1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án

21 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 696,43 KB
File đính kèm Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán có đáp án.rar (641 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm và tự luận có đáp ánCâu 1: Phát biểu nào sau đây là một trong những nhiệm vụ của kế toán ?A. Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị nghiệp vụ kinh tế, tài chính.B. Phản ánh rõ ràng, dễ hiễu và chính xác thông tin, số liệu kế toán.C. Cung cấp thông tin, số liệu kế toán theo quy định của pháp luật.D. Phản ánh kịp thời, đúng thời gian theo quy định thông tin, số liệu kế toán.ANSWER: CCâu 2: Tiêu chuẩn nào sau đây được xem là tài sản cố định ?A. Chắc chắc thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.B. Có thời gian sử dụng trên một năm.C. Nguyên giá tài sản phải cps giá trị từ 20.000.000 đồng.D. Cả A và B đúng.ANSWER: DCâu 3: Theo khài niệm kế toán, có bao nhiêu yêu cầu kế toán ?A. 8 yêu cầu.B. 7 yêu cầu.C. 5 yêu cầu.D. 6 yêu cầu.ANSWER: DCâu 4: Xác định đơn giá nhập thực tế sau các nghiệp vụ sau:Doanh nghiệp mua nhập kho 100.000 kg nguyên liệu chính, giá mua chưa có thuế VAT là 10đkg, thuế suất VAT 10%, chưa thanh toán cho người bán. Chi phí vận chuyển bốc vác chi bằng tiền mặt 100.000 đồng.A. 13đkgB. 11đkgC. 10đkgD. 12đkgANSWER: BCâu 5: Kì kế toán được tính theo tháng, nếu một doanh nghiệp mở sổ vào ngày 01012019 thì sẽ khóa sổ vào ngày nào ?A. Ngày 01012020.B. Ngày 31012020.C. Ngày 31012019.D. Ngày 01012019

Trang 1

Nguyên Lý Kế Toán

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

KHOA KINH TẾ

BỘ MÔN KẾ TOÁN – KIỀM TOÁN

Biên soạn bởi: Nhóm sinh viên K46

Trang 2

Nguyên Lý Kế Toán

Yêu cầu 1: Nhóm sinh viên lập 30 câu hỏi trắc nghiệm có liên quan đến 7 chương của môn học có kèm đáp án

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là một trong những nhiệm vụ của kế toán ?

A Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và

giá trị nghiệp vụ kinh tế, tài chính

B Phản ánh rõ ràng, dễ hiễu và chính xác thông tin, số liệu kế toán

C Cung cấp thông tin, số liệu kế toán theo quy định của pháp luật

D Phản ánh kịp thời, đúng thời gian theo quy định thông tin, số liệu kế toán ANSWER: C

Câu 2: Tiêu chuẩn nào sau đây được xem là tài sản cố định ?

A Chắc chắc thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

B Có thời gian sử dụng trên một năm

C Nguyên giá tài sản phải cps giá trị từ 20.000.000 đồng

Câu 4: Xác định đơn giá nhập thực tế sau các nghiệp vụ sau:

Doanh nghiệp mua nhập kho 100.000 kg nguyên liệu chính, giá mua chưa có thuế VAT là 10đ/kg, thuế suất VAT 10%, chưa thanh toán cho người bán Chi

phí vận chuyển bốc vác chi bằng tiền mặt 100.000 đồng

Câu 5: Kì kế toán được tính theo tháng, nếu một doanh nghiệp mở sổ vào ngày

01/01/2019 thì sẽ khóa sổ vào ngày nào ?

A Ngày 01/01/2020

B Ngày 31/01/2020

C Ngày 31/01/2019

D Ngày 01/01/2019

Trang 3

Nguyên Lý Kế Toán

ANSWER: C

Câu 6: Tại một công ty có các thông tin về tài sản và nguổn vốn vào ngày

01/01/2018 như sau, hãy xác định quỹ khen thưởng phúc lợi ?

lợi

X

Câu 7: Nguyên giá của tài sản cố định là ?

A Toàn bộ các chi phí thực tế mà DN phải bỏ ra để có được TSCĐ tính đến thời

điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

B Toàn bộ các tài sản thực tế mà DN phải bỏ ra để có được TSCĐ tính đến thời

điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

C Toàn bộ các chi phí thực tế mà cá nhân phải bỏ ra để có được TSCĐ tính đến

thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

D Toàn bộ các chi phí thực tế mà DN phải bỏ ra để có được TSCĐ tính đến thời

điểm đưa nguồn vốn đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

ANSWSER: A

Câu 8: Tính tổng giá trị xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước

(FIFO)

I Bắp khô tồn kho đầu tháng 11/2019: 3500 kg (20.000 đồng/kg)

II Trong tháng có nghiệp vụ phát sinh như sau:

 Ngày 05/11/2019 doanh nghiệp mua nhập 4000 kg bắp khô tại vườn với giá 25.000 đồng/kg, chi phí vận chuyển đến doanh nghiệp là 1.500.000 đồng, tất cả được trả bằng tiền mặt

 Ngày 10/11/2019 xuất kho bắp khô với số lượng 5000 kg

A ΣGTXK = 45.602.500 đồng

B ΣGTXK = 45.062.500 đồng

C ΣGTXK = 45.260.500 đồng

D ΣGTXK = 45.026.500 đồng

Trang 4

Nguyên Lý Kế Toán

ANSWER: B

Câu 9: Kế toán có chức năng ?

A Thông tin và hoạch định

B Thông tin và kiểm tra

C Hoạch định và kiểm tra

D Hoạch định và dự báo

ANSWER: B

Câu 10 : Doanh nghiệp trả lương cho nhân viên như sau:

 Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất ra sản phẩm là 50.000 đồng

 Tiền lương của công nhân quản lý phân xưởng là 45.000 đồng

 Tiền lương nhân viên bán hàng là 55.000 đồng

Định khoản nào sau đây phù hợp ?

Câu 11: Ngày 10/12/2019 Công ty VinGo mua nhập kho 2.000 tấn gạo phục vụ

cho sản xuất bánh gạo, vào thời điểm đó gạo có giá 8.000 đồng/kg được trả bằng tiền gửi ngân hàng (khi ghi sổ, kế toán ghi số tiền công ty đã mua 20.000 tấn)

Hãy định khoản và điều chỉnh lại bằng bút toán đỏ ?

Trang 5

Câu 12: Tại một Công ty trong quá trình nhập kho thành phẩm phát hiện thành

phẩm kém chất lượng Phế liệu thu hồi trên dây chuyền nhập kho với giá trị được ghi nhận 2.000.000 đồng

Câu 13: Trích khấu hao TSCĐ phân phân xương sản xuất 20.500.000 đồng,

quản lý doanh nghiệp 22.000.000 đồng Hãy chọn định khoản phù hợp ?

A Nợ TK 641 – 20.500.000

Trang 6

Câu 14: Kết cấu các tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp ?

A Nhóm tài khoản tài sản, nguồn vốn

B Nhóm tài khoản tài sản, nguồn vốn, doanh thu, thu nhập

C Nhóm tài khoản tài sản, nguồn vốn, doanh thu, thu nhập, chi phí

D Nhóm tài khoản tài sản, nguồn vốn, doanh thu, thu nhập, chi phí và xác định

kết quả kinh doanh

ANSWER: D

Câu 15: Công Ty X xuất kho 300 thành phẩm, đơn giá xuất kho 20.000

đồng/thành phẩm đem gửi đại lý Giá bán chưa thuế là 25.000 đồng/thành phẩm, thuế VAT 10% Hãy chọn định khoản phù hợp với nghiệp vụ trên ?

Câu 16: Các tài khoản sau: Chi phí nhân viên phân xưởng, chi phí bán hàng, chi

phí quản lí doanh nghiệp Ứng với các số hiệu tài khoản nào sau đây ?

Trang 7

Nguyên Lý Kế Toán

Câu 17: Doanh nghiệp A có tình hình trong kỳ như sau:

I Vật liệu tồn kho đầu tháng 04/200x là 10.000kg x 10.500 đồng/kg

II Trong tháng có phát sinh một số nghiệp vụ:

1 Chi tiền mặt đưa cho nhân viên đi mua nguyên vật liệu (lô hàng 1):

Câu 18: Hãy chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ sau:

Tiền điện, nước phải trả cho phân xưởng sản xuất là 7.700, trong đó thuế suất VAT là 10%, chưa thanh toán cho nhà cung cấp điện, nước

 Số dư tiền gửi ngân hàng cuối tháng 02/2019 là 50.000 đồng

 Ngày 10/03/2019 Cty mua nguyên liệu 100.000 đồng trả bằng tiền gửi ngân hàng

 Ngày 13/03/2019 Công ty dùng tiển gửi ngân hàng dể trả nợ người bán 30.000 đồng

 Ngày 20/03/2019 khách hàng trả nợ cho Cty 150.000 đồng bằng hình thức chuyển khoản

Trang 8

SDCK: 70.000

SDĐK: 50.000

100.000 30.000 150.000

SDCK: 70.000

SDĐK: 50.000

100.000 30.000

SDCK: 70.000

Trang 9

Nguyên lý kế toán

ANSWER: A Câu 20: Doanh nghiệp in biển quảng cáo được Nhà nước cấp vốn đầu tư chủ sở

hữu là một chiếc máy in, trị giá của chiếc máy là 100.000.000 đồng Chi phí lắp đặt và vận hành thử là 22.000.000 bao gồm cả thuế VAT, trong đó thuế suất VAT 10% tất cả chi phí được thanh toán bằng tiền mặt Trong các định khoản sau định khoản nào là phù hợp ?

Trang 10

Nguyên lý kế toán

ANSWER: D

Câu 21: Tại một công ty nghiên cứu thị trường đã mua công cụ dụng cụ (máy

tính bảng) phục vụ cho quá trình nghiên cứu thị trường Trong quá trình làm việc

bộ phận quản lý công ty đã báo hỏng trong kỳ cuối do làm rơi, biết công cụ dụng

cụ phân bổ 3 lần Trị giá xuất kho là 60.000.000 đồng, đồng thời trừ lương nhân viên 2.000.000 đồng và thu hồi phế liệu nhập kho là 2.500.000 đồng Định khoản nào sau đây là định khoản phù hợp:

Câu 22: Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 213:

A Bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng

Bên Có: Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm

Số dư bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình hiện có ở doanh nghiệp

B Bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm

Bên Có: Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng

Số dư bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình hiện có ở doanh nghiệp

C Bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng

Bên Có: Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng

Số dư bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình hiện có ở doanh nghiệp

D Bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm

Bên Có: Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm

Trang 11

Câu 25: Chọn định khoản phù hợp với nghiệp vụ chiết khấu sau:

Khách hàng A mua 100 thùng sữa với giá 150.000 đồng/thùng Do khách hàng mua với số lượng lớn nên doanh nghiệp giảm giá theo giá giảm chưa có thuế VAT là 10.000 đồng/thùng, thuế suất VAT 10% trừ vào tiền mặt khách hàng đã thanh toán cho doanh nghiệp

Trang 12

Câu 26: Công Ty sản xuất âm nhạc T.Team mua hai tác phẩm âm nhạc của nhạc

sĩ X trị giá 50.000.000 đồng/tác phẩm, công ty T.Team trả tiền cho nhạc sĩ X bằng cách chuyển khoản Chi phí đăng kí bản quyền và chuyển quyền sở hữu 2.500.000 đồng/tác phẩm được trả bằng tiền mặt, hãy định khoản nghiệp vụ và xác định nguyên giá ?

Câu 27: Cho biết giá trị sản phẩm dở dang đầu kì 2.600.000 đồng, Chi phí sản

xuất phát sinh trong kì 49.350.000 đồng, giá trị sản phẩm dở dang cuối kì

3.500.000 đồng Hãy tính giá thành đơn vị của 1.140 thành phẩm nhập kho ?

Câu 28: Du thuyền Ninh Kiều mua 100 cái bàn với giá mỗi cái bàn 3.050.000

đồng/cái nhằm phục vụ cho việc đãi khách được thanh toán bằng tiền mặt, với thuế suất VAT 5% Chi phí vận chuyển, lắp ráp một bộ (gồm chân bàn và mặt bàn) là 450.000 đồng/bộ, 50% số tiền được thanh toán bẳng tiền gửi ngân hàng,

Trang 13

Câu 29: Kiểm kê hàng hóa phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân 500 sản phẩm,

hội đồng định giá tài sản doanh nghiệp xác định đơn giá hàng hóa này là 20.000 đồng/sp

Trang 14

Nguyên lý kế toán

C Hình thức Nhật ký – Chứng từ

D Hình thức kế toán máy vi tính ANSWER: D

Trang 15

Nguyên lý kế toán

Yêu cầu 2: Nhóm sinh viên soạn thảo một bài tập lớn có liên quan đến nội dung chương 2, chương 3, chương 4, chương 5, chương 6 có kèm đáp án

I Số dư đầu tháng

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Khoản mục Số tiền Khoản mục Số tiền

Tiền gửi ngân hàng 300.000 Dự phòng tổn thất tài

Lợi nhuận chưa phân

hình

1.500.00

0

Số dư đầu kỳ TK 152: 70.000 (bao gồm 2.000 kg)

Số dư đầu kỳ TK 155: 96.000 (bao gồm 2.000 sản phẩm)

Số dư đầu kỳ TK 157: 110.000 (bao gồm 1.000 sản phẩm)

II Hoạt động trong kì

1 Mua 6.000 kg nguyên vật liệu nhập kho đơn giá mua chưa

bao gồm thuế 35/kg, thuế suất VAT 10% chưa trả cho người bán Chi phí vận chuyển phải thanh toán 2/kg, thuế suất VAT 10% được thanh toán bằng chuyển khoản

2 Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 25.000

3 Chi tiền mặt 100.000 mua nhập kho công cụ dung cụ

4 Mua nhập kho 2.500 kg nguyên vật liệu trị giá 90.000 chưa

bao gồm thuế, thuế suất VAT 10% được trả bằng tiền mặt 50%, còn lại chuyển khoản cho người bán

Trang 16

Nguyên lý kế toán

5 Xuất kho 4.000 kg nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm

6 Trích khấu hao TSCĐ phục vụ phân xưởng sản xuất 20.000

và quản lý doanh nghiệp 30.000

7 Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất 50.000,

công nhân quản lý phân xưởng 60.000, quản lí doanh nghiệp 60.000

8 Trích các khoản lương phải cho công nhân đưa vào chi phí

theo quy định (23,5%)

9 Nhận được hóa đơn tiền điện kỳ này bao gồm cả thuế VAT

là 110.000 (thuế VAT 10%) chưa thanh toán cho công ty điện lực, tính vào chi phí phân xưởng sản xuất 50% và công tác bán hàng 50%

10 Xuất kho 5.000 kg nguyên liệu phục vụ cho phân xưởng sản

xuất

11 Nhập kho 10.000 thành phẩm, biết trị giá sản phẩm dở dang

cuối 93.850

12 Hàng gửi đi bán tháng trước 2.000 sản phẩm đã được tiêu

thụ, được thanh toán bằng tiền mặt, đơn giá bán chưa thuế 60/sản phẩm, thuế VAT 10%

13 Xuất kho 5000 sản phẩm đem gửi đại lý giá chưa thuế 60/sản

phẩm, thuế VAT 10% Đại lý được hưởng 5% huê hồng theo giá bán cho số sản phẩm đã bán được

14 Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng 2.000 sản phẩm Đơn

giá chưa thuế 60/sản phẩm, thuế VAT 5%, khách hàng trả bằng tiền mặt

15 Khách hàng trả lại cho doanh nghiệp 200 bị hư hỏng mà

doanh nghiệp đã bán ở nghiệp vụ 14 Doanh nghiệp đã thanh toán tiền lại cho khách hàng bằng tiền mặt và tiến hành nhập lại kho

số sản phẩm hư hỏng này

16 Đại lý thông báo đã bán được toàn bộ số sản phẩm gửi bán ở

nghiệp vụ 13, sau khi trừ đi tiền huê hồng được hưởng, số còn lại đại lý đã chuyển khoản cho doanh nghiệp

17 Bộ phận quản lí doanh nghiệp đã báo hỏng số công cụ, dụng

cụ loại phân bổ 50% đã xuất dùng năm trước, đồng thời thu hồi một số phế liệu nhập kho trị giá 10.000 Biết rằng, giá trị phân bổ công cụ, dụng cụ kỳ này là 40.000

18 Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo của ngân hàng về số

tiền khách hàng ứng trước tiền mua hàng với số tiền 35.000

19 Khấu trừ VAT đầu vào và nộp VAT cho nhà nước bằng tiền

gửi ngân hàng

Trang 17

Nguyên lý kế toán

20 Cuối kỳ, kết chuyển chi phí, doanh thu, xác định lãi, lỗ và

kết lãi, lỗ sang lợi nhuận chưa phân phối

Yêu cầu

1 Tìm X

2 Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ

3 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, áp dụng

phương pháp xuất kho nhập trước xuất trước (FIFO)

2 Bảng cân đối kế toán đầu kỳ:

Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền

A Tài sản ngắn hạn 930.000 C Nợ phải trả 230.000

B Tài sản dài hạn 1.620.000 D Vốn chủ sở hữu 2.320.000

Dự phòng tổn thất tài sản 20.000

3 Định Khoản (1) Nợ TK 152 210.000

Nợ TK 133 21.000

Có TK 331 231.000

Trang 20

Nguyên lý kế toán

(14) + Nợ TK 632 2000×51=102.000

Có TK 155 102.000 + Nợ TK 111 132.000

Có TK 511 2000×60=120.000

Có TK 333 12.000

(15) + Nợ TK 155 200×51=10.200

Có TK 632 10.200 + Nợ TK 521_2 200×60=12.000

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình - Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
h ình (Trang 15)
2. Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ. - Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
2. Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w