Kiến thức HS biết: - Tính chất vật lí, hóa học của oxi, hiđro, nước - Khái niệm axit, bazơ, muối, dung dịch, độ tan HS hiểu: - Cách gọi tên axit, bazơ, muối - Cách tính độ tan, nồng độ p[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TỔ LÍ – HÓA – SINH
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Giáo viên ra đề: Nguyễn Ánh Dương
I Mục tiêu
1 Kiến thức
HS biết:
- Tính chất vật lí, hóa học của oxi, hiđro, nước
- Khái niệm axit, bazơ, muối, dung dịch, độ tan
HS hiểu:
- Cách gọi tên axit, bazơ, muối
- Cách tính độ tan, nồng độ phần trăm, nồng độ Mol
- Cách điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
2 Kĩ năng
- Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của hiđro, oxi, nước
- Phân biệt, gọi tên axit, bazơ, muối
- Tính độ tan, nồng độ phần trăm, nồng độ Mol
II Ma trận đề kiểm tra
điểm
Oxi –
Không khí 1 câu
0,5 điểm 1 câu
0,5 điểm 1 câu
Hiđro –
0,5 điểm
2 câu
1 điểm
1 câu
0,5 điểm
1 câu
0,5 điểm
1 câu
0,5 điểm
1 câu
Dung dịch 1 câu
0,5 điểm 2 câu
1,5 điểm 4,5
Tổng
III Đề bài
Trang 2TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TỔ LÍ – HÓA – SINH
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ 01
Họ và tên: ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………Lớp: 8A………
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Ghi chú: Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải của oxi?
a Duy trì sự cháy b Duy trì sự sống c Ít tan trong nước d Mùi trứng thối
Câu 2: Sắt (II) oxit có công thức hóa học là:
Câu 3: Bong bóng bay thường được bơm khí……….… … vì khí này nhẹ hơn không khí nhiều
lần.
Câu 4: Để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm, ta có thể cho……… ….tác dụng với dung dịch axit clohiđric.
Câu 5: Nước có thể phản ứng với……… như Na, K… ở nhiệt độ thường
Câu 6: Công thức hóa học của axit clohiđric là:
Câu 7: Vì xăng hòa tan được dầu ăn, mỡ và nhiều chất khác nên xăng được dùng làm……….
Câu 8: Để pha chế 50 gam dung dịch NaCl 15%, người ta cần lấy:
a 50 gam nước và 15 gam NaCl c 35 gam nước và 15 gam NaCl
b 42,5 gam nước và 7,5 gam NaCl d 50 gam nước và 7,5 gam NaCl
Trang 3B Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a Mg +……… MgO b CuO + ……… Cu + H2O
c Mg +……… MgSO4 + H2 d P2O5 +……… H3PO4
Câu 2 (2 điểm): Hòa tan 40 gam CuSO4 vào 120 gam nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 (2 điểm): Để hòa tan 13 gam Zn cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl. a Viết phương trình hóa học xảy ra (0,5 điểm) b Tính nồng độ Mol của dung dịch HCl đã dùng (1,5 điểm) Tóm tắt Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TỔ LÍ – HÓA – SINH
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
A Phần trắc nghiệm
B Phần tự luận
Câ
u
1
a 2Mg + O2 2MgOt o 0,5 điểm
b CuO + H2 Cu + Ht o 2O 0,5 điểm
c Mg + 2HCl MgCl2 + H2 0,5 điểm
d P2O5 + 3H2O 2H3PO4 0,5 điểm Học sinh không cân bằng phương trình hóa học, chia đôi số điểm của phương trình
2
Tóm tắt
4 2
4
CuSO
H O dung dòch CuSO
m = 40 gam
m =120 gam
0,5 điểm
Giải Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4:
Từ công thức:
dm ct
m
40
120 40
1,5 điểm
3
Tóm tắt
VNaOH = 20ml = 0,02 l, CMNaOH
= 1 M
VHCl = 30ml = 0,03 l, CM HCl
= 0,5 M
a Viết phương trình hóa học
b CMNaOH dö ?; CMNaCl ?
0,5 điểm
Giải
a Phương trình hóa học: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5 điểm
b Số mol của Zn: 13 0,2 mol
65
Zn
Số mol của HCl: theo phương trình hóa học n = 2.n = 2 0,2 = 0,4 molHCl Zn 0,25 điểm
Nồng độ HCl: HCl
HCl M
HCl
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa
Hết