Người chấm thi……….
Trang 1Trường: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Lớp: MÔN TOÁN– KHỐI 2
Họ và tên: Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của GV Người coi thi………
Người chấm thi………
Đề: Câu 1: Viết các số sau : (1 điểm) - Một trăm linh bảy : …………
- Bốn trăm mười hai : …………
- Sáu trăm ba mươi tư :…………
- Chín trăm năm mươi lăm:………
Câu 2: (1 điểm) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé : 372 ; 380 ; 394 ; 369 A 369 ; 394 ; 380 ; 372 B 394 ; 380 ; 372 ; 369 ……… ………
Câu 3: Tính nhẩm (1 điểm) 400 + 300 = 800 – 200 = 4 x 5 = 35 : 5 = Câu 4: Đặt tính rồi tính (2 điểm) 64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 5: Tìm x : ( 1 điểm) X : 4 = 3 25 : x = 5 ……… ………
……… ………
……… ………
Trang 2Câu 6: Tính ( 2 điểm)
24 + 16 – 26 =………… 3 x 6 : 2 = ………
=………… = ………
Câu 7: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : A 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác C 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác Câu 8: Bài toán (1 điểm) Có 45 kg gạo chia đều vào các túi , mỗi túi chứa 5 kg Hỏi có bao nhiêu túi gạo ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 2
Câu 1: (1 điểm).Viết đúng mỗi số được 0, 25 điểm
107 ; 634 ; 412 ; 955
Câu 2: (1 điểm) Khoanh đúng ý B
Câu 3: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0, 25 điểm
400 + 300 = 700 800 – 200 = 600
4 x 8 = 32 35 : 5 = 7
Câu 4: (2 điểm).Đặt tính rồi tính mỗi phép tính đúng 0, 5 điểm
64 94 318 784
+ 27 75 + 141 403
91 19 459 381
Câu 5: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0, 5 điểm
X : 4 = 3 25 : x = 5
x = 3 x 4 x = 25 : 5
x = 12 x = 5
Câu 6: (2 điểm) Tính đúng mỗi bài được 1 điểm
24 + 16 – 26 = 40 – 26 3 x 6 : 2 = 18 : 2
= 14 = 9
Câu 7: (1 điểm) Khoanh đúng ý C: 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác Câu 8: (1 điểm)
Bài giải
Số túi gạo có là : (0,25 điểm)
45 : 5 = 9 (túi) (0,5 điểm) Đáp số : 9 túi gạo (0,25 điểm)