p-nitrotoluen và m-nitrotoluen Câu 19: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?. Câu 21: Để phân b[r]
Trang 1KIỂM TRA MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
Họ và tên:………
Lớp: ……
ĐỀ BÀI
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm propilen và but-2-en phản ứng hết với HBr Sau phản ứng số chất hữu cơ chứa brom là
Câu 2: Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với V lít dd Br2 1M thì thu được bao nhêu gam kết tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?
A 33,1g và 0,3 lit B 17,1g và 0,3 lit C 33,1g và 0,5 lit D 33,1g và 0,1lit
Câu 3: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, khối lượng ete thu được là
Câu 4: Chọn khái niệm đúng về anken :
A Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
B Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Câu 5: Cho 10 lít hỗn hợp gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn 6 lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở đktc Thành phần % thể tích của khí metan trong hỗn hợp là
Câu 6: Cho 10,4 gam propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì số gam kết tủa thu được tối đa là
Câu 7: Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
A H2SO4 đặc, 140oC B H2SO4 đặc, 170oC C H2SO4 đặc, 100oC D H2SO4 đặc, 120oC
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
Câu 9: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
Câu 10: Chất X (C4H6) + dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa X là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2, vậy A là:
Câu 12: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A propan-2-ol B butan-1-ol C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol.
Câu 13: Cho phản ứng: C2H2 + H2O X X là chất nào dưới đây
Câu 14: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
A Na, NaOH B Na, dd Br2 C Na, CH3COOH D Na.
Mã đề 132
Trang 2Câu 15: X (Ankađien liên hợp) + H2 Ni t,o isopentan Tên thường gọi của X là :
C 2-metyl-1,3-butađien D 2-metylpenta-1,3-đien.
Câu 16: Để phân biệt etanol với glixerol, có thể dùng
Câu 17: Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen lần lượt là:
Câu 18: Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X
và Y Vậy X, Y lần lượt là:
A o-nitrotoluen và p-nitrotoluen B nitrotoluen và m-nitrotoluen
C o-nitrotoluen và m-nitrotoluen D p-nitrotoluen và m-nitrotoluen
Câu 19: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
Câu 20: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 21: Để phân biệt etan và eten dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
C Phản ứng cộng với hiđro D Phản ứng với nước brom
Câu 22: 7,84 gam một anken A làm mất màu 40 gam dung dịch Brom 44,8% Công thức phân tử của A là
Câu 23: Trong các chất dưới đây, chất nào là ankađien liên hợp ?
A CH2 C CH2 B CH2 CH CH2 CH CH2
C CH2 C(CH3) C(CH3)CH2 D CH2 CH CH2 CH CH CH3
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của X ?
Câu 25: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
A anlyl và Vinyl B phenyl và benzyl C benzyl và phenyl D vinyl và anlyl.
Câu 26: Etylen glicol có công thức là:
Câu 27: Sản phẩm hữu cơ thu được khi sục propilen vào dung dịch KMnO4 là:
Câu 28: Cho ancol no đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Vậy X là
Câu 29: Phản ứng thế giữa propan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
Câu 30: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là
- HẾT