
= 40 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:2
Số điểm:2,0
= 20 %
Số câu: 4
Số điểm: 4,0
= 40 %
Số câu: 3
Số điểm: 4,0 = 40 %
Số câu: 9
10 điểm
100 %
Trang 3IV./ NỘI DUNG ĐỀ:
I/ LÝ THUYẾT (2 ĐIỂM):
Câu 1 (1 điểm): Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ minh hoạ Câu 2 (1 điểm): Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng (có chú
thích) Áp dụng: Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng
có chu vi bằng 50cm và chiều cao là 8cm
II/ BÀI TẬP (8 ĐIỂM):
Câu 3 (2 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ 2 - 5x 17 b/ > c/ + 1 =
Câu 4 (2 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó
đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng
đường AB
Câu 5 (2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm Kẻ AH BD (H BD)
a/ Chứng minh rằng: AHB BCD
b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
V - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – TOÁN 8
I
Câu 1
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0, được gọi là
Câu 2
Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là: Sxq = 2p.h,
trong đó p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao hình lằng trụ đứng
Áp dụng: Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng có chu vi bằng
50cm và chiều cao là 8cm là: Sxq = 2p.h = 50 8 = 400 (cm2)
0,5
0,5
II
Câu 3
c/ + 1 = (3) ĐKXĐ: x ≠ 1
(3) 2x - 1 + 1 (x - 1) = 1 2x - 1 + x - 1 - 1 = 0 3x = 3 x = 1
(KTMĐK)
Vậy pt (3) vô nghiệm
0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25
0,5 0,25
Câu 4
Gọi x (km) là quãng đường AB, x > 0.
Thời gian xe máy đi từ A đến B là: (h)
0,25
a/ 2 - 5x 17 (1)
- 5x 17 - 2
- 5x 15
x 15 : (-5)
x -3
Vậy nghiệm của pt (1) là: x -3
b/ > (2)
5 (4x - 5) > 3 (7 - x) 20x - 25 > 21 - 3x 23x > 46 x > 2 Vậy nghiệm của pt (2) là: x > 2
Trang 4Thời gian xe máy đi từ B về A là: (h)
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 20’ =
1
3 (h) nên ta có phương trình:
- =
1 3
Giải phương trình trên ta được: 6x – 5x = 50 x = 50 (nhận)
Vậy quãng đường AB dài 50 km
0,5 0,25
0,25 0,5 0,25
Câu 5
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
a/ Xét vAHB và vBCD có:
A ^B H =B ^ D C (so le trong do ABCD là hình chữ nhật)
Vậy vAHB vBCD (gn)
b/ Từ vAHB vBCD ( cmt ) =
AH = = = = 7,2
Vậy độ dài đoạn thẳng AH bằng 7,2 cm
c/ Ta có AHD DCB (g - g)
= HD BD = AD BC (đpcm)
0,5
0,5 0,5
0,5
0,5 0,5
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được hưởng điểm tối đa.
9 12
H
C D