1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hoc ky II Dia 6

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 23,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là sự chuyển động tại chỗ của các hạt nước biển Nguyên nhân chính là do gió 0,5đ- Thủy triểu: Là hiện tượng nước biển lên xuống theo chu kì Nguyên nhân: do sức hút của mặt trăng và 1 [r]

Trang 1

THIẾT KẾ MA TRẬN địa 8

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương )

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Vị trí địa lí,

giới hạn , hình

dạng lãnh thổ

Vùng biển Việt

Nam

Trình bày được một số đặc điểm của biển Đông của vùng biển nước ta

Trình bày được

vị trí địa lí, giới hạn , phạm vi lãnh thổ của nước ta

Số câu 4

Số điểm 3,5

Tỉ lệ 35,0%

1

1,0đ

10,0%

2 0,5đ

5,0%

1 2,0đ 20,0%

4 3,5đ

35,0%

Chủ đề 2

Quá trình hình

thành lãnh thổ

và tài nguyên

khoáng sản

Biết sơ lược về quá trình hình thành lãnh thổ nước ta của 3 giai đoạn chính

và kết quả của mỗi giai đoạn

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5,0%

2 0,5đ

5,0%

2 0,5đ

5,0%

Chủ đề 3

Các thành

phần tự nhiên.

Trình bày đặc điểm chung của địa hình Việt Nam

Trình bày và giải thích được đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam

Số câu 3

Số điểm 3,0

Tỉ lệ 30,0%

2 1,0

10,0%

1 2,0đ 20,0%

3 3,0đ

30,0%

Chủ đề 4

Địa lí các miền

tự nhiên

Nêu và giải thích được một

số đặc điểm nổi bậc về địa lí tự nhiên của miền

Số câu 2

Số điểm 3,0

Tỉ lệ 30,0%

2 3,0 30,0%

2 3,0đ

30,0%

Tổng số câu 11

Tổng số điểm

10,0

Tỉ lệ 100%

5 2,5

25,0%

3 2,5

25,0%

3 5,0đ

50,0%

11 10,0

100%

Trang 2

Phòng GD-ĐT Hoài Nhơn BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS Hoài Châu MÔN : ĐỊA LÝ

Họ và tên: ……… LỚP : 8

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: Hãy khoanh tròn câu đúng nhất ở các câu sau đây: (1đ)

1 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vị trí địa lí tự nhiên Việt Nam:

a Vị trí nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

b Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

c Vị trí cầu nối giữa Châu Á với châu Đại Dương

d Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

2.Giới hạn của phần đất liền nước ta tại cực Bắc và cực Nam có vĩ độ :

a 24024’B đến 8024’B c.8034’B đến 23043’B

b 23023’B đến 8034’B d 22023’B đến 8043’B

3.Vào giai đoạn Tiền Cambri nước ta có những mảng nền nào ?

a Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Đông Nam Bộ

b Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Sông Mã, Pu hoạt, Kon Tum

c Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

d Hoàng Liên Sơn, Sông Mã, Đông Bắc

4.Sự kiện nổi bậc trong giai đoạn Tân Kiến Tạo là:

a Sự xuất hiện các cao nguyên ba dan , núi lửa

b Giới sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện

c Sự xuất hiện của loài người trên Trái Đất

d Hình thành các mỏ khoáng sản

Câu 2:Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng (1đ)

1/ Đường bờ biển dài (km) 1+…… a 329 247

2/ Đường biên giới đất liền (km) 2+…… b 1000000

3/ Diện tích đất liền (km2) 3+…… c 3260

4/ Diện tích biển Việt Nam (km2) 4+…… d 4550

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) ở các câu sau:(1đ)

Địa hình nước ta có ……… là núi và …… là đồng bằng

Nước ta có 2 đồng bằng lớn, đồng bằng ………….và đồng bằng …………

II/ TỤ LUẬN: (7đ)

Số phách

Trang 3

Câu 1: (2đ) Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ nước ta có những thuận lợi và khó khăn

gì cho việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc?

Câu 2: (2đ) Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm được thể hiện rõ rệt ở nước ta như thế nào? Câu 3: (2đ) Khái quát địa hình Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

Câu 4: (1đ) Vì sao Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất so với các miền

khác ở nước ta?

BÀI LÀM:

Trang 4

III/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

I TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1 : Mỗi câu đúng 0,25đ

Câu 2 : 1-c, 2-d, 3-a, 4-b

Câu 3:Điền đúng mỗi từ 0,25 đ : ¾, ¼ , sông Hồng, Sông Cửu Long

II TỰ LUẬN : (7đ)

Câu 1 : (2.0đ)

Vị trí địa lí hình dạng của lãnh thổ có thuận lợi và khó khăn cho việc xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc :

(1đ)+ Thuận lợi: Phát triển kinh tế toàn diện với nhiều ngành, nghề nhờ có khí hậu gió mùa , có đất liền, có biển…

Hội nhập và giao lưu dễ dàng với các nước Đông Nam Á và thế giới do vị trí trung tâm và cầu nối

(1đ)+ Khó khăn: Chúng ta phải luôn chú ý, cảnh giác với thiên tai: bão, lũ, cháy rừng…và bảo vệ lãnh thổ kể cả vùng biển vùng trời và hải đảo trước nguy cơ có ngoại xâm

Câu 2 (2.0đ):

(1đ)+Tính chất nhiệt đới: Bầu trời quanh năm chan hòa ánh nắng, cung cấp nguồn nhiệt năng lớn: 1triệu kilo calo/m2 và số giờ nắng từ 1400-3000 giờ

(1đ)+ Tính chất gió mùa ẩm: Khí hậu chia thành 2 mùa phù hợp với 2 mùa gió Mùa đông lạnh có gió mùa Đông Bắc, mùa hạ nóng ẩm có gió Tây Nam Chính mà gió đã mạng cho nước ta 1 lượng mưa lớn và độ ẩm cao: 1500-2000mm/năm

Câu 3 : (2.0đ)

Đây là miền núi non trùng điệp, nhiều núi cao thung lũng sâu, sông suối nhiều thác ghềnh gồm có:

(0,5đ)+ Các dãy núi lớn nằm ở biên giới Việt- Trung, Việt –Lào và dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất nước

(0,5đ)+ Các sơn nguyên đá vôi nằm dọc theom sông Đà

(0,5đ)+ Các mạch núi lan ra sát biển xen với đồng bằng chân núi và những cồn cát (0,5đ)+ Các dòng sông lớn trong miền: Sông Đà, sông Mã, sông Cả…và các đồng bằng do các sông tạo nên

Câu 4 : (1.0đ)

(0,25đ)-Vị trí địa lí nằm sát chí tuyến Bắc và Á nhiệt đới Hoa Nam

(0,75đ)-Địa hình thấp với những cánh cung đón gió Đông Bắc nên chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa cực đới lạnh giá về mùa đông trong khí các miền khác gió mùa cực đới lạnh này phải vượt qua núi cao hay biển nên bớt lạnh

Trang 5

THIẾT KẾ MA TRẬN địa 6

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương )

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Lớp vỏ khí

Biết các tầng của lớp vỏ khí :Tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao của khí quyển và đặc điểm chính của mỗi tầng

Biết nhiệt độ không khí và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí

Biết được vì sao không khí

có độ ẩm , nhận bết được mối quan hệ giữa nhiệt độ và độ ẩm

Nếu được sự khác nhau về nhiệt độ, độ ẩm của các khối khí nóng, lạnh, đại dương, lục địa Nêu được khí áp

và trình bày được sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất, nêu được tên và phạm vi của các loại gió thổi thường xuyên

Vẽ hình các đai khí

áp trên Trái Đất

Số câu 8

Số điểm 7,0

Tỉ lệ 70,0%

2 1,25đ 12,5%

1

2,0đ

20,0

%

4 1,75đ

17,5%

1 2,0đ 20,0%

8 7,0đ

70,0%

Chủ đề 2 Trình bày được

khái niệm sông , lưu vực sông , hệ thống lưu lượng nước , nêu được mối quan

hệ giữa nguồn cung cấp nước

và chế độ nước sông

Trình bày được

3 hình thúc vận động của nước biển và đại dương là: sóng, thủy triều và dòng biển và nguyên nhân

Số câu 2

Số điểm 3,0

Tỉ lệ 30,0%

1 1,5đ

15,0%

1 1,5đ 15,0%

2 3,0đ

30,0%

Tổng số câu 10

Tổng số điểm

10,0

Tỉ lệ 100%

4 4,75đ

47,5%

6 3,25đ

32,5%

2 2,0đ

20,0%

10 10,0

100%

Trang 6

Phòng GD-ĐT Hoài Nhơn BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS Hoài Châu MÔN : ĐỊA LÝ

Họ và tên: ……… LỚP : 6

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: Hãy khoanh tròn câu đúng nhất ở các câu sau đây: (1đ)

1 Gió là sự chuyển động của các khối khí từ :

a Nơi áp thấp về nơi áp cap

b Nơi áp cao về nơi áp thấp

c Thấp lên cao

d Cao xuống thấp

2 Gió Tây Ôn đới là gió thổi từ:

a Các đai áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới

b Các đai áp cao địa cực về áp thấp ôn đới

c Các đai áp cao xích đạo về áp thấp ôn đới

d Các đai áp thấp cận chí tuyến về áp cao ôn đới

3 Không khí bão hòa hơi nước khi không khí:

a Có độ ẩm

b Đã chứa được lượng hơi nước tối đa

c Có sương , mây mưa

d Bốc lên cao

4 Gió Tín Phong thổi từ:

a Các đai áp cao ở khoảng vĩ độ 30 về áp thấp vĩ độ 0

b Các đai áp cao ở khoảng vĩ độ 30 về áp thấp ở vĩ độ 60

c.Áp cao ở vĩ độ 0 về áp thấp vĩ độ 30

d Áp cao 90 về áp thấp 60

Câu 2:Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng (1đ)

A khối khí Đáp án B nơi hình thành và đặc điểm

1 khối khí nóng 1+…… a lục địa có tính chất khô

2.khối khí lạnh 2+…… b Biển và đại dương có độ ẩm lớn 3.khối khí đại dương 3+…… c Vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao 4.khối khí lụa địa 4+…… d Vĩ độ cao nhiệt độ tương đối thấp

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) ở các câu sau:(1đ)

Xích đạo là nơi có nhiệt độ ……… khí áp …… ,hai cực là nơi có nhiệt độ khí áp

II/ TỤ LUẬN: (7đ)

Số phách

Trang 7

Câu 1: (2đ) Lớp vỏ khí được chia thành mấy tầng ?Trình bày đặc điểm của tầng đối lưu? Câu 2: (1,5đ) Thế nào là sông? Hệ thống sông ? Lưu vực sông? Sông và hồ khác nhau như

thế nào? Lợi ích của sông, tác hại của sông?

Câu 3: (1,5đ) Nêu nguyên nhân và các hình thức vận động của nước biển?

Câu 4: (2đ) Vẽ hình tròn và thể hiện trên đó các đai áp cao và thấp trên Trái Đất

BÀI LÀM:

III/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Trang 8

I TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1 : Mỗi câu đúng 0,25đ

Câu 2 : 1-c, 2-d, 3-b, 4-a

Câu 3:Điền đúng mỗi từ 0,25 đ :cao, thấp, thấp, cao

II TỰ LUẬN : (7đ)

Câu 1 : (2.0đ) lớp vỏ khí được cjia thành 3 tầng

Tầng đối lưu (0,25đ) Tầng bình lưu (0,25đ Các tầng cao của khí quyển (0,25đ Đặc điểm tầng đối lưu:

- Dày từ 0 đến 16 km (0,25đ

- 90% không khí của khí quyển tập trung sát đất (0,25đ

- Khhông khí chuyển động theo chiều thẳng đứng (0,25đ

- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao (0,25đ)

- Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng (0,25đ

Câu 2 (1,5đ):

Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa (0,25đ)

Hệ thống sông gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu (0,25đ

Lưu vực sông là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông (0,25đ

Sông và hồ khác nhau: sông là dòng chảy, hồ là khoảng nước đọng (0,25đ

Lợi ích của sông: cung cấp nước thủy điện, thủy lợi, giao thông, thủy sản (0,25đ

Tác hại của sông: gây lũ, sạt lở đất ven sông (0,25đ

Câu 3 : (1,5đ)

(0,5đ)- Sóng biển: là sự chuyển động của các hạt nước biển theo những vòng tròn lên xuống theo chiều thẳng đứng Đó là sự chuyển động tại chỗ của các hạt nước biển

Nguyên nhân chính là do gió

(0,5đ)- Thủy triểu: Là hiện tượng nước biển lên xuống theo chu kì

Nguyên nhân: do sức hút của mặt trăng và 1 phần của mặt trời

(0,5đ)- Dòng biển: Là sự chuyển động nước với lưu lượng lớn trên quãng đường dài trên các biển và đại dương

Nguyên nhân : do các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất

Câu 4 : (2.0đ) vẽ hình tròn thể hiện đúng : Các đai khí áp cao (1đ)

Các đai khí áp thấp (1đ)

Ngày đăng: 15/09/2021, 03:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w