1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu 9 len 10 nam 2015

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ.. Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn[r]

Trang 1

MÔN THI : TOÁN 9

Câu 1: (2,5 điểm)

Cho biểu thức A =

 2

:

x

   Với x > 0 , x 1 a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 1

3 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9 x

Câu 2: (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 3: (1 điểm)

Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x + m + 1= 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = - 1

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B, kẻ đường thẳng song song với

BK cắt AC tại I

2 Chứng minh rằng : IC2

= IK.IB

3 Cho góc

Câu 5: (0,5 điểm)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2015

1 Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn 4

BAC 60 ·  0 chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

x x

x x

1   2

2 1

Tìm m để hàm số y = (3m + 5m + 2)x - 5m + 1 đồng biến trên R2

Đề 21

Trang 2

HD CHẤM ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10

MÔN THI : TOÁN 9

Câu 1: (2,5 điểm)

Cho biểu thức A =

 2

:

x

   Với x > 0 , x 1 a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 1

3 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9 x

a

( 1,25đ)

Giải : ĐKXĐ: x > 0, x  1

A = (  1

1

x

1

1

x ) :

 2 1

1

x x

A =    1

1

1

x

x x

x x

A = x 1

x

Kết luận : Với x > 0, x  1 thì A = x 1

x

0,25

0,5

0,25 0,25

b

(0,75đ)

A = 1

x

x

( 0,25 ) ( 0,25) (0,25)

0,75

c

(0,5đ) a) P = A - 9 x= x x1- 9 x= 1 –  1x9 x

Áp dụng BĐT Côsi : 1 9 x 2.3 6

=> P  -5 Vậy MaxP = -5 khi x = 1

9

0,25

0,25

Trang 3

Câu 2: (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Gọi vận tốc của xe thứ hai là x (km/h), ĐK: x > 0

vận tốc của xe thứ nhất là x + 10 (km/h)

Thời gian xe thứ hai đã đi là :

x

120 (h)

Thời gian xe thứ nhất đã đi là :

10

120

x (h) Theo bài ra ta có pt: 120 120 1

10

2

+ 10x – 1200 = 0 Giải phương trình ta được : x1 = 30 , x2 = - 40

=> x1 = 30 (t/m) x2 = - 40 (loại)

vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40km/h, của xe thứ hai là 30km/h

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

Câu 3: (1 điểm)

Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x + m + 1= 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = - 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn 4

1 2 2

1  

x

x x

x

a)

(0,5đ)

Với m = - 1 ta được phương trình:

x2 + 4x = 0 <=> x(x + 4) = 0

<=> x = 0 hoặc x = - 4

0,25 0,25

b)

(0,5đ)

Phương trình (1) có nghiệm khi  ' > 0

<=> (m -1)2 - (m+ 1) = m2 - 3m = m(m - 3) > 0

<=> m > 3 ; m < 0 (1)

Khi đó theo hệ thức Viét ta có: x1 + x2 = 2(m - 1) và x1x2 = m + 1 (2)

Ta có: 1 2

2 1

x x

x  x =

x x (x x ) 2x x

nên

2

2

Từ (2) (3) ta được: 4(m - 1)2

= 6(m + 1) <=> 4m2 - 8m + 4 = 6m + 6

<=> 2m2 - 7m - 1 = 0

m = 49 + 8 = 57 nên m =

4

57

7 

< 0 ; m =

4

57

7 

> 0

Đối chiếu đk (1) thì cả 2 nghiệm đều thoả mãn

0,25

0,25

Trang 4

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B, kẻ đường thẳng song song với

AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối

BK cắt AC tại I

1 Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

2 Chứng minh rằng : IC2

= IK.IB

3 Cho· 0

BAC 60  chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

4

0,5

a) Ta có

CO AC

BO AB

( t/c tiếp tuyến)

0 0

0 0

0

180 90

90 90

90



ACO ABO

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

0,25

0,5

0,25 b) xét IKC và IC B có Ichung; ICK  IBC( góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK)

IB IK IC IC

IK IB

IC g

g ICB

0,5 0,5

0 0

60 2

1

120 360

BOC BDC

BAC ACO

ABO BOC

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung BC)

1    60

C BDC ( so le trong)

0 0 0

30 60

90  

0 30

0 120

CD BD

c g c COD BOD

Mà AB = AC (t/c 2tt cắt nhau); OB = OC = R

Do đó 3 điểm A, O, D cùng thuộc đường trung trực của BC

Vậy 3 điểm A, O, D thẳng hàng

0,5

0,5

B

D

C

O

I

1

Trang 5

Câu 5: (0,5 điểm)

Tìm x, y thoả mãn 5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0

Ta có :

5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0 (1) Điều kiện: x ≥ 0

Đặt x = z, z 0, ta có phương trình:

5z2 - 2(2 + y)z + y2 + 1 = 0 (2)

Xem (2) là phương trình bậc hai ẩn z thì phương trình có nghiệm khi ∆’ ≥ 0

∆’ = (2 + y)2

- 5(y2 + 1) = - (2y - 1)2 ≤ 0 với y

Để phương trình có nghiệm thì ∆’ = 0 y = 1

2

Thế vào (1) ta tìm được x = 1

4 Vậy x = 1

4 và y = 1

2 là các giá trị cần tìm

0,25

0,25

Tham khảo thêm một lời giải khác :

Ta có 5x  2 x(2 y)+ y 2 + 1 = 0 (4x 4 x + 1) + y 2 + 2 y x+ x = 0

(2 x 1)  (yx)  0  2 x   1 y x  0 ( 1; 1)

xy

Qua biến đổi ta thấy 5x  2 x(2 y)+ y 2 + 1 0 với mọi y, với mọi x > 0

Ngày đăng: 15/09/2021, 07:32

w